Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ma trận KT HKI môn Toán K10, K11, K12.

                 Ma trận đề kiểm tra HKI - lớp 10 2019-2020

 

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

Mệnh đề -Tập hợp

-Xét tính đúng, sai của MĐ và tìm giá trị của biến để MĐ chứa biến đúng(sai).

-Lập MĐ phủ định của các mệnh đề.

chứa kí hiệu , và xét tính đúng sai.

-Phát biểu MĐ có sử dụng “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”.

-Liệt kê được các phần tử của TH hoặc nêu tính chất đặc trưng của các phần tử.

-Tập hợp con, thực hiện các phép toán trên TH.

-Các phép toán trên các TH con của .

- Các phép toán trên các TH con của.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 3    

6 TN

1,2 điểm

(12%)

1 TL

(10%)

TL Câu 36      
  6 1    

Hàm số bậc nhất

Hàm số bậc bậc hai

- Tìm tập xác định của hàm số

- Xét tính chẵn lẻ của hàm số

- Xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất

-Vị trí tương đối của hai đường thẳng

- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Xác định Parabol

TN

Câu 13

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10 Câu 11

Câu 12

Câu 14

 

8

1,6 điểm

(16%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL     Câu 37  
           1 5 3  

Phương trình bậc nhất, bậc hai

- Phương trình tương đương, phương trình hệ quả

- Giải và biện luận pt

- Giải và biện luận pt

- Ứng dụng định lý Viet

TN

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

   

5

1,0 điểm

(10%)

TL        
  3 2    

Hệ phương trình

Hệ phương trình đối xứng

Hệ phương trình bậc hai hai ẩn

TN   Câu 20 Câu 21 Câu 22  

3

0,6 điểm

(6%)

TL        
  0 2 1  

Vectơ

- Khái niệm vectơ, giá và độ dài của vectơ. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau

- Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành

- Tính tổng, hiệu các vectơ và độ dài của vectơ tổng, hiệu

- Chứng minh một đẳng thức vectơ

- Tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

- Điều kiện để hai vectơ cùng phương

- Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương

- Chứng minh ba điểm thẳng hàng

- Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26 Câu 23

Câu 27

 

5

1,0 điểm

(10%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL       Câu 38  
  2 2 1 1  

Hệ trục tọa độ

Tích vô hướng của hai vectơ

- Tọa độ của vectơ, tọa độ của điểm

- Tính tọa đô của vectơ thông qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

- Tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm

- Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

TN

Câu 28

Câu 33

Câu 29

Câu 30 Câu 31 Câu 32

Câu 34

Câu 35  

8

1,6 điểm

(16%)

TL        
  2 5 1  

Cộng

 

13 TN

2,6 điểm

1 TL

1,0 điểm

(36%)

17 TN

3,4 điểm

(34%)

5 TN

1.0 điểm

1 TL

1,0 điểm

(20%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

3 TL

3,0 điểm

(30%)

        Ma trận đề kiểm tra HKI - lớp 11 2019-2020

                                

 

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1.  Hàm số lượng giác:

 - Biết tập xác định và tập giá trị của hàm số sin, cos, tan, cot.

- Biết cách xác định tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác.

- Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3    

 

3

0,6 điểm

(6%)

2 1    

2.  Phương trình lượng giác:

- Biết cách giải phương trình lượng giác cơ bản. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình bậc nhất đối với và .

- Sử dụng các công thức lượng giác để đưa về phương trình lượng giác cơ bản.

TN

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11  

8

1,6 điểm

(16%)

 

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL Câu 36      
  3 5 1  

3. Hoán vị- Chỉnh hợp-Tổ hợp-   Nhị thức Newton-Xác suất cổ điển:

- Biết kết hợp các quy tắc cộng, quy tắc nhân và các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải toán.

- Biết công thức khai triển nhị Newton.Tìm số hạng tổng quát, số hạng thứ k, số hạng không chứa  x trong khai triển.

- Tính tổng có chứa số tổ hợp

- Biết xác định không gian mẫu của phép thử ngẫu nhiên

- Biết tính xác suất theo định nghĩa cổ điển của xác suất.

- Biết vận dụng quy tắc cộng và nhân xác suất để giải bài toán xác suất đơn giản.

 

 

  TN

Câu 12

Câu 13

Câu 16

Câu 17

Câu 20

Câu 21

Câu 14

Câu 18

Câu 22

Câu 15

Câu 19

  

   Câu 23

 

 

 

 

12

2,4 điểm

(24%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL     Câu 37  
  6 3 4  

1. Phép biến hình:

- Tính chất của phép dời hình

- Tính chất của phép tịnh tiến

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua phép tịnh tiến.

- Tìm tọa độ của vecto tịnh tiến

- Viết phương trình đường thẳng khi biết ảnh của nó.

- Nhận biết phép quay, tính chất của phép quay

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua tâm O, góc quay hoặc

Sử dụng phép quay chứng minh hai tam giác đều , vuông cân , hai đoạn thẳng bằng nhau.

Tính chất của phép vị tự

Tìm tọa độ 1 điểm qua phép vị tự.

Viết phương trình đường thẳng qua phép vị tự

Viết phương trình đường tròn qua phép vị tự

- Tìm ảnh của đường thẳng qua  phép  đồng dạng bằng cách thực hiện  liên tiếp phép vị tự , phép tịnh tiến hoặc phép quay

 

 

 

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29

 

 

 

 

6

1,2 điểm

(12%)

 

TL        
 

2

3

1

 

2. Đường thẳng trong mặt phẳng-Quan hệ song song

Mối quan hệ giữa điểm , đường thẳng, mặt phẳng

Chứng minh hai đường thẳng song song, dường thẳng song song với mặt phẳng.

 

     TN

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

   

 

6

1,2 điểm

(12%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL       Câu 38
  1 5 1 1

 

 

Cộng

 

13 TN

2,6 điểm

1TL

1,0 điểm

(36%)

17 TN

3.4 điểm

 

(34%)

5 TN

1.0  điểm

1 TL

1,0 điểm

(20%)

 

 

     1TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

 

3 TL

3,0 điểm

(30%)

 

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ TOÁN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học 2019 – 2020

MÔN: TOÁN – LỚP 12 THPT

Đà Lạt, ngày 27 tháng 11 năm 2019

A. Mục đích – yêu cầu

1. Kiến thức

- Tính đơn điệu hàm số- Cực trị - Giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số - Tiệm cận của đồ thị - Khảo sát hàm số - Bài toán liên quan khảo sát hàm số.

- Lũy thừa, Logarit, Hàm số mũ, Hàm số Logarit, đạo hàm hàm số mũ, hàm số logarit, Phương trình mũ, logarit.

- Thể tích khối đa diện; diện tích, thể tích các khối tròn xoay.

2. Kĩ năng

- Biết xét được tính đơn điệu của hàm số, tìm cực trị của hàm số và tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số; tìm tiệm cận của đề thị hàm số.

- Biết nhận dạng thị hàm số.

- Biết giải một số bài toán liên quan khảo sát hàm số dạng đơn giản thường gặp.

- Tính được lũy thừa, logarit, đạo hàm các hàm số mũ, logarit.

-  Biết tính thể tích khối đa diện; diện tích, thể tích các khối tròn xoay.

B. Ma trận đề thi

Chủ đề Mức độ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng Số câu
Đơn điệu hàm số Câu 1 Câu 2   Câu 3 3
Cực trị hàm số 0 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8   5
GTLN-GTNN hàm số Câu 9 Câu 10 Câu 11   3
Tiệm cận  Câu 12  Câu 13     2
Đồ thị hàm số Câu 14   Câu 15   2
Giao điểm Câu 16 Câu 17     2
Tìm nghiệm       Câu 18 1
Lũy thừa Câu 19 Câu 20 Câu 21     3
Hàm số mũ Câu 22 Câu 23   Câu 24 3
Logarit Câu 25  

Câu 26

Câu 27

  3
Hàm số logarit Câu 28 Câu 29 Câu 30   3
Phương trình Mũ          
Phương trình Logarit          
Khối đa diện

Câu 31

Câu 32

Câu  33     3
Thể tích khối chóp

Câu 34

Câu 35

Câu 36 Câu 37 Câu 38 5
Thể tích khối lăng trụ  

Câu 39

Câu 40

    2
Tỉ số thể tích Câu 41 Câu 42     2
Diện tích, thể tích hình nón Câu 43 Câu 44     2
Diện tích, thể tích hình trụ Câu 45 Câu 46     2
Diện tích, thể tích hình cầu Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50 4
TỒNG 18 17 10 5 50

 

 

Ma trận KT 15 phút và 45 phút môn Toán HH K11 tuần 14 và 15

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 phút HÌNH HỌC 11 A

CHƯƠNG I 2019-2020

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL
Phép tịnh tiến  

Câu  1a

          

3 đ    

  Câu  1b

3 đ    

 

6 đ

Phép vị tự  

Câu  2a

Câu  2b

Câu  2b

4 đ

    Tổng số                 5 đ            4 đ      1đ 10 đ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 – 11A

CHƯƠNG 1 – PHÉP BIẾN HÌNH – NH 2019 - 2020

Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng
NB TH VDT VDC

1. Phép dời hình

- Nhận biết phép dời hình.

TN Câu 1      

2 câu TN

(8,24%)

- Tính chất của phép dời hình (Lý thuyết) TN   Câu 2      
    2 0 0 0  

2. Phép tịnh tiến

- Tính chất của phép tịnh tiến (Lý thuyết)

TN Câu 3      

5 câu TN

(20,59%)

1TL

(10%)

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua phép tịnh tiến. TN Câu 4

Câu 5

Câu 18

   
- Viết phương trình đường thẳng khi biết ảnh của nó. TN        Câu 6    
- Tập hợp điểm       Câu 7  
    2 2, 1TL 2 0  

3. Phép quay

- Nhận biết phép quay, tính chất của phép quay

TN    Câu 10 Câu 8    

4 câu TN

(16,47%)

1 TL

(10%)

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua tâm O, góc quay hoặc  

Câu 9

Câu 11    
Sử dụng phép quay chứng minh hai tam giác đều , vuông cân , hai đoạn thẳng bằng nhau.         Câu 20
    2 2 2 1 TL  

4. Phép vị tự

Tính chất của phép vị tự (Lý thuyết)

  Câu 12      

4 câu TN

(16,47%)

1 TL

(10%)

Tìm tọa độ 1 điểm qua phép vị tự.

Viết phương trình đường thẳng qua phép vị tự

Viết phương trình đường tròn qua phép vị tự

TN  

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 19

 
    1 2 1, 1TL 0 1 TL

5. Phép đồng dạng

- Lý thuyết về phép đồng dạng (Lý thuyết).

- Tìm ảnh của đường thẳng qua  phép  đồng dạng bằng cách thực hiện  liên tiếp phép vị tự , phép tịnh tiến

TN

Câu 16   Câu 17  

2 câu TN

(8,24%)

    1 0 0 1  
Cộng  

8 TN

33,0%

7 TN

28,82%

1TL

1,0 điểm

(10%)

2 TN

8,23%

1TL

1,0 điểm

(10%)

1TL

1,0 điểm

(10%)

17 TN

7,0 đ (70%)

3 TL

3,0 đ (30%)

 

Đề cương ôn tập KT 45 phút môn Toán HH K11 tuần 15

https://drive.google.com/file/d/1Auuar32dwgboxA_TOsYCdnnFoj8tg6ri/view?usp=sharing

Đề cương ôn tập KT 45 phút môn Toán ĐS K10 tuần 14

https://drive.google.com/file/d/1FTmU-ELpbgdbWqhhx0mKlVKtz7C6giCA/view?usp=sharing

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc