Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI HKII ĐỊA 10,11

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

MÔN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

 

STT Nội dung kiến thức/kĩ năng Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ nhận thức

 

Tổng

% tổng

 

 
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao  
Số CH

Thời gian

(phút)

 
Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) TN TL  
1 A. Địa lí công nghiệp

 

A.1. Vai trò, đặc điểm của công nghiệp. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp.

A.2. Địa lí ngành công nghiệp

A.3. Một số hình thức tổ chức lãnh thổ công

 

3 2.25 3 3.75 b* 10.0 1** 8.0 6 2 6.0 15  
2 B. Địa lí dịch vụ

 

B.1. Vai trò, đặc điểm của công nghiệp. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố dịch vụ.

B.2. Vai trò, đặc điểm của công nghiệp. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

B.3. Địa lí ngành giao thông vận tải.

B.4. Địa lí ngành giao thông thương mại.

 

8 6.0 5 6.25     1** 8.0 13 1 18.75 42.5  
3 C. Môi trường và sự phát triển bền vững

 

C.1. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

C.2. Môi trường và sự phát triển bền vững.

3 2.25 2 2.5 b* 10.0     5 1 14.75 12.5  
4 D. Kĩ năng D. Kĩ năngsử dụng bản đồ, Atlat; làm việc với bảng số liệu và biểu đồ 2 1.5 2 2.5 1(a,b) 10.0     4 1 14.0 30  
Tổng 16 12.0 12 15.0 1 10.0 1 8.0 28 2 45.0 100  
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 40 30 20 10 70 30    
Tỉ lệ chung 70 30 100      

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐIKÌ II

MÔN: ĐỊA LÍ 10- THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT Nội dung kiến thức/kĩ năng Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1

 

A. Địa lí công nghiệp

A.1. Vai trò, đặc điểm của công nghiệp. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp.

A.2. Địa lí ngành công nghiệp

A.3. Một số hình thức tổ chức lãnh thổ công

Nhận biết:

- Trình bày được  được vai trò và đặc điểm chung của sản xuất công nghiệp.

- Trình bày được vai trò, đặc điểm và sự phân bố một số ngành công nghiệp chủ yếu trên thế giới :

+ Công nghiệp năng lượng.

+ Công nghiệp cơ khí.

+ Công nghiệp điện tử - tin học.

+ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

+ Công nghiệp thực phẩm.

3

        

     

Thông hiểu:

- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp:

+ Vị trí địa lí.

+ Tự nhiên ( khoáng sản, khí hậu – nguồn nước, đất, rừng, biển).

+ Kinh tế - xã hội ( dân cư – lao động, tiến bộ khoa học – kĩ thuật, thị

- Phân biệt được một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp:

+ Điểm công nghiệp.

+ Khu công nghiệp.

+ Trung tâm công nghiệp.

+ Vùng công nghiệp.

        3    

Vận dụng:

- Giải thích được sự phân bố một số ngành công nghiệp chủ yếu trên thế giới.

    b*  

Vận dụng cao:

- Liên hệ với các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở Việt Nam.

      1**
2 B. Địa lí dịch vụ

B.1. Vai trò, đặc điểm của công nghiệp. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố dịch vụ.

B.2. Vai trò, đặc điểm của công nghiệp. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

B.3. Địa lí ngành giao thông vận tải.

B.4. Địa lí ngành giao thông thương mại.

 Nhận biết:

- Trình bày được vai trò, cơ cấu các ngành dịch vụ.

- Trình bày được vai trò, đặc điểm của ngành giao thông vận tải.

- Trình bày được  đặc điểm của ngành giao thông vận tải.

- Trình bày được vai trò, đặc điểm phân bố của địa lí các ngành giao thông vận tải cụ thể.

- Trình bày được vai trò của ngành thương mại.

- Trình bày được một số khái niệm (thị trường, cán cân xuất nhập khẩu).

    8      

Thông hiểu:

- Phân tích được ảnh hưởng của các nhân tố tới sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ.

- Phân tích các được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải:

+ Điều kiện tự nhiên.

+ Điều kiện kinh tế - xã hội.

- Trình bày được đặc điểm của thị trường thế giới.

        5    
3 C. Môi trường và sự phát triển bền vững

C.1. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

C.2. Môi trường và sự phát triển bền vững.

Nhận biết:

- Trình bày được khái niệm về môi trường.

- Trình bày được khái niệm tài nguyên thiên nhiên.

- Trình bày được khái niệm phát triển bền vững.

- Trình bày được một số vấn đề về môi trường trên phạm vi toàn cầu :

+ Thủng tầng ôdôn.

+ Hiệu ứng nhà kính.

+ Ô nhiễm không khí.

3      

Thông hiểu:

- Tìm hiểu được một số vấn đề môi trường trên phạm vi toàn cầu :

  2    
4 D. KĨ NĂNG D. Kĩ năng sử dụng bản đồ, Atlat; làm việc với bảng số liệu và biểu đồ

- Sử dụng bản đồ để trình bày và giải thích tình hình phát triển, phân bố các ngành kinh tế

- Vẽ biểu đồ, nhận xét biểu đồ, phân tích số liệu thống kê về một số ngành kinh tế.

2 2 1 (a,b*)  
Tổng   16 12 1 1
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức   40% 30% 20%

10%

 

Tỉ lệ chung   70% 30%

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

MÔN: ĐỊA LÍ 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút

 

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao  
Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

 

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

(phút)

TN TL
1 A. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA A.1. Liên Bang Nga 3 2.25 2 2.5 b*   1 8 5 1 12.75 10
A.2. Nhật Bản 3 2.25 2 2.5 b*   5 12.75 10
A.3. Trung Quốc 4 3 2 2.5 b*   6 13.5 20
A.4. Đông Nam Á 6 4.5 2 2.5 b*   8 15 30
2 B. KĨ NĂNG B.1. Nhận xét bảng số liệu và biểu đồ     4 5         4   5 10
B.2. Vẽ và phân tích biểu đồ, phân tích số liệu thống kê         1(a,b*) 10       1 10 20
Tổng   16 12 12 15 1 10 1 8 28 2    
Tỉ lệ %   40 30 20 10 70 30 45 100
Tỉ lệ chung   70 30 100    

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

 

TT Nội dung kiến thức/kĩ năng Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

 

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao  
1

A. ĐỊA LÍ KHU VỰC
VÀ QUỐC GIA

 

A.1. LIÊN BANG NGA

Nhận biết:

- Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ LB Nga.

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, dân cư của LB Nga.

- Trình bày được tình hình phát triển kinh tế của LB Nga.

- Ghi nhớ một số địa danh.

Thông hiểu:

- Phân tích được thuận lợi, khó khăn của tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế.

- Phân tích được các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế.

- So sánh được đặc trưng của một số vùng kinh tế tập trung của LB Nga.

Vận dụng:

- Phân tích được quan hệ đa dạng giữa LB Nga và Việt Nam.

Vận dụng cao:

- Giải thích được tình hình phát triển kinh tế của LB Nga.

3 2 b* 1**  
2   A.2. NHẬT BẢN

Nhận biết:

- Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Nhật Bản. Ghi nhớ một số địa danh.

- Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

- Trình bày được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt.

Thông hiểu:

- Phân tích được những thuận lợi và khó khăn của tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế.

- Phân tích được các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế.

Vận dụng cao:

- Giải thích được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt. 

3 2   1**  
    A.3. TRUNG QUỐC

Nhận biết:

- Biết được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Trung Quốc.

- Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

- Trình bày được đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc.

- Ghi nhớ một số địa danh.

Thông hiểu:

- Phân tích được những thuận lợi, khó khăn của đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế.

- Phân tích được đặc điểm phát triển kinh tế, một số ngành kinh tế chủ chốt và vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới.

- Phân tích được các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế.

Vận dụng:

- Phân tích được quan hệ đa dạng giữa Trung Quốc và Việt Nam.

- Giải thích được sự phân bố của kinh tế Trung Quốc; sự tập trung các đặc khu kinh tế tại vùng duyên hải.

Vận dụng cao:

- Phân tích được nguyên nhân phát triển kinh tế.

4 2 b* 1**  
    A.4. KHU VỰC ĐÔNG NAM Á

Nhận biết:

- Biết được vị trí địa lí khu vực Đông Nam Á.

- Biết được phạm vi lãnh thổ khu vực Đông Nam Á.

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

- Trình bày được đặc điểm dân cư và xã hội.

- Trình bày được một số đặc điểm kinh tế.

- Ghi nhớ một số địa danh

Thông hiểu:

- Phân tích được những thuận lợi, khó khăn của đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế.

- Phân tích được các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế.

- Hiểu được mục tiêu của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN); cơ chế hoạt động, một số hợp tác cụ thể trong kinh tế, văn hoá; thách thức của các nước thành viên.

Vận dụng:

- Phân tích được sự hợp tác đa dạng của Việt Nam với các nước trong Hiệp hội.

Vận dụng cao:

- Giải thích được một số đặc điểm kinh tế.

6 2 b* 1**  
2 B. KĨ NĂNG B.1. Nhận xét bảng số liệu và biểu đồ

Thông hiểu:

- Nhận xét bảng số liệu.

- Nhận xét biểu đồ.

  4      
B.2. Vẽ và phân tích biểu đồ, phân tích số liệu thống kê

Vận dụng:

- Vẽ và phân tích biểu đồ; phân tích số liệu thống kê.

    1 (a,b*)    
Tổng   16 12 1 1  
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức   40 30 20 10  
Tỉ lệ chung   70 30

 

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc