Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN: TOÁN 10

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2

MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

 

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1

1.

Bất đẳng thức. Bất phương trình

1.1.

Bất đẳng thức

Nhận biết:

- Nhận biết được khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức.( Câu 1)

- Nhận biết được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm.

- Nhận biết được một số bất đẳng thức có giá trị tuyệt đối.

Thông hiểu:

- Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức .

- Hiểu được định nghĩa, các tính chất của bất đẳng thức và các phép biến đổi tương đương. (Câu 2)

Vận dụng:

- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối.

- Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản.(Câu 1_TL)

- Vận dụng được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức.

Vận dụng cao:

- Vận dụng được các tính chất bất đẳng thức, áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân vào việc chứng minh một số bất đẳng thức; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một số biểu thức hoặc giải quyết một số bài toán thực tiễn.

1 1 1* 1***

1.2.

Bất phương trình

Nhận biết:

- Nhận biết được khái niệm bất phương trình một ẩn. (Câu 3)

- Biết   khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương các bất phương trình.

- Biết được khái niệm nhị thức bậc nhất và định lí về dấu của nhị thức bậc nhất.

(Câu 4)

Thông hiểu:

- Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình.

- Nhận biết được hai bất phương trình tương đương trong trường hợp đơn giản.

- Xác định được điều kiện xác định của bất phương trình.

- Hiểu và nhớ được định lí dấu của nhị thức bậc nhất.

- Hiểu được cách giải bất phương trình bậc nhất, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Hiểu được khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm của chúng.

- Hiểu định lí về dấu của tam thức bậc hai.

- Xác định được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.

- Hiểu được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai.

(Câu 5, câu 6)

Vận dụng:

- Vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương trình để đưa một bất phương trình đã cho về dạng đơn giản hơn.

- Vận dụng được định lí dấu của nhị thức bậc để lập bảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích (mỗi thừa số trong bất phương trình tích là một nhị thức bậc nhất).

- Giải được hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Biểu diễn được tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và vận dụng vào giải quyết bài toán kinh tế đơn giản.(Câu 3_TL)

- Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải các bất phương trình quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.

Vận dụng cao:

- Áp dụng được bài toán giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như: điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu.

- Giải được một số bài toán thực tiễn dẫn đến việc giải bất phương trình.

2 2 1* 1***
2 2. Thống kê 2.1. Khái niệm cơ bản về thống kê.Phương sai. Độ lệch chuẩn.

Nhận biết:

- Nhận biết được khái niệm tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê, bảng phân bố tần số-tần suất, bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp, các loại biểu đồ. (Câu 7)

- Nhận biết được một số đặc trưng của dãy số liệu: số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn và ý nghĩa của chúng. (Câu 8)

Thông hiểu:

- Xác định được tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê.

- Lập được bảng phân bố tần số-tần suất ghép lớp khi đã cho các lớp cần phân ra.

- Đọc và vẽ được các loại biểu đồ, đường gấp khúc tần số - tần suất.

- Tìm được số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn.

1 1 0 0
3 3. Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác

3.1.

Cung và góc lượng giác

Nhận biết:

- Nhận biết được hai đơn vị đo góc và cung tròn là độ và radian. (Câu 9)

- Nhận biết được khái niệm đường tròn, góc, cung lượng giác và số đo góc, cung lượng giác. (Câu 10,   câu 11)

Thông hiểu:

- Đổi được đơn vị góc từ độ sang radian và ngược lại.

- Hiểu được khái niệm đường tròn lượng giác; góc và cung lượng giác; số đo của góc và cung lượng giác.

- Tính được độ dài cung tròn khi biết số đo của cung. (Câu 12, 13)

Vận dụng:

- Vận dụng được các khái niệm, tính chất về cung và góc lượng giác để xác định điểm cuối của cung lượng giác và tia cuối của một góc lượng giác hay một họ góc lượng giác trên đường tròn lượng giác.

2 3 1* 0

3.2.

Giá trị lượng giác của một cung

Nhận biết:

- Chỉ ra được mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc p. (Câu 14,15)

- Biết được ý nghĩa hình học của tang và côtang

Thông hiểu:

- Hiểu được khái niệm giá trị lượng giác của một góc (cung);

- Xác định được giá trị lượng giác của một số góc thường gặp.(Câu 16)

- Phát hiện được hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc.

- Xác định được giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo của góc đó.

- Xác định được dấu các giá trị lượng giác của cung AM khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau.          

Vận dụng:

- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản.

- Vận dụng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc p vào việc tính giá trị lượng giác của góc bất kì hoặc chứng minh các đẳng thức.

2 1 1* 0

3.3.

Công thức lượng giác

Nhận biết:

- Nhận biết được công thức tính sin, côsin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc. (Câu 17)

- Nhận biết được công thức góc nhân đôi, công thức hạ bậc (Câu 18, 19)

- Nhận biết được công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.(Câu 20)

Thông hiểu:

- Áp dụng được công thức tính sin, cosin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản. (Câu 21,22,23)

Vận dụng:

- Vận dụng được công thức tính sin, cosin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản và chứng minh một số đẳng thức.

- Vận dụng được công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức

4 3 1* 0
4 4. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng 4.1. Phương trình đường thẳng

Nhận biết:

- Chỉ ra được vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng (Câu 24)

- Nhận biết được các dạng phương trình đường thẳng. (Câu 25)

- Nhận biết được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng. .(Câu 26)

Thông hiểu:

- Viết được phương trình tổng quát(phương trình tham số) của đường thẳng d đi qua điểm M(;) và có vector pháp tuyến(vector chỉ phương) cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước. (Câu 27)

- Xác định được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau.

- Tính được tọa độ của véc tơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của véc tơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại.

- Chuyển đổi được giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng. (Câu 28)

Vận dụng:

- Vận dụng được các công thức khoảng cách, góc.

- Vận dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

- Vận dụng được công thức tính số đo của góc giữa hai đường thẳng. (Câu 2 - TL)

Vận dụng cao:

- Vận dụng công thức khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

- Vận dụng được công thức tính số đo của góc giữa hai đường thẳng. (Câu 4_TL)

3 2 1** 1****
4.2. Phương trình đường tròn

Nhận biết:

- Nhận biết được hai dạng phương trình đường tròn.( Câu 29)

- Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình. (Câu 30)

Thông hiểu:

- Viết được phương trình đường tròn khi biết tâm I(a; b) và bán kính R. (Câu 31)

- Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình.(Câu 32)

- Viết được phương trình tiếp tuyến với đường tròn khi biết tọa độ của tiếp điểm( tiếp tuyến tại một điểm nằm trên đường tròn).

Vận dụng:

- Viết được phương trình đường tròn thỏa mãn một số điều kiện cho trước.

- Viết được phương trình tiếp tuyến với đường tròn khi biết một số điều kiện cho trước.

2 2 1** 0
4.3. Phương trình đường elip

Nhận biết:

- Nhận biết được phương trình chính tắc của elip (Câu 33).

- Nhận biết được hình dạng của elip.

Thông hiểu:

- Từ phương trình chính tắc của elip: xác định được độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự của elip; xác định được toạ độ các tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục toạ độ. (Câu 34)

- Viết được phương trình chính tắc của elip khi biết độ dài trục lớn trục nhỏ của elip. (Câu 35)

Vận dụng:

- Viết được phương trình chính tắc của elip khi biết một số yếu tố của nó.

tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục toạ độ.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường elip.

2 2 1** 0
Tổng   20 15 2 2

Lưu ý:

- Với câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).

- (1* ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: 1.1 hoặc 1.2 hoặc 3.1 hoặc 3.2 hoặc 3.3

- (1**) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: 4.1 hoặc 4.2 hoặc 4.3

- (1***) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng cao ở đơn vị kiến thức: 1.1 hoặc 1.2

- (1****) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng cao ở đơn vị kiến thức: 4.1

 

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc