Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ma trận thi HKI môn Toán 2020-2021

Ma trận đề kiểm tra HKI - lớp 10 2020-2021

 

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

Mệnh đề -Tập hợp

-Xét tính đúng, sai của MĐ và tìm giá trị của biến để MĐ chứa biến đúng(sai).

-Lập MĐ phủ định của các mệnh đề.

chứa kí hiệu , và xét tính đúng sai.

-Phát biểu MĐ có sử dụng “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”.

-Liệt kê được các phần tử của TH hoặc nêu tính chất đặc trưng của các phần tử.

-Tập hợp con, thực hiện các phép toán trên TH.

-Các phép toán trên các TH con của .

- Các phép toán trên các TH con của.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 3    

6 TN

1,2 điểm

(12%)

1 TL

(10%)

TL Câu 36      
  6 1    

Hàm số bậc nhất

Hàm số bậc bậc hai

- Tìm tập xác định của hàm số

- Xét tính chẵn lẻ của hàm số

- Xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất

-Vị trí tương đối của hai đường thẳng

- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Xác định Parabol

TN

Câu 7

Câu 13

Câu 8

Câu 9

Câu 10 Câu 11

Câu 12

Câu 14

 

8

1,6 điểm

(16%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL   Câu 37    
         2 5 2  

Phương trình bậc nhất, bậc hai

- Phương trình tương đương, phương trình hệ quả

- Giải và biện luận pt

- Giải và biện luận pt

- Ứng dụng định lý Viet

TN

Câu 15

Câu 16

Câu 17 Câu 18

Câu 19

   

5

1,0 điểm

(10%)

TL        
  4 1    

Hệ phương trình

Hệ phương trình đối xứng

Hệ phương trình bậc hai hai ẩn

TN   Câu 20 Câu 21 Câu 22  

3

0,6 điểm

(6%)

TL        
  0 2 1  

Vectơ

- Khái niệm vectơ, giá và độ dài của vectơ. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau

- Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành

- Tính tổng, hiệu các vectơ và độ dài của vectơ tổng, hiệu

- Chứng minh một đẳng thức vectơ

- Tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

- Điều kiện để hai vectơ cùng phương

- Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương

- Chứng minh ba điểm thẳng hàng

- Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26 Câu 23

Câu 27

 

5

1,0 điểm

(10%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL       Câu 38  
  2 2 1 1  

Hệ trục tọa độ

Tích vô hướng của hai vectơ

- Tọa độ của vectơ, tọa độ của điểm

- Tính tọa đô của vectơ thông qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

- Tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm

- Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

TN

Câu 28

Câu 33

Câu 29

Câu 30 Câu 31 Câu 32

Câu 34

Câu 35  

8

1,6 điểm

(16%)

TL        
  2 5 1  

Cộng

 

15 TN

3,0 điểm

1 TL

1,0 điểm

(40%)

15 TN

3,0 điểm

1 TL

1,0 điểm

(40%)

5 TN

1.0 điểm

(10%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

3 TL

3,0 điểm

(30%)

Ma trận đề kiểm tra HKI - lớp 11 2020-2021

                                

 

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1.  Hàm số lượng giác:

 - Biết tập xác định và tập giá trị của hàm số sin, cos, tan, cot.

- Biết cách xác định tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác.

- Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

     

 

3

0,6 điểm

(6%)

3      

2.  Phương trình lượng giác:

- Biết cách giải phương trình lượng giác cơ bản. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình bậc nhất đối với và .

- Sử dụng các công thức lượng giác để đưa về phương trình lượng giác cơ bản.

TN

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11  

8

1,6 điểm

(16%)

 

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL Câu 36      
  3 5 1  

3. Hoán vị- Chỉnh hợp-Tổ hợp-   Nhị thức Newton-Xác suất cổ điển:

- Biết kết hợp các quy tắc cộng, quy tắc nhân và các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải toán.

- Biết công thức khai triển nhị Newton.Tìm số hạng tổng quát, số hạng thứ k, số hạng không chứa  x trong khai triển.

- Tính tổng có chứa số tổ hợp

- Biết xác định không gian mẫu của phép thử ngẫu nhiên

- Biết tính xác suất theo định nghĩa cổ điển của xác suất.

- Biết vận dụng quy tắc cộng và nhân xác suất để giải bài toán xác suất đơn giản.

 

 

  TN

Câu 12

Câu 13

Câu 16

Câu 17

Câu 20

Câu 21

Câu 14

Câu 18

Câu 22

Câu 15

Câu 19

  

   Câu 23

 

 

 

 

12

2,4 điểm

(24%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL   Câu 37    
  6 4 3  

1. Phép biến hình:

- Tính chất của phép dời hình

- Tính chất của phép tịnh tiến

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua phép tịnh tiến.

- Tìm tọa độ của vecto tịnh tiến

- Viết phương trình đường thẳng khi biết ảnh của nó.

- Nhận biết phép quay, tính chất của phép quay

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua tâm O, góc quay hoặc

Sử dụng phép quay chứng minh hai tam giác đều , vuông cân , hai đoạn thẳng bằng nhau.

Tính chất của phép vị tự

Tìm tọa độ 1 điểm qua phép vị tự.

Viết phương trình đường thẳng qua phép vị tự

Viết phương trình đường tròn qua phép vị tự

- Tìm ảnh của đường thẳng qua  phép  đồng dạng bằng cách thực hiện  liên tiếp phép vị tự , phép tịnh tiến hoặc phép quay

 

 

 

TN

Câu 24

Câu 25 Câu 27

Câu 26

Câu 28

Câu 29

 

 

 

 

6

1,2 điểm

(12%)

 

TL        
 

3

3

1

 

2. Đường thẳng trong mặt phẳng-Quan hệ song song

Mối quan hệ giữa điểm , đường thẳng, mặt phẳng

Chứng minh hai đường thẳng song song, dường thẳng song song với mặt phẳng.

 

     TN

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

   

 

6

1,2 điểm

(12%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL       Câu 38
  1 5 1 1

 

 

Cộng

 

15 TN

3,0 điểm

1TL

1,0 điểm

(40%)

15 TN

3.0 điểm

1 TL

1,0 điểm

(40%)

5 TN

1.0  điểm

(10%)

 

 

     1TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

 

3 TL

3,0 điểm

(30%)

 

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ TOÁN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học 2020 – 2021

MÔN: TOÁN – LỚP 12 THPT

Đà Lạt, ngày 27 tháng 11 năm 2019

A. Mục đích – yêu cầu

1. Kiến thức

- Tính đơn điệu hàm số- Cực trị - Giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số - Tiệm cận của đồ thị - Khảo sát hàm số - Bài toán liên quan khảo sát hàm số.

- Lũy thừa, Logarit, Hàm số mũ, Hàm số Logarit, đạo hàm hàm số mũ, hàm số logarit, Phương trình mũ, logarit.

- Thể tích khối đa diện; diện tích, thể tích các khối tròn xoay.

2. Kĩ năng

- Biết xét được tính đơn điệu của hàm số, tìm cực trị của hàm số và tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số; tìm tiệm cận của đề thị hàm số.

- Biết nhận dạng thị hàm số.

- Biết giải một số bài toán liên quan khảo sát hàm số dạng đơn giản thường gặp.

- Tính được lũy thừa, logarit, đạo hàm các hàm số mũ, logarit.

-  Biết tính thể tích khối đa diện; diện tích, thể tích các khối tròn xoay.

 

Ma trận đề KT 15 phút môn Toán K10, K11, K12

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 (15 PHÚT) (NÂNG CAO)

Lần 1 : Năm học 2020-2021

( Tuần 6 )

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL

TẬP HỢP

Câu 1a)

2

Câu 1b)

2

   

4

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

Câu 2a

2

Câu 2a

2

   

4

 

Câu 2b

1,0

   Câu 2b

1,0

 

2

Tổng số

4

5

1

 

10.0

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 (15 PHÚT)

Lần 2:  Năm học 2020-2021

( Kiểm tra vào tuần  8)

 

Chủđềhoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổngđiểm
1 2 3 4
TL TL TL TL

                Vectơ &

Các phép toán vectơ

Câu 1a

2

Câu 1a              

2

   

4

Chứng minh đẳng thức vectơ

Câu 1b

2                  

Câu 2b

2                    

   

4

   

Câu 2

1

Câu 2

1

 

           2

Tổng số

          4.0

           5.0

           1.0

 

10.0

 

 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 (15 PHÚT)

CHƯƠNG II: Nămhọc 2020-2021

Kiểm tra vào tuần 13

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL

Khảo sát và vẽ (P)

Câu 1

2

Câu 1              

2

   

4

Tìm tập xác định 

Câu 2

                   2 

Câu 2

                   2 

   

4

Xét tính chẳn , lẻ  

Câu 3

1

Câu 3

1

  2

Tổng số

           4.0

           5.0

           1.0

 

10.0

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 phút CHƯƠNG I :Năm học 2020-2021

MÔN: ĐS  KHỐI 11°

(Kiểm tra vào tuần 8)

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL
PTLG Cơ bản

Câu  1

          

       2 đ    

Câu  1

          

       2 đ    

  

 

4 đ

PTLG đơn giản

Câu 2

      2 đ

Câu 2

      2 đ

    4 đ

Xét tính chẵn lẻ hoặc  tìm GTLN, GTNN của hàm số.

 

Câu  3

Câu  3

 

2 đ

    Tổng số      4 đ           5đ           1 đ       10 đ

                  MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 phút HÌNH HỌC 11 A

CHƯƠNG I  2020-2021

(Kiểm tra vào tuần 9)

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL
Phép quay

Câu  1

          

       2 đ    

Câu  1

          

       2 đ    

  

 

4 đ

Phép tịnh tiến

Câu 2

      2 đ

Câu 2

      2 đ

    4 đ
Phép vị tự  

Câu  3

Câu  3

 

2 đ

    Tổng số      4 đ           5đ           1 đ        10 đ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 phút  GIỮA CHƯƠNG II

MÔN: ĐS  KHỐI 11A   2020-2021

(Kiểm tra vào tuần 13)

 

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL
Hoán vị - Chỉnh hợp

Câu  1

          

       2 đ    

Câu  1

          

       2 đ    

  

 

4 đ

Nhị thức Niu ton

Câu 2

      2 đ

Câu 2

      2 đ

    4 đ
Tổ hợp  

Câu  3

Câu  3

 

2 đ

    Tổng số      4 đ           5đ           1 đ       10 đ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Hình Học   12 NÂNG CAO- TUẦN  12- HK I-NĂM 2020-2021

(Kiểm tra vào tuần 12)

 

 

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3  
TL TL TL  
Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

Câu 1

 2,0

Câu 1

 2,0

   

4,0

Tìm thể tích của khối chóp

Câu 2

2,0

Câu 2

2,0

   

4,0

Tìm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng  

Câu 3

1,0

Câu 3

1,0

  2,0
  3,0 3,0 4,0   10,0

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Giải tích   12 NÂNG CAO- TUẦN 7- HK I-NĂM 2020-2021

 

 

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3  
TL TL TL  
Xét chiều biến thiên và tìm cực trị của hàm số

Câu 1

 2,0

Câu 1

2,0

   

4,0

Tìm giá trị lớn nhất , giá tri nhỏ nhất

Câu 2

 2,0

Câu 2

 2,0

   

4,0

Tìm cực trị của hàm số có chứa căn bậc 2  

Câu 3

1,0

Câu 3

1,0

  2,0
  4,0 5,0 1,0   10,0

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Giải tích   12 NÂNG CAO- TUẦN10.- HK I-NĂM 2020-2021

(Kiểm tra vào tuần 10)

 

 

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3  
TL TL TL  
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Câu 1

 2,0

Câu 1

 2,0

   

4,0

Viết phương trình tiếp tuyến vơi đồ thi tại một điểm

Câu 2

           2,0

Câu 2

 2,0

   

4,0

Tìm tham số m để một đường thẳng cắt đồ thị hàm số  

Câu 3

1,0

Câu 3

1,0

  2,0
  4,0 5,0 1,0   10,0

 

 

 

 

Ma trận KT giữa HKI môn Toán K10, K11, K12

Ma trận đề kiểm tra GIỮA HKI – Lớp 10 năm học 2020-2021

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

Mệnh đề -Tập hợp

-Xét tính đúng, sai của MĐ và tìm giá trị của biến để MĐ chứa biến đúng(sai).

-Lập MĐ phủ định của các mệnh đề.

chứa kí hiệu , và xét tính đúng sai.

-Phát biểu MĐ có sử dụng “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”.

-Liệt kê được các phần tử của TH hoặc nêu tính chất đặc trưng của các phần tử.

-Tập hợp con, thực hiện các phép toán trên TH.

-Các phép toán trên các TH con của .

- Các phép toán trên các TH con của.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 5

Câu 11

   

11 TN

2,2 điểm

(31,42%)

1 TL

(10%)

TL       Câu 38
  9 2  

1

Hàm số bậc nhất

Hàm số bậc bậc hai

- Tìm tập xác định của hàm số

- Xét tính chẵn lẻ của hàm số

- Xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất

-Vị trí tương đối của hai đường thẳng

- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Xác định Parabol

TN

Câu 12

Câu 14

Câu 16

Câu 18

Câu 13

Câu 15

Câu 17

Câu 19 Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

 

12 TN

2,4 điểm

(34,29%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL Câu 36      
TL 1      
  5 5 3  

Vectơ-Các phép toán về vecto

- Khái niệm vectơ, giá và độ dài của vectơ. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau

- Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành

- Tính tổng, hiệu các vectơ và độ dài của vectơ tổng, hiệu

- Chứng minh một đẳng thức vectơ

- Tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

- Điều kiện để hai vectơ cùng phương

- Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương

- Chứng minh ba điểm thẳng hàng

- Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26 Câu 27

Câu 28 Câu 29

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

 

12 TN

2,4 điểm

(34,29%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL   Câu 37      
  7 4 2    

Cộng

 

20 TN

4,0 điểm

1 TL

1,0 điểm

(50%)

10 TN

2,0 điểm

1 TL

(30%)

5 TN

1,0 điểm

(10%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

3 TL

3,0 điểm

(30%)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I 11A - NH 2020 - 2021

Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng
NB TH VDT VDC

1. Hàm số lượng giác

- Biết tìm tập xác định của hàm số lượng giác.

TN Câu 1

Câu 2

Câu 3

   

9 câu TN

(18%)

- Biết cách xác định tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác. TN

  Câu 4

   Câu 5

  Câu 6  
- Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. TN  

Câu 7

Câu 8

  Câu 9
    2 3 3 1  

2. Phương trình lượng giác cơ bản

- Nắm được điều kiện của m để phương trình ; có nghiệm.

TN   Câu 10    

7 câu TN

(14%)

1TL

(10%)

- Biết cách giải phương trình lượng giác cơ bản (đưa về số đo độ). TN

Câu 11

Câu 12

     
- Biết cách giải phương trình lượng giác cơ bản (số đo radian).

TN

TL

Câu 13

Câu 36

Câu 14    
- Giải phương trình lượng giác cơ bản trong khoảng, đoạn cho trước     Câu 15 Câu 16  
    3, 1 TL 4 1 0  

3. Một số phương trình lượng giác thường gặp

- Biết cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác, giải pt .

TN

TL

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 37

   

5 câu TN

(10%)

1 TL

(10%)

- Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.    

Câu 20

Câu 21

   
    2 3, 1 TL 1    

4. Phương trình lượng giác khác

- Dùng công thức hạ bậc đưa về phương trình lượng giác thường gặp.

- Biến đổi đưa về phương trình tích.

- Sử dụng các công thức lượng giác để đưa về phương trình lượng giác cơ bản.

TN

 

 

Câu 22

Câu 23

 

2 câu TN

(4%)

    0 0 2 0  

5. Phép dời hình

- Nhận biết phép dời hình.

TN Câu 24      

1 câu TN

(2%)

    1 0 0 0  

6. Phép tịnh tiến

- Tính chất của phép tịnh tiến (Lý thuyết)

TN Câu 25      

5 câu TN

(10%)

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua phép tịnh tiến. TN

Câu 26

Câu 27

       
- Viết phương trình đường thẳng khi biết ảnh của nó. TN        Câu 28      
- Tập hợp điểm       Câu 29    
    2 2 1 0  

7. Phép quay

- Nhận biết phép quay, tính chất của phép quay

TN    Câu 30      

3 câu TN

(6%)

1 TL

(10%)

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua tâm O, góc quay hoặc  

Câu 31

Câu 32      
Sử dụng phép quay chứng minh hai tam giác đều , vuông cân , hai đoạn thẳng bằng nhau. TL       Câu 38  
    2 1 0 1 TL  

8. Phép vị tự

Tính chất của phép vị tự (Lý thuyết)

  Câu 33      

3 câu TN

(6%)

Tìm tọa độ 1 điểm qua phép vị tự.

Viết phương trình đường thẳng qua phép vị tự

Viết phương trình đường tròn qua phép vị tự

TN  

Câu 34

Câu 35

     
    1 2 0 0  
Cộng  

15 TN

30%

1TL

1,0 điểm

(10%)

15 TN

30%

1TL

1,0 điểm

(10%)

4TN

8%

 

1TN

2%

1TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 đ (70%)

3 TL

3,0 đ (30%)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ  MÔN: TOÁN 12A – 2020-2021

Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng
NB TH VDT VDC

1, Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

- Nắm vững mối liên hệ giữa tính đồng biến nghịch biến của một hàm số và dấu đạo hàm cấp 1 của nó.

- Biết xét tính đơn điệu của hàm số

- Tìm điều kiện của tham số để hàm số đơn đệu.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

   

3 câu TN

(12%)

2.Cực trị của hàm số

- Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số.

- Biết các điều kiện đủ để hàm số có cực trị.

-Tìm điều kiện của tham số để hàm số có cực trị, không có cực trị.

- Tìm điều kiện để hàm số đạt cực trị tại một điểm

TN

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu  10

 

3 câu TN

(12%)

3.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

-Biết được khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tâp hợp số.

-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, một đoạn.

-Tìm điều kiện để hàm số đạt giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhât

TN

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

 

3 câu TN

(12%)

4.Đường tiệm cận

- Khái niệm đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

- Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

 

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

  Câu 20

3 câu TN

(12%)

5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Nhận dạng đồ thị hàm số  bậc 3, bậc bốn trùng phương ,phân thức hữu tỉ bậc nhất/ bậc nhất.

- Vận dụng đồ thị để giải các bài toán liên quan.

 

  Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

Câu 27

Câu 25

 Câu 28

Câu 29

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 26

Câu 34

Câu 35

13 câu TN

(52%)

1. Khái niệm vè khối đa diện

   Khối đa diện lồi - đều

- Nhận biết được các khối đa diện .biết cách phân chia một khối đa diện thành các khối đa diện nhỏ hơn.

- Nhận biết được các khối đa diện. So sánh được khối đa diện bằng nhau. 

- Hình dung trực quan về năm loại khối đa diện đều .

 

Câu 36

Câu 37

Câu 38

       

Tính Góc - Tính khoảng cách

Nắm chắc phương pháp tính góc  giữa  đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa mặt phẳng và măt phẳng.

Tính được khoảng cách  từ một điểm đến mặt phẳng , Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.

   

Câu 40

Câu 41

     

4, Thể tích khối chóp

Thể tích khối lăng trụ

Tính được thể tích khối chóp và khối lăng trụ.

 

Câu 42

Câu 43

Câu 47

Câu 48

Câu 39

Câu 44

Câu 45

Câu 49

Câu 46

Câu 50

 
Cộng  

20 TN

40%

20 TN

40%

7 TN

14%

3TN

6%

50 TN

10,0 điểm

 

 

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc