Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ma trận đề KT giữa HKII môn Toán K10, K11, K12 năm học 2020-2021

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 1. Bất đẳng thức. Bất phương trình 1.1. Bất đẳng thức

Nhận biết:

- Nhận biết được mệnh đề nào là bất đẳng thức.

- Nhận biết được các tính chất của bất đẳng thức.

- Chỉ ra được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm.

- Nhận biết được một số bất đẳng thức có giá trị tuyệt đối.

Thông hiểu:

- Xác định được các khoảng trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức (với   a > 0).

- Hiểu được định nghĩa, các tính chất của bất đẳng thức

-Phát hiện được các phép biến đổi tương đương.

Vận dụng:

- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối.

- Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản .

- Vận dụng được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức.

Vận dụng cao:

- Vận dụng được các tính chất bất đẳng thức, áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân vào việc chứng minh một số bất đẳng thức;

- Vận dụng được các tính chất thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một số biểu thức

-Giải quyết được một số bài toán thực tiễn.

2 2 1* 1***
1.2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

Nhận biết:

- Biết dạng bất phương trình một ẩn.

- Nhận biết được nghiệm của bất phương trình (hệ bất phương trình).

- Nhận biết hai bất phương trình tương đương có cùng tập nghiệm.

- Nhận biết các phép biến đổi tương đương: bình phương hai vế, nhân (chia) hai vế với một biểu thức luôn dương hoặc luôn âm, cộng (trừ) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức mà không làm thay đổi điểu kiện của bất phương trình.

- Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình đơn giản.

Thông hiểu:

- Tìm được điều kiện xác định của bất phương trình.

- Xác định được điều kiện xác định của bất phương trình.

- Chỉ ra được hai bất phương trình tương đương.

- Tìm được nghiệm của bất phương trình (hệ bất phương trình).

Vận dụng:

- Vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương trình để đưa một bất phương trình đã cho về dạng đơn giản hơn.

- Tìm điều kiện của tham số để hệ bất phương trình vô nghiệm (có nghiệm).

4 2 1* 0
1.3. Dấu của nhị thức bậc nhất

Nhận biết:

- Biết được định nghĩa nhị thức bậc nhất.

- Nhận biết được bảng xét dấu cho trước là bảng xét dấu của nhị thức nào.

- Biết định lí về dấu của nhị thức bậc nhất.

Thông hiểu:

- Xác định được dấu của nhị thức thông qua bảng xét dấu của nó

- Biết cách tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Hiểu và nhớ được định lí dấu của nhị thức bậc nhất.

- Hiểu cách giải bất phương trình bậc nhất, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Vận dụng:

- Biết sử dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và cách lập bảng xét dấu để tìm tập nghiệm của bất phương trình chứa tích và thương của các nhị thức bậc nhất, đặc biệt là các bất phương trình có chứa dấu “” hoặc “”.

- Vận dụng được định lí dấu của nhị thức bậc để lập bảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích (mỗi thừa số trong bất phương trình tích là một nhị thức bậc nhất).

- Giải được hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Vận dụng cao:

- Vận dụng dấu của nhị thức bậc nhất trong giải bất phương trìnhcó chứa căn bậc hai.

- Giải được một số bài toán thực tiễn dẫn đến việc giải bất phương trình.

2 2 1* 1***
1.4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Nhận biết:

- Nhận biết được mệnh đề nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm.

- Nhận biết được mệnh đề nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Chỉ ra được nghiệm và miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất và hệ bất phương trình hai ẩn, nghiệm.

Thông hiểu:

- Xác định được miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.

- Xác định được miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.

Vận dụng:

- Biểu diễn được tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.

-Vận dụng được vào giải quyết bài toán kinh tế đơn giản.

2 1 1* 0
1.5. Dấu của tam thức bậc hai

Nhận biết:

- Nhận biết được định nghĩa về tam thức bậc hai.

- Nhận biết được nghiệm của tam thức bậc hai.

- Biết được định lí về dấu của tam thức bậc hai.

- Chỉ ra được dấu tam thức có dạng đặc biệt.

Thông hiểu:

- Xét được dấu tam thức bậc hai.

- Lập được bảng xét dấu tam thức bậc hai dạng tích.

- Lập được bảng xét dấu tam thức bậc hai dạng thương.

- Xác định được dấu của các tam thức luôn dương, luôn âm .

Vận dụng:

- Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải các bất phương trình bậc hai cơ bản.

- Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải các bất phương trình quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.

- Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán khác có chứa tham số.

Vận dụng cao:

- Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như: điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu.

- Biết áp dụng vào việc giải các bài toán thực tiễn.

- Vận dụng được việcxét dấu của tam thức bậc hai để tìm giá trị lớn nhất, giá tri nhỏ nhất của biểu thức.

3 3 1* 1***
2 2. Tích vô hướng của hai vectơ 2.1. Hệ thức lượng trong tam giác

Nhận biết:

- Nêu được định lí cosin.

- Nêu được định lí sin.

- Biết công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác.

- Nhận biết được một trong năm công thức tính diện tích tam giác.

Thông hiểu:

- Áp dụng được định lý cosin cho hai cạnh và góc xen giữa tính cạnh còn lại.

- Áp dụng được định lý sin tính R.

- Áp dụng được công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác.

- Xác định được một số trường hợp giải tam giác.

Vận dụng:

- Vận dụng giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản. Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán.

- Vận dụng định lý cosin.

- Vận dụng định lý sin.

- Vận dụng được công thức về độ dài đường trung tuyến.

- Vận dụng được các công thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác.

Vận dụng cao:

- Vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn.

- Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải tam giác, nhận dạng tam giác, các bài toán chứng minh và các bài toán có nội dung thực tiễn.

3 2 1** 1****
3 3. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng 3.1. Phương trình đường thẳng

Nhận biết:

- Biết vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng.

- Chỉ ra được vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương khi biết phương trình đường thẳng;

- Nhận biết được mối liên hệ giữa vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của đường thẳng;

- Trình bày được dạng phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(;) và có phương cho trước;

- Trình bày được dạng phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(;) và có phương cho trước;

- Trình bày được phương đường thẳng đi qua hai điểm cho trước;

- Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng.

Thông hiểu:

- Hiểu và viết được phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(;) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước.

- Hiểu và viết được phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(;) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước.

- Xác định được được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau khi biết phương trình tổng quát;

- Tính được tọa độ của véc tơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của véc tơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại.

- Biết chuyển đổi từ phương trình tổng quát sang phương trình tham số của đường thẳng.

- Biết chuyển đổi từ phương trình tham số sang phương trình tổng quát của đường thẳng.

- Biết sử dụng công thức khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng,

- Áp dụng được công thức và tính góc giữa hai đường thẳng khi biết phương trình tổng quát.

Vận dụng:

- Sử dụng được các công thức khoảng cách, góc.

- Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng.

- Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song;

Vận dụng cao:

- Lập phương trình đường thẳng thỏa mãn một số điều kiện cho trước.

- Vận dụng các công thức khoảng cách, góc để giải bài tập.

- Xác định được tọa độ các điểm của tam giác thỏa điều kiện cho trước;

4 3 1** 1****
Tổng   20 15 2 2

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

MÔN: TOÁN LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

 

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Giới hạn 1.1.Giới hạn của dãy số

Nhận biết:

- Nhận ra được một số giới hạn đặc biệt của dãy số (1 câu)

- Nhận ra được một số định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số (Đl 1- SGK) (2 câu)

- Chỉ ra được công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (1 câu)

- Nhận ra được định lý (1 câu)

  + Nếu  thì

  + Nếu  với mọi  thì  và

 - Nhận ra được định lí về giới hạn (Đl 2 SGK): (2 câu)   

Thông hiểu:

- Chỉ ra được một số giới hạn đơn giản dạng  (2câu)  trong đó u(n), v(n) là đa thức cùng bậc.

- Chỉ ra được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn (1 câu)

Vận dụng:

- Vận dụng được các khái niệm các khái niệm giới hạn, các định lí, các giới hạn   với để tìm giới hạn dãy dạng . (1câu)

7 3 1    
    1.2.Giới hạn của hàm số

Nhận biết:

- Nhận ra một số định lí về giới hạn hữu hạn của hàm số (Đl 1- SGK) ( 2 câu)

- Nhận ra quy tắc về giới hạn vô cực của tích  của thương  . (2 câu)

- Nhận ra định lý về giới hạn một bên tại một điểm (1 câu).

- Nhận ra khái niệm giới hạn một bên tại một điểm của hàn số (1 câu).

Thông hiểu:

Chỉ ra được:

- Giới hạn của hàm số tại một điểm. (1 câu)

- Giới hạn một bên tại một điểm (1 câu).

- Giới hạn của hàm số tại ( 1 câu)

Vận dụng cao:

- Vận dụng được các định nghĩa, định lí, các quy tắc về giới hạn vô cực, vào tính giới hạn dạng   . (1 câu)

6 3   1  
    1.3.Hàm số liên tục

Nhận biết:

- Nhận ra được định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm (1 câu)

- Nhận ra Một số định lí về hàm số liên tục trong sách giáo khoa cơ bản hiện hành.(1 câu)

Thông hiểu:

- Chỉ ra được tính liên tục tại một điểm của hàm số đơn giản. (3 câu)

- Chỉ ra được số nghiệm ít nhất của phương trình dựa vào định lí giá trị trung gian trong các tình huống đơn giản.(1 câu)

Vận dụng cao:

- Biết vận dụng các định nghĩa hàm số liên tục, các định lí về hàm số liên tục để xét tính liên tục của hàm số trên TXĐ. (1 câu)

2 4   1  
2 Đường thẳng và mặt phẳng song song. Quan hệ song song. 2.1.Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình không gian.

Nhận biết: 

- Nhận ra được  khái niệm hình biểu diễn của một hình không gian. (1 câu)

1        
3 Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian. 3.1.Vectơ trong không gian

Nhận biết:

- Nhận ra được định nghĩa véc tơ trong không gian hoặc định nghĩa  phép toán của vectơ trong không gian. (1 câu)

- Nhận ra được định nghĩa hoặc điều kiện đồng phẳng của ba vectơ trong không gian. (1 câu)

Thông hiểu:

Chỉ ra được kết quả phép cộng, trừ vectơ, nhân vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ trong không gian để giải bài tập đơn giản. (1 câu)

- Chỉ ra được ba véc tơ đồng phẳng trong không gian. (1 câu)

Vận dụng:

- Vận dụng được các khái niệm về vectơ trong không gian, các phép toán của vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ trong không gian vào chứng minh đẳng thức véc tơ.

2 2 1*    
3.2.Hai đường thẳng vuông góc

Nhận biết: (ra hai câu trắc nghiệm chọn trong 4 nội dung)

- Nhận ra được định nghĩa góc giữa hai vectơ trong không gian.

- Nhận ra được định nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng.

- Nhận ra được định nghĩa góc giữa hai đường thẳng, hai đường thẳng vuông góc.

- Nhận ra được điều kiện vuông góc giữa hai đường thẳng.

Thông hiểu:

- Chỉ ra được tích vô hướng của hai vectơ.

- Chỉ ra được vectơ chỉ phương của đường thẳng; góc giữa hai đường thẳng trong các bài toán đơn giản.

- Chỉ ra được góc giữa hai vectơ trong không gian trong các bài toán đơn giản.

Vận dụng: (chọn 1 trong hai nội dung)

- Xác định góc giữa hai vectơ trong không gian.

- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau.

2 3 1*    
Tổng   20 15 2 2 39

                       MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN: TOÁN 12A – 2020-2021

Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng
NB TH VDT VDC

1.Phương trình mũ-logarit

Giải thành thạo các phương trình mũ và lôgarit cơ bản, các phương pháp thường dùng.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

 

5 câu TN

(10%)

2.Bất Phương trình mũ-logarit

Giải thành thạo các bất phương trình mũ và lôgarit cơ bản, các phương pháp thường dùng.

TN

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu  10

Câu 6

5 câu TN

(10%)

3.Nguyên hàm-Phương pháp tìm nguyên hàm

- Nắm vững phương pháp phân túch

- Phương pháp đổi biên số

- Phương pháp từng phần

TN

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

 

4 câu TN

(8%)

4. Tính chất tích ohân

= Vắm vững các tính chất của tích phân

 

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

 

4 câu TN

(8%)

5. Phương pháp tính tích phân

- Nắm vững phương pháp phân túch

- Phương pháp đổi biên số

- Phương pháp từng phần

 

 

Câu 19

Câu 20

Câu 23

Câu 24

Câu 21

 Câu 22

Câu 25

Câu 26

Câu 33

Câu 34

 

10 câu TN

(20%)

6.Ứng dụng t1ch phân

Học sinh nắm vững các kiến thức về tính diện tích hình phẳng và thể tích của vật thể, vật thể tròn xoay.

 

Câu 27

Câu 28

Câu 29

Câu 30

Câu 31

Câu 32

 

Câu 35

7 câu TN

(14%)

7. TỌA ĐỘ ĐIỂM-VECTO, ỨNG DỤNG TÍCH CÓ HƯỚNG

- Học sinh nắm vững cac kiến thức về tọa độ điểm vecto, ứng dụng tích có hướng.

- Vận dụng giải các dạng toán liên quan

 

Câu 36

Câu 37

Câu 39

Câu 40

Câu 38

   

5 câu TN

(10%)

.8. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

- Học sinh nắm chắc các kiến thức về vecto pháp tuyến, phương trình mặt phẳng, vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng.

-  Vận dụng giải các dạng toán liên quan

 

Câu 41

Câu 43

Câu 44

Câu 45

Câu 42

   

5 câu TN

(10%)

9. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

TƯƠNG GIAO GIỮA MẶT PHẲNG VÀ MẶT CẦU.

- Học sinh nắm vững phương trình mặt cầu, cách thiết lập phương trình mặt cầu. tương giao giữa mặt phẳng mặt cầu.

-  Vận dụng giải các dạng toán liên quan

   

Câu 46

Câu 47

Câu 48

Câu 49 Câu 50

5 câu TN

(10%)

   

20 TN

40%

20 TN

40%

7 TN

14%

3TN

6%

50 TN

10,0 điểm

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc