Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

MA TRẬN VÀ ĐỀ CƯƠNG HOA 12 HK 1 NĂM 2020-2021

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN.
TỔ: HÓA HỌC


MATN


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 12

NĂM HỌC: 2020 - 2021



Nôị dung kiế n thứ c

Nhâṇ   biế t Thông hiểu Vâṇ duṇ g Vâṇ duṇ g ở mức độ cao

 

̉ ng

TN

TN TN TN TN
1. ESTE - LIPIT
Số câu 3 1 2

6

Số điểm

0,75

0,25

0, 5

1,5

Tỉ lệ

15,0%

2. CACBOHIĐRAT ( mỗi bài 1 câu)
Số câu 3 2 1

6

Số điểm

0,75

0,5

0,25

1,5

Tỉ lệ

15,0%

3. AMIN – AMINOAXIT - PROTEIN
Số câu 3 2 2 1

8

Số điểm

0,75

0,5

0,5

0,25

1,75

Tỉ lệ

17,5%

4. POLIME – VẬT LIỆU POLIME
Số câu 3 1

4

Số điểm

0,75

0,25

1,0

Tỉ lệ

12,5%

5. ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Số câu 4 4 1 1

10

Số điểm 1,0

1,0

0,25

0,25

2,75

Tỉ lệ

27,5%

6. Kim loại kiềm
Số câu 2 1 0 0

3

Số điểm 0,5

0,25

0,00

0,75

Tỉ lệ

7,5%

7. Tổng hợp
Số câu 2 1 3
Số điểm 0,75 0,25 1,0
Tỉ lệ 10%
̉ ng số câu 20 12 5 , 3 40
Tổng điểm

5,0

3,0

1,25

0,75

10,0

Tỉ lệ

50,0%

30,0%

12,5 %

7,5 %

100 %

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 (2020-2021)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT

ESTE

BIẾT.

Câu 1: Este etyl fomat có công thức là

A. CH3COOCH3.     B. HCOOC2H5.       C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3.

Câu 2: Ở điều kiện thường este thường tồn tại ở trạng thái

A. lỏng hoặc rắn              B. khí                         C. rắn                         D. lỏng hoặc khí

Câu 3: Khi thuỷ phân este trong môi trường kiềm thì thu luôn được

A. phenol.                      B. ancol.                     C. axit.                       D. muối.

Câu 4: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là

A. isoamyl axetat.              B. amyl propionat.   C. etyl fomat.                    D. etyl axetat.

Câu 5:Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

A.5.                                 B.4.                       C.2.                                 D.3.

Câu 6:Đun nóng este metyl fomat HCOOCH3với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A.CH3COONa và C2H5OH.                   B.HCOONa và CH3OH.

C.HCOONa và C2H5OH.                      D.CH3COONa và CH3OH.

Câu 7:Đun nóng este etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A.CH3COONa và CH3OH.                    B.CH3COONa và C2H5OH.

C.HCOONa và C2H5OH.                      D.C2H5COONa và CH3OH.

Câu 8:Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3.     C. C2H5COOCH3.    D. CH3COOC2H5.

Câu 9: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2

A. 2.              B. 3.             C. 4.            D. 5.

Câu 10: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH.       B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3.     D. HCOOC2H5.

Câu 11: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3.Tên gọi của X là

A. etyl axetat.         B. metyl propionat.  C. metyl axetat.       D. propyl axetat.

Câu 12: Este etyl axetat có công thức là

A. CH3CH2OH.       B. CH3COOH.        C. CH3COOC2H5.     D. CH3CHO.

Câu 13: Chất nào dưới đây là este no đơn chức, mạch hở?

A. C4H6O2.                   B. C4H10O2.               C. C3H4O2.                D. C5H10O2.

Câu 14: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).                       B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2).                       

C. CnH2nO2 (n ≥ 1).                        D. CnH2nO2 (n ≥ 2).

Câu 15:Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

A.5.                       B. 6.                       C. 7.                       D. 4.

Câu 16: Trong số các chất sau, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A.HCOOCH3.             B.CH3COOH.           C.C2H5OH.         D.CH3CH2COOH.

Câu 17: Este được tạo thành từ axit axetic và ancol etylic có tên gọi là

A.etyl axetat.           B.etyl fomat.     C.metyl axetat.         D.metyl fomat.

Câu 18: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm có đặc điểm là

A.phản ứng thuận nghịch.                  B.phản ứng một chiều.

C.có xúc tác H2SO4 đặc.                     D.luôn thu được ancol.

Câu 19: Este tham gia phản ứng cộng với hidro có xúc tác Ni, đun nóng là

A.HCOOCH=CH2.                     B.CH3COOC2H5.    

C. CH3COOCH3.                       D.CH3CH2COOCH3.    

Câu 20:Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là

A. không thuận nghịch.                       B. luôn sinh ra axit và ancol.

C. thuận nghịch.                                 D. luôn sinh ra muối và ancol.

Câu 21:Chất nào sau đây vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được với nước brom?

A. CH3CH2CH2OH.   B. CH3COOCH3.    C. CH3COOH.   D. CH2=CH-COOCH3.

Câu 22:Phát biểu đúng là

A. phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.       

B. tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.      

C. khi thủy phân este luôn thu đươc muối.

D. phản ứng thủy phân este no, đơn chức mạch hở trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Câu 23:Đốt cháy hoàn toàn este E được . Vậy E là este

A. đơn chức, no, mạch hở.                                            B. đơn chức, chưa no.                  

C. chỉ chứa một loại nhóm chức.                           D. của phenol.

Câu 24:Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A. CH3COOH.          B. C2H5OH.                      C. HCOOCH3.        D. CH3CHO.

Câu 25:Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 và C3H6O2 lần lượt là

A. 2 và 4.                   B. 1 và 3.                    C. 1 và 2.                    D. 2 và 4.

Câu 26:Cho các chất dưới đây, chất nào được dùng làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo?

A. Metyl metacrylat.  B. Etyl axetat.            C. Benzyl fomat.       D. Etyl fomat.

HIỂU.

Câu 27:Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

A. 2.                              B. 5.                               C. 3.                               D. 4.

Câu 28:Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau?

A. 5.                          B. 4.                           C. 3.                           D. 6.

Câu 29:Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. 6.                         B. 4.                                 C. 5.                       D. 3.

Câu 30:Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

A. 1.                         B. 2.                                 C. 3.                       D. 4.

Câu 31:Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

A. 6.                         B. 4.                                 C. 5.                       D. 3.

Câu 32:Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y
(MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hóa X thành Y. Vậy chất Z không thể là  

A. metyl propionat.         B. metyl axetat.            C. etyl axetat.          D. vinyl axetat.

Câu 33:Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

A. C2H5COOC2H5.             B. CH3COOC2H5.          C. C2H5COOCH3.          D. HCOOC3H7.

Câu 34:Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A. CH3COOC(CH3)=CH2.                                  B. CH3COOCH=CH-CH3.

C. CH2=CH-COOC2H5.                                     D. CH3COOCH2CH=CH2.

Câu 35:Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

A. HCOOCH=CHCH3 + NaOH.               B. CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH.

C. CH3COOCH=CH2 + NaOH.                 D. CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH.

Câu 36:Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH (dư), đun nóng không tạo ra hai muối?

A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).                             B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat).

C. CH3COO-(CH2)2-OOCCH2CH3.                    D. CH3OOC-COOCH3.

Câu 37:Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit) thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là

A. ancol metylic.           B. etyl axetat.          C. axit fomic.               D. ancol etylic.

Câu 38:Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

      C3H4O2 + NaOH → X + Y                           X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là

A. HCHO và CH3CHO.                                           B. HCHO và HCOOH.                

C. CH3CHO và HCOOH.                                     D. HCOONa và CH3CHO.

Câu 39:Cho sơ đồ phản ứng:

          Este X (C4HnO2) Y Z C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là                          

A. CH2=CHCOOCH3.               B. CH3COOCH2CH3.    

C. HCOOCH2CH2CH3.             D. CH3COOCH=CH2.

Câu 40:Mệnh đề không đúng là?  

A. C2H5COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.        

B. C2H5COOCH=CH2 trùng hợp tạo ra polime.                       

C. CH3COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.                  

D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

Câu 41:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Để phân biệt vinyl axetat và metyl acrylat bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.                   

B. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.                       

C. Phản ứng giữa axit axetic và ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.          

D. Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ –OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.

Câu 42: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với NaOH mà không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là 

A. CH3COOH B. CH3COOCH3         C. HCOOCH3              D. OHC-CH2-OH

Câu 43: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

A. C2H5OH, CH3COOH.                            B. C2H4, CH3COOH.

C. CH3COOH, C2H5OH.                            D. CH3COOH, CH3CHO.

VẬN DỤNG.

Câu 44:

Câu 45:Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A. 50%.                              B. 62,5%.          C. 55%.                     D. 75%.

Câu 46:Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A.400 ml.               B.300 ml.               C.150 ml.               D.200 ml.

Câu 47: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3CH2COOC6H5.                                       B. HCOOC6H4C2H5.                

C. C6H5COOC2H5.                                            D. C2H5COOCH2C6H5

Câu 48:Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 3,28 gam.           B. 8,56 gam.            C. 8,2 gam.             D. 10,4 gam.

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

A. C4H8O4                    B. C4H8O2                 C. C2H4O2                 D. C3H6O2

Câu 50: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. Etyl fomat.               B. Etyl axetat.            C. Etyl propionat.      D. Propyl axetat.

Câu 51: Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là

A. HCOOC3H7              B. CH3COOC2H5       C. HCOOC3H5          D. C2H5COOCH3

Câu 52: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là

A. 18,00.                   B. 8,10.                            C. 16,20.                D. 4,05.

Câu 53:Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là

A. HCOOCH=CH2.   B. CH3COOCH=CH2.                

C. HCOOCH3.          D. CH3COOCH=CH-CH3.

Câu 54:Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:

      XYEste có mùi chuối chín. Tên của X là

A. pentanal.                          B. 2-metylbutanal.           

C. 2,2-đimetylpropan.          D.3-metylbutanal.

Câu 55:Thủy phân 4,3 gam este đơn chức X, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z. Cho Y, Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOCH=CH2                                              C. HCOOCH2CH=CH2

B. HCOOCH=CH-CH3                            D. HCOOC(CH3)=CH2

LIPIT

MỨC ĐỘ 1. BIẾT

        * Dạng 1. Công thức tổng quát, danh pháp

Câu 1.Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

A. triolein                         B. tristearin                 C. tripanmitin               D. stearic

Câu 2. Chất béo là

   A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N.              B. trieste của axit béo và glixerol.

   C. là este của axit béo và ancol đa chức.         D. trieste của axit hữu cơ và glixerol.

Câu 3. Chất không phải axit béo là

   A. axit axetic.                 B. axit stearic.         C. axit panmitic.        D. axit oleic.

Câu 4. Nhận định đúng là

   A. Lipit là chất béo.       

  B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

   C. Lipit là este của glixerol với các axit béo.

   D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit....

Câu 5. Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A. Dầu vừng (mè)   B.Dầu lạc (đậu phộng).       C.Dầu dừa D.Dầu bôi trơn máy.

*Dạng 2. Lý thuyết tổng hợp về tính chất vật lí, tính chất hóa học

Câu 6. Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

A. Hiđro hoá axit béo.                                  B. Hiđro hoá chất béo lỏng.

   C. Đehiđro hoá chất béo lỏng.                        D. Xà phòng hoá chất béo lỏng.

Câu 7. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được

   A. glixerol và axit béo.                                  B. glixerol và muối natri của axit béo.

   C. glixerol và axit cacboxylic.             D. glixerol và muối natri của axit cacboxylic.

Câu 8. Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là muối của axít béo và

   A. phenol.                      B. glixerol.              C. etanol.                  D. etilen glycol.

Câu 9. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH là glixerol và

     A. C17H33COONa.        B. C15H31COONa.  

   C. C17H35COONa.         D. C17H31COONa.

Câu 10. Sản phẩm của phản ứng thủy phân tripanmitin bằng dung dịch NaOH là

     A. C17H33COONa và etanol.                        B. C15H31COOH và glixerol.       

     C. C17H35COOH và etanol.                          D. C15H31COONa và glixerol.

Câu 11. Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

A. nước và quỳ tím.                                         B. nước và dung dịch NaCl.                

C. dung dịch NaOH.                                        D. nước brom.

Câu 12. Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit.

        A. Phản ứng thuận nghịch                             B. Phản ứng xà phòng hoá

        C. Phản ứng không thuận nghịch                   D. Phản ứng cho nhận electron

Câu 13. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

        A. phenol.                  B. glixerol.                

        C. ancol đơn chức.      D. este đơn chức.

Câu 14. Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

        A.H2 (xúc tác Ni, đun nóng).                           B.Dung dịch NaOH (đun nóng).

        C.H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).       D. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

MỨC ĐỘ 2. HIỂU

*Dạng 1. Tính chất vật lí

Câu 15. Cho các phát biểu

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số câu phát biểu đúng là    A. 1.                      B. 3.                       C. 4.                       D. 2.

Câu 16.Phát biểu nào sau đây không đúng?

          A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

          B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

          C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

          D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

* Dạng 2. Xác định số đồng phân

Câu 17. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

        A.6.                           B.3.                            C.5.                           D.4.

Câu 18. Cho glixerol phn ứng với hỗn hợp axit béo gồm C15H31COOH, C17H33COOH, C17H35COOH số loại trieste chứa đồng thời ba loại gốc axit béo là

        A.3.                           B. 6.                           C. 9.                          D. 18

* Dạng 3. Tính chất hóa học

Câu 19. Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt : Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

          A. 2.                      B. 3.                       C. 5.                       D. 4.

Câu 20. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

        A.3.                            B.5.                           C.4.                            D.2.

MỨC ĐỘ 3. VẬN DỤNG THẤP

*Dạng 1. Phản ứng hidro hóa

Câu 21. Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hoá hoàn toàn 1 tấn triolein nhờ xúc tác Ni là

    A.76018,1 lit.               B. 75505,6lit.         C.76108 lit.    D.7505,6 lit.

Câu 22. Khối lượng triolein cần để sản xuất 5 tấn tristearin là

    A. 4966,292 kg.            B.49600 kg.            C.49,66 kg.    D.496,63 kg.

Câu 23.Lượng tristearin thu được từ 1 tấn chất béo triolein với hiệu suất 80% là

          A. 706,32 Kg          B. 805,43 Kg           C. 986,22 Kg          D. 876.36 Kg

        * Dạng 2. Phản ứng xà phòng hóa

Câu 24. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

          A. 17,80 g.             B. 18,24 g.              C. 16,68 g.              D. 18,38 g.

Câu 25. Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng glixerol thu được là.

        A. 13,8 kg.                 B. 6,975 kg.                C. 4,6 kg.                   D. 8,75 kg.

Câu 26. Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại glixerol trisearat) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH. (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn).

        A. 1,78 kg                  B. 0,184 kg                 C. 0,89 kg                  D. 1,84 kg

        MỨC ĐỘ 4. VẬN DỤNG CAO

Câu 27.Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là

       A. 40,40                 B. 31,92                          C. 36,72                         D. 35,60

Câu28.Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 20,15.                   B. 20,60.                    C. 23,35.                    D. 22,15.

Câu 29. Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol; 3,02 gam natri linoleat C17H31COONa và m gam natri oleat C17H33COONa. Giá trị của a, m lần lượt là

   A. 8,82 và 6,08.              B. 6,08 và 8,82.      

   C. 8,28 và 6,08.              D. 6,08 và 8,28.

CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT

BIẾT

Câu 1.Glucozơ và fructozơ

A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.

B. đều có nhóm chức CHO trong phân tử.

C. là hai dạng thù hình của cùng một chất.

D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

Câu 2. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO.

B. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.

C. Thuỷ phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ.

D. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

Câu 3.Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm :

   A. đều lấy được từ củ cải đường              

   B. đều có trong “huyết thanh ngọt”

   C. đều bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3        

   D. đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

Câu 4. Cặp chất khi cộng H2 tạo sản phẩm giống nhau là :

A. fructozơ, saccarozơ         B. fructozơ, glucozơ        C. saccarozơ , glucozơ                     D.triolenin, glucozơ

Câu 5. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là:

   A. Axit axetic.     B. axit fomic.     C. glucozơ.   D. fomanđehit.

Câu 6. Trong các nhận xét sau đây nhận xét không đúng?

A.Cho Glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc.

B.Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm.

C.Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng.

D.Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.

Câu 7. Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?

     A. glucozơ           B. fructozơ         C. Axetanđehit         D. Saccarozơ.

Câu 8. Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là

     A. benzen         B. ete.         C. etanol.         D. nước Svayde.

Câu 9. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

   A. thuỷ phân.   B. tráng gương.     C. trùng ngưng.     D. hoà tan Cu(OH)2.

Câu 10.Cacbohiđrat nhất thiết phải có chứa nhóm chức của:

            A. ancol.         B. xeton.           C. amin.       D. anđehit.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.               B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.     D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Glucozơ tác dụng được với H2.

B. Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh.

C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.

Câu 13: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)­2 ở nhiệt độ thường, có nhiều trong quả nho chín. Chất X là

            A. xenlulozơ.         B. tinh bột.           C. glucozơ.             D. saccarozơ.

Câu 14. Cacbohiđrat chỉ chứa 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β – fructozơ trong phân tử là:

A. Tinh bột.               B. xenlulozơ.                       C. saccarozơ.           D.amilopectin.

Câu 15. Nhận định nào sau đây không đúng:

A.Trong công nghiệp người ta dùng saccarozơ để tráng gương.          

           B.Tinh bột và xenlulozơ không phải là đồng phân của nhau.

           C.Dung dịch saccarozơ có phản ứng tráng gương.            

D.Glucozơ, fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.

Câu 16: Một phân tử saccarozơ có

A. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ. B.một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.

C. hai gốc -glucozơ.                                         D. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.

Câu 17. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào :

     A. phản ứng tráng bạc .                                       B. phản ứng với Cu(OH)2.

     C. phản ứng thuỷ phân.                                       D. phản ứng đổi màu iôt.

Câu 18. Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

         A.Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

         B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

         C.Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

         D. Thực hiện phản ứng tráng bạc

HIỂU

Câu 19: Cho các chất sau:glixerol,glucozơ, đimetylete,axitaxetic, saccarozơ, fructozơ, metylaxetat.Số chất tác dụng vớiCu(OH)2 ở điều kiện thường là

            A.5.                   B. 3.             C. 4.                       D. 6

Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.

B.Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại.

C.Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol.

D.Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2].

Câu 21. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1)Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(3) Glucozơ, fructozơ, andehit fomic đều có phản ứng tráng bạc.

(4) Glucozơ không tham gia phản ứng thủy phân.

Số phát biểu đúng là:

            A. 3                      B. 4                     C. 1                      D. 2.

Câu 22. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với nước ( khi có mặt xúc tác, trong điều kiện thích hợp) là

     A. saccarozơ, CH3COOCH3, benzen.             B. C2H4,   CH4, C2H2

     C. C2H6 , CH3COOCH3, tinh bột                   D. tinh bột, C2H4, C2H2

Câu 23. Chỉ dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A.glucozơ, glixezol, anđehit axetic.

B.lòng trắng trứng, glucozơ, etanol.

C.saccarozơ, glixezol, ancol etylic.

D.glucozơ, fructozơ, glixezol, ancol etylic.

Câu 24. Phát biểu đúng:

A.Dung dich fructozơ không hoà tan được Cu(OH)2.

B.Dung dịch saccarozo tác dụng được với Cu(OH)2 cho kết tủa xanh lam.

C.Thuỷ phân (xúc tác H+,to) saccarozơ cũng như tinh bột đều cho cùng một monosacarit.

D.Sản phẩm thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ ( xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

Câu 25. Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 ( saccarozơ). Số chất tham gia phản ứng tráng gương là        

A. 3 chất.       B. 6 chất.             C. 5 chất .             D. 4 chất.

Câu 26. Cho dãy các chất : Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, andehit axetic, glucozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là :

A. 3.             B. 4.           C. 2.         D. 5.

Câu 27. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là :

A.Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic.           B.Fructozơ, axit fomic, axit axetic

C.Glucozơ, glixerol, axit fomic.                   D.Glucozơ, fructozơ, saccarozơ.

Câu 28: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

A. (2), (3), (4) và (5).                                 B. (3), (4), (5) và (6).

C. (1), (2), (3) và (4).                                 D. (1), (3), (4) và (6).

Câu 29: Cho các chuyển hóa sau:

X + H2O Y ;                                                                                    Y + H2Sobitol

Y + 2AgNO3+ 3NH3+ H2O Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3       ;Y E + Z

Z + H2O X + G .               X, Y và Z lần lượt là:

A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic.     B. tinh bột, glucozơ và ancol etylic.

C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit. D. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.

Câu 30: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A. glixerol, axit axetic, glucozơ.                 B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.

C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic.     D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:

         A. glucozơ, sobitol.                                     B. glucozơ, saccarozơ.        

           C. glucozơ, etanol.                                     D. glucozơ, fructozơ.

Câu 32: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

A.3.                       B. 5.                       C. 4.                         D. 2.

Câu 33: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân.

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.

(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

         A.2.                 B. 4.                   C. 3.                           D. 5.

Câu 34: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là A.5.                   B. 6.                     C. 4.                   D. 3.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).

Số phát biểu đúng là       A.4.                     B. 5.                           C. 3.                            D. 2.

VẬN DỤNG

DẠNG 1 : GLUCOZO TRÁNG BẠC

Câu 36. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch là:

     A. 0,20M.           B. 0,10M.               C. 0,01M.             D. 0,02M.

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là

           A. 21,60.               B. 2,16.               C. 4,32.             D. 43,20.

Câu 38. Hỗn hợp A gồm glucozơ và saccarozơ. Thuỷ phân hết 4,5 gam hỗn hợp A trong môi trường axit thành dung dịch B. Trung hoà hết axit trong dung dịch B rồi cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 6,48 gam Ag kết tủa. Phần trăm khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp A là:

         A. 57,4%.           B. 48,7%.             C. 24 %.             D. 76%.

DẠNG 2 : LÊN MEN RƯỢU

Câu 39: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là :

       A.54%.                 B. 40%.                      C. 80%.                         D. 60%.

Câu 40: Cho 10kg glucozơ chức 10% tạp chất lên men thành C2H5OH. Trong quá trình chế bịến rượu bị hao hụt hết 5%. Khối lượng C2H5OH thu được là (kg):

           A. 4,65   B.4,37             C. 6,84         D. 5,56

Câu 41. Cho 1 lượng tinh bột lên men để sản xuất C2H5OH, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dd Ca(OH)2 dư, được 750 g kết tủa. Biết hiệu suất của mỗi giai đoạn lên men là : 80%. Khối lượng tinh bột phải dùng là :

A.   940g         B. 949,2g           C.950,5g               D. 1000g

Câu 42. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 80 gam kết tủa. Giá trị của m là:

               A. 72.                       B. 54.                   C. 108.                 D. 96.

Câu 43: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2(dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

A.60.               B. 58.               C. 30.               D. 48.

Câu 44. : Lên men b gam glucozơ, toan bộ CO2 hấp thụ vào dd nước vôi trong dư được 10g kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4g so với ban đầu. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 90%. Giá trị của b là :

A.15                   B.16             C.14                         D.25

Câu 45. Lên men 150g dd glucozơ a% ( h = 90%) . Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 thu được 22,5g kết tủa đồng thời khối lượng dd giảm 7,65 g. Giá trị của a là:

A.33,75%             B. 22,50%               C. 29,25%           D. 26,325%

Câu 46. Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là chất nào trong các chất sau ?

            A. Axit axetic.     B. Glucozơ.           C. Saccarozơ.     D. Fructozơ.

Câu 47. Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là

       A.486.                   B. 297.                     C. 405.                       D. 324

Câu 48. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là:

            A. 550.             B. 810.           C. 650.                 D. 750.

Câu 49. Trong một nhà máy rượu, người ta dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic, biết hiệu suất của cả quá trình là 70%. Để sản xuất 1tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là:

         A. 500kg.         B. 6000kg.           C. 5051kg.           D. 5031kg.

Câu 50. Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 46o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0.8g/ml) :

     A. 5,4 kg.       B. 5,0 kg.             C. 6,0 kg.       D. 4,5 kg.

DẠNG 3: XENLULOZO PHẢN ỨNG VỚI HNO3

Câu 51. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

           A. 2,20 tấn.                 B. 1,10 tấn.                 C. 2,97 tấn.             D. 3,67 tấn

Câu 52. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kilogam axit nitric (hiệu suất phản ứng 90%). Giá trị của m là:

       A. 30            B. 21                 C. 42.               D.10.

Câu 53. Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5g/ml) cần dùng để tác dụng với xelulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%):

     A. 55 lít.            B. 81 lít.           C. 49 lít.             D. 70 lít.

Câu 54: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

A. 42,34 lít.               B. 42,86 lít.             C. 34,29 lít.           D. 53,57 lít.

Câu 55. Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là

         A. 60                              B. 24                              C. 36                     D. 40

CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

AMIN

MỨC ĐỘ 1. BIẾT

        * Dạng 1. Khái niệm

Câu 1. Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở là.

A. CnH2n+2NH2               B. CnH2n+3N               C. CnH2n+1N               D. CnH2n+2N

Câu 2.Trong các chất sau đây

    (1) C6H5NO2.               (2) C6H5NH2.             (3) CH3–NH–CH3

    (4) CH3–NH–CO–C2H5. (5)                             (6) CH3NH3Cl

Chất nào là amin?

     A. (2), (3), (5), (6).      B. (2), (3), (5).         

    C. (1), (2), (6).            D. (2), (3), (4), (5).

Câu 3. Hãy cho biết công thức nào sau đây đúng ?

   A. CH5N     B. CH4N      C. CH6N                       D. CH7N

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng?

   A. Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

   B. Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

   C. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.

   D. Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

Câu 5. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    A. H2N-[CH2]6–NH2. B. CH3–CH(CH3)–NH2.  

     C. CH3–NH–CH3.          D. C6H5NH2.

Câu 6.Trong các chất dưới đây, chất có lực bazơ mạnh nhất là

    A. NH3.     B. C6H5CH2NH2. C. C6H5NH2.   D. (CH3)2NH.

Câu 7.Trong các chất dưới đây, chất có lực bazơ yếu nhất là

    A. C6H5NH2.              B. C6H5CH2NH2.       C. (C6H5)2NH.              D. NH3.

Câu 8.Trong các chất dưới đây, chất có tính bazơ mạnh nhất là

     A. C6H5NH2.               B. (C6H5)2NH.           

    C. p-CH3-C6H4-NH2.    D. C6H5-CH2-NH2.

        * Dạng 2.Danh pháp

Câu 9. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?  

A. Phenylamin.                     B. Benzylamin.               

C. Anilin.                              D. Phenylmetylamin.

Câu 10. Anilin có công thức là

    A. CH3COOH.                                             B.C6H5OH.                  

    C.C6H5NH2.                                                 D.CH3OH.

Câu 11. Chất CH3–CH(CH3)–NH2 có tên gọi là

    A. metyletylamin.        B. etylmetylamin.     

C. isopropanamin.           D. isopropylamin.

Câu 12. Tên thay thế của chất CH3–CH2–NH-CH3

    A. metyletylamin.         B. etylmetylamin.    

    C. N-etylmetanamin.     D. N-metyletanamin.

Câu 13. Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?

   A. CH3-NH-CH3 đimetylamin                       B. CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin

   C. CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin             D. C6H5NH2 alanin

        *Dạng 3. Tính chất hóa học

Câu 14.Chất không có khả năng làm xanh giấy quỳ tím là

    A. anilin.                                                      B. natri hiđroxit.            

C. natri axetat.                                                   D. amoniac.

Câu 15. Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

           A. C6H5NH3Cl.                 B. C6H5CH2OH.         

C. p-CH3C6H4OH.            D. C6H5OH.

Câu 16.Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

    A. stiren.   B.benzen. C.anilin.                    D.axit axetic.

Câu 17.Anilin phản ứng với dung dịch

    A.NaOH.                   B.HCl.                      C.Na2CO3.                     D.NaCl.

Câu 18. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

    A.dung dịch NaCl.      B.dung dịch HCl.       C.nước Br2. D.dung dịch NaOH.

Câu 19. Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

     A. dung dịch phenolphtalein.                                B. nước brom.                                                   

     C.dung dịch NaOH                                               D. giấy quì tím.

Câu 20.Dãy gồm các chất đều có tính bazơ là    

    A.CH3NH2, KOH.                                       B.CH3COOH, C2H5NH2.  

   C. C6H5NH2, CH3CHO.                                  D. C6H5OH, NH3.

Câu 21.Để phân biệt 3 chất lỏng riêng biệt. C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 ta dùng

    A.quỳ tím. B.kim loại Na. C.dung dịch Br2. D.dung dịch NaOH.

Câu 22. Dãy chất được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần là

A. NaOH > C2H5NH2 > CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3.    

B. C2H5NH2 > NaOH> CH3NH2>NH3>C6H5-NH2 .

C. C6H5NH2 > CH3NH2 > NaOH > NH3 > C2H5NH2.    

D. NaOH > C2H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2.

        *Dạng 4. Đồng phân, bậc amin

Câu 23.Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

    A. 4.                           B. 3.                          C.2.                                D.5.

Câu 24. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

    A. 4.                           B. 3.                          C.2.                                D. 5.

Câu 25. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

        A. 5.                          B. 7.                                 C. 6.                       D. 8.

Câu 26.Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

    A. 4.                           B. 3.                          C.2.                               D.5.

Câu 27.Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

    A. 4.                           B. 3.                          C. 2.                               D.5.

Câu 28.Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

    A. 4.                           B. 3.                          C. 8.                              D. 7.

Câu 29. Hãy cho biết có bao nhiêu amin thơm có công thức phân tử là C7H9N

        A. 5                            B. 4                               C. 2    D. 3

Câu 30.Số đồng phân amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

    A. 3.                           B. 4.                          C. 6.                              D. 7.

Câu 31. Ancol và amin cùng bậc là

      A. CH3NHC2H5 và CH3CH(OH)CH3.           B.(C2H5)2NC2H5và CH3CH(OH)CH3.

     C. CH3NHC2H5 và C2H5OH.                            D. C2H5NH2 và CH3CH(OH)CH3

        MỨC ĐỘ 2. HIỂU

Câu 32.Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

    A.anilin, metyl amin, amoniac.             B.amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

    C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.                    D.metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 33.Cho dãy các chất: phenol, anilin, natri phenolat, etanol, propylamin. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    A. 3.                           B.2.                          C.1.                              D.4.

Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng ?

   A. Các amin đều có tính bazơ.

   B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

   C. Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3.

   D. Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử.

Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng với amin?

   A. Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ.

   B. Tất cả các dung dịch amin đều phản ứng với dung dịch brom.

   C. Bậc amin bằng số hidro của NH3 bị thay thế

   D. Các amin đều có khả năng tác dụng với axit.

Câu 36. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là.

   A. anilin, metyl amin, amoniac.             B. natriclorua, metyl amin, natri hiđroxit.

   C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.           D. metyl amin, amoniac, natri hiđroxit.

Câu 37. Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

A. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.

B. Nhúng quì tím vào dung dịch etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh.

C. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.

D. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kểt tủa trắng.

Câu 38. Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

A. 3.                       B. 2.                                 C. 1.                                 D. 4.

Câu 39 . Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

  1. Na                     B. NH3                 C. NaCl           D. H2SO4

Câu 40. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

   A. Tính bazơ của anilin lớn hơn của metyl amin     

   B. Benzyl amin và anilin đều được coi là amin thơm

   C. Tính tan của metyl amin lớn hơn của anilin        

   D. Dung dịch metyl amin và anilin đều đổi màu quỳ tím sang xanh.

Câu 41. Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?

   A. Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dung dịch HCl    

   B. Đều tan tốt trong nước và tạo dung dịch có môi trường bazơ mạnh.

   C. Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh   

   D. Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2

Câu 42. Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) benzyl amin; (5) anilin. Số dung dịch có thể đổi màu quỳ tím sang xanh?

   A. 3                                B. 4                               C. 2    D. 5

MỨC ĐỘ 3. VẬN DỤNG THẤP

* Dạng 1. Tính toán trên phương trình anilin phản ứng với dung dịch Brom.

Câu 43. m (g) anilin tác dụng với nước brom dư thu được 13,2g kết tủa. Giá trị m

A. 3,68g                        B. 3,72g                     C. 2,36g                         D. 1,86g

Câu 44.Cho a gam anilin tác dụng với nước brom dư thì thu được 6,6 gam kết tủa trắng. Giá trị của a là (H = 80%)

    A. 2,325.                     B. 1,86.                     C. 2,235.                       D. 1,488.

Câu 45. Khối lượng kết tủa (gam) tạo thành trong phản ứng khi cho 2,7g anilin phản ứng với 500g nước brom 3% là (H = 100%)

    A. 9,59.                      B. 10,3125.                C 9,95.                          D. 10,3215.

Câu 46. Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là

          A. 164,1ml.            B. 49,23ml.             C 146,1ml.              D. 16,41ml.

* Dạng 2. Xác định công thức dựa vào phản ứng đốt cháy

Câu 47.Một amin no đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là

   A. CH5N; 1 đồng phân.                                  B. C2H7N; 2 đồng phân.  

    C. C3H9N; 4 đồng phân.     D. C4H11N; 8 đồng phân.

Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Công thức phân tử của 2 amin là

   A. CH5N và C2H7N.      B. C2H7N và C3H9N.

   C. C3H9N và C4H11N.    D. CH5N và C3H9N.

Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử của X là

A. C2H7N.              B. C4H11N.              C. C3H9N.              D. C2H5N.

Câu 50. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau.

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Y Quỳ tím Quỳ chuyển sang màu xanh
X, Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
T Dung dịch Br2 Kết tủa trắng
Z Cu(OH)2 Tạo dung dịch màu xanh lam

X, Y, Z, T lần lượt là.

A. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.    B. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.

C.Glucozơ,lysin,etylfomat,anilin.                 D.Lysin, etylfomat, glucozơ, anilin.

Câu 51.Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O. Công thức phân tử của X là

     A. C4H9N.                   B. C3H7N.                  C. C2H7N.                     D. C3H9N.

Câu 52. Phân tích 0,9 gam một amin A thu được 1,26g H2O; 1,76gCO2; 0,224 lít N2 (đktc). Biết dA/H2 = 22,5. Công thức phân tử của A là

     A. CH19N.                   B. C2H7N.                  C. CH5N2.                     D. C3H9N.

Câu 53.Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2(ở đktc). Giá trị của V là

    A. 4,48.                       B.1,12.                      C.2,24.                         D.3,36.

Câu 54.Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g một amin đơn chức no B cần dùng vừa đủ 10,08 lít O2 (đktc). Tên gọi của B là

   A. etylamin.               B. propylamin.       C. metylamin.               D. butylamin.

Câu 55. Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam một amin no, đơn chức X phải dùng hết 16,8 lit oxi (đktc). Công thức của X là

A. C2H7N               B. C3H9N                C. C4H11N                         D. C5H13N

Câu 56. Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27. Công thức phân tử của amin đó là

A. C3H7N               B. C3H9N                C. C4H9N                          D. C4H11N

Câu 57. Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2: H2O là 2: 3. Vậy công thức của amin X là.

   A. C6H7N                        B. C3H9N                       C. C2H7N    D. CH5N

Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức thu được sản phẩm cháy gồm CO2, hơi nước và N2 trong đó N2 chiếm 6,25% thể tích sản phẩm cháy. Vậy công thức của amin là.

   A. C4H11N                       B. C3H9N                       C. CH5N       D. C2H7N

Câu 59. Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 1,68 lít CO2; 2,025 gam H2O và 0,28 lít N2 (đktc). Vậy công thức phân tử của amin là.

   A. C3H9N   B. CH5N       C. C6H7N                       D. C2H7N

Câu 60. Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no có một liên kết đôi C=C trong phân tử thì thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol . Công thức phân tử của amin là công thức nào

  1. C3H6N       B. C4H8N                   C. C4H9N                   D. C3H7N

Câu 61. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 22 gam CO2 và 14,4 gam H2O. Công thức phân tử của hai amin là.

          A. C3H9N và C4H11N                                       B. CH3NH2 và C2H5NH2

          C. C2H7N và C3H9N                                         D. C4H9NH2 và C5H11NH2

*Dạng 3. Xác định công thức dựa vào phản ứng với axit

Câu 62.Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (gam) thu được là (H = 90%)

    A. 14,39.                     B.11,655.                  C.12,95.                       D.11,565.

Câu 63.Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức no cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

   A. C2H5N.                   B. CH5N.                     C. C3H9N.                     D. C3H7N.

Câu 64. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức no X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

    A. C2H7N.                   B. CH5N.                   C. C3H5N.                     D. C3H7N.

Câu 65. Cho 14,6 gam amin no đơn chức X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 21,9 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

    A. 8.                           B. 7.                          C. 5.                              D. 4.

Câu 66.Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 300.                      B. 450.                       C. 400.                      D. 250.

Câu 67. Cho amin đơn chức X tác dụng với HNO3 loãng thu được muối amoni Y trong đó nitơ chiếm 22,95% về khối lượng. Vậy công thức phân tử của amin là .

   A. CH5N B. C4H11N        C. C2H7N                       D. C3H9N

Câu 68 Để trung hoà 100,0 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100,0 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X?

   A. C6H7N     B. C2H7N     C. C3H9N                       D. C3H7N

Câu 69. Amin X đơn chức. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH2Cl. Trong muối Y, clo chiếm 32,42% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

   A. 5                                B. 2                               C. 3    D. 4

Câu 70. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

   A. 8.                                 B. 7.       C. 5.                   D. 4.

Câu 71. Hợp chất hữu cơ X mạch hở, thành phần phân tử gồm C, H, N. Trong đó %N chiếm 23,7% (theo khối lượng), X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1. X có Công thức phân tử.

A. C3H7NH2            B. CH3NH2             C. C4H9NH2                      D. C2H5NH2

Câu 72. Cho amin đơn chức X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl. Cho 3,26 gam Y tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 5,74 gam kết tủa. Vậy công thức của amin là.

   A. C3H9N                        B. C6H7N                       C. C2H7N   D. C3H7N

Câu 73. Cho 0,1 mol amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 9,55 gam muối. Vậy CTPT của X là .

   A. CH5N                         B. C6H7N                      C. C3H9N     D. C2H7N

Câu 74. Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

    A. C2H5NH2và C3H7NH2.                            B. CH3NH2 và C2H5NH2.

    C. CH3NH2và (CH3)3N.                               D. C3H7NH2 và C4H9NH2.

Câu 75. Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M . CTPT của X là

     A. C2H5N                  B. CH5N                     C. C3H9N                   D. C3H7N

Câu 76. Để trung hòa dung dịch chứa 14,9 gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần 200,0 ml dung dịch H2SO4 0,75M. Vậy công thức của hai amin là.

   A. C4H11N và C5H13N                                           B. C3H9N và C4H11N  

   C. CH5N và C2H7                                                                           D. C2H7N và C3H9N

Câu 77. Hỗn hợp (X) gồm hai amin no, đơn chức. Cho 18,3g X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl thu được 29,25g muối. Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

   A. 0,4 mol; 0,2M.        B. 0,3 mol; 0,6M.       C. 0,3 mol; 0,1M.          D. 0,6 mol; 0,3M.

     *Dạng 4. Tính lượng chất dựa vào phản ứng hóa học

Câu 78. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

     A. 7,65 gam.     B. 8,15 gam.                 C. 8,10 gam.                 D. 0,85 gam.

Câu 79. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là

     A. 18,6g         B. 9,3g                           C. 37,2g                       D. 27,9g.

Câu 80. Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x (M). Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là

A. 1,3M                  B. 1,25M                          C. 1,36M                          D. 1,5M

Câu 81. Cho 20,0 gam hỗn hợp gồm ba amin đơn chức, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là.

   A. 360 ml     B. 240 ml     C. 320 ml                      D. 180 ml

AMINO AXIT

BiẾT

Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

     A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.                     

     B. chỉ chứa nhóm amino.

     C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.                                       

     D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 2: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

   A. 4.                 B. 3.                  C. 2.                         D. 5.

Câu 3: Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng

  1. H2N-CH2-COOH (glixerol).
  2. CH3-CH(NH2)-COOH (anilin).
  3. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (valin).
  4. HCOO-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit glutaric).

Câu 4: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

   A. 3 chất.         B. 4 chất.         C. 2 chất.                    D. 1 chất.      

Câu 5:Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

          A. 3 chất.                B. 4 chất.                C. 5 chất.                D. 6 chất.    

Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

   A. H2N-CH2-COOH.                                                  B. CH3–CH(NH2)–COOH.  

   C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH.                                D. H2N–CH2-CH2–COOH.  

Câu 7: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

     A. Glyxin (CH2NH2-COOH).                                     

     B. Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH).

     C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH).           

     D. Natriphenolat (C6H5ONa) .

Câu 8: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

     A. C6H5NH2.                     B. C2H5OH.                      

     C. H2NCH2COOH.            D. CH3NH2.

Câu 9: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

     A. C2H5OH.                       B. CH2 = CHCOOH.         

     C. H2NCH2COOH.            D. CH3COOH.

Câu 10: Glixin không tác dụng với

     A. H2SO4 loãng.                 B. CaCO3.     C. C2H5OH.     D. NaCl.

Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

  1. a-aminopropionic.

          C. Anilin.                                   D. Alanin.

Câu 12; Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

           A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.          B. Valin.

  1. Axit a-aminoisovaleric.

Câu 13 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

A. CH3COOH.                  B.H2NCH2COOH.

C. CH3CHO.                     D. CH3NH2.

Câu 14 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A. NaCl.                 B.HCl.                   C. CH3OH.             D. NaOH.

Câu 15Khẳng định nào về tính chất vật lý của aminoaxit dưới đây không đúng?

  1. Tất cả đều là chất rắn.
  2. Tất cả đều là tinh thể màu trắng.
  3. Tất cả đều tan trong nước.
  4. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao.

Câu 16Trong phân t cht nào sau đây không cha nguyên t nitơ ?

          A.tinhbột.    B. glyxin.      C.axitglutamic.      D.anilin

Câu 17. Cht nào có nhit độ nóng chy cao nht trong các cht sau?

A.CH3CH2OH.        B. CH2(NH2)COOH. C. CH3CH2NH2.   D.CH3COOCH3.

HIỂU

Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là      

   A. dung dịch NaOH.         B. dung dịch HCl.  

     C. natri kim loại.               D. quỳ tím.  

Câu 19: Phát biểu không đúng là

A. Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-.

B. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

C. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

Câu 20: Câu nào sau đây không đúng ?  

        A. Các aminoaxit đều tan trong nước.       

        B. Phân tử khối của một amino axit ( Gồm 1 chức amino và 1chức cacboxyl) luôn là số lẻ.                                            

        C. Dung dịch amino axit đều không làm đổi màu giấy quỳ.                    

        D. Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amoniaxit.

Câu 21 Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là    

A. 4.                      B. 2.                       C.3.                       D. 5.

Câu 22 Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

     A. dd NaOH, dd HCl, C2H5­OH, C2H5COOH.                  

     B. dd NaOH, dd HCl, CH3­OH, dd brom.

     C. dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím. 

     D. dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom.

Câu 23 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

A. dd KOH và dd HCl.       B. dd NaOH và dd NH3.    

C. dd HCl và dd Na2SO4 .   D. dd KOH và CuO.

Câu 24 Cho Glyxin XY ; Glyxin ZT.   Y và T lần lượt là:

        A. đều là ClH3NCH2COONa.                            

        B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa.

       C. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa.                  

       D. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.

Câu 25: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau:

NH2(CH2)2CH(NH2)COOH; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH.Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

        A. Dung dịch Br2.          B. Giấy quì.                 

        C. Dung dịch HCl.        D. Dung dịch NaOH.

Câu 26: Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.   (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.      

  1. e-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 7.

Số nhận định đúng là:                

A. 1.                       B. 2.                       C.3.              D. 4.

Câu 27: Dùng thuốc thử phenolphtalein phân biệt được cặp chất nào sau đây

A.CH2(NH2)-COOH và H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH.

B.CH2(NH2)-COOH và CH3COOH.

C.CH2(NH2)-COOH và HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

D.CH3NH2 và H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH.

Câu 28:Cho dãy các cht: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. S cht trong dãy phn ng vi HCl trong dung dch là

A.4.                           B.1.                           C. 2.                          D. 3.

Câu 29: Hin tượng khi làm thí nghim vi các cht sau dng dung dch X, Y, Z, T được ghi li như sau:

Chất

Thuốc thử

X

Y

Z

T

Quỳ tím Hóa xanh Không đổi màu Không đổi màu Hóa đỏ
Nước Brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa

Cht X, Y, Z, T ln lượt là

  1. Glyxin, Anilin, Axit glutamic,Metylamin.
  2. Anilin, Glyxin, Metylamin, Axitglutamic.
    1. Axit glutamic, Metylamin, Anilin,Glyxin.
    2. Metylamin, Anilin, Glyxin, Axitglutamic.

Câu 30: 0,01mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng

C. H2NR(COOH)2.                                                    D. (H2N)2R(COOH)2.

VẬN DỤNG

Câu 31: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 10,3gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95gam muối clohidrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A.CH3CH(NH2)COOH.                                             B. NH2CH2COOH. 

C. NH2CH2CH2COOH.                                             D. CH3CH2CH(NH2)COOH.

Câu 32: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ tạo ra 1,11 gam muối. Công thức cấu tạo của X là :

A. H2N- CH2-COOH.                                                B. CH3- CH(NH2)-COOH.

C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.                                   D.C3H7-CH(NH2)-COOH.

Câu 33: X là một amino axit khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dd HCl 0,125 M và thu được 1,835 g muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 25 gam dung dịch NaOH 3,2%. CTCT của X là:

A. C7H12-(NH2)2-COOH.                                            B. C3H6-(NH2)2-COOH.      

C. NH2-C3H5-(COOH)2.                                             D. (NH2)2-C3H5-COOH.  

Câu 34 :Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được là:        

A. 11,2gam.                 B. 31,9gam.                 C.11,1gam.               D. 30,9 gam. 

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn amol một aminoaxit X được 2a mol CO2, 2,5a mol nước và 0,5 a mol N2. X có CTPT là:      

A. C2H5NO4.           B. C2H5N2O2.                    C. C2H5NO2.           D. C4H10N2O2.

Câu 36 Cho m gam H2NCH2COOH phn ng hết vi dung dch KOH, thu được dung dch cha 28,25 gam mui. Giá tr ca m là

A.28,25.                  B.18,75.                 C.21,75.                 D.37,50.

Câu 37: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl). Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125. Amino axit B là  

   A. axit amino fomic.                                                  B. axit aminoaxetic.

     C. axit glutamic.                                                       D. axit β-amino propionic.

Câu 38 Cho0,15molH2NC3H5(COOH)2 (axitglutamic)vào175mldungdchHCl2M,thuđượcdungdchX.Cho NaOHdưvàodungdchX.Saukhicácphnngxyrahoàntoàn,smolNaOHđãphảnnglà:

A.0,50.                         B. 0,65.                        C. 0,70.          D.0,55.

Câu 39 Cho hn hp X gm 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dch NaOH 2M, thu được dung dch Y. Cho HCl dư vào dung dch Y. Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, s mol HCl đã phn ng là :

A.0,75.                  B. 0,65.                  C. 0,70.                  D.0,85.

Câu 40 HnhpXgồmalaninvàaxitglutamic. ChomgamXtácdụnghoàntoànvidungdchNaOH(dư),thưc dungdchYchứa(m + 30,8)gammuối.Mặtkhác,nếuchomgamXtácdụnghoàntoànvớidungdịchHCl,thuđưcdung dchZcha(m + 36,5)gammuối.Giátrịcủamlà

A.112,2.                                         B.165,6.                     C.123,8.             D.171,0.

PEPTIT-PROTEIN

BiẾT

Câu 1:Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A. aminoaxit.         B. aminoaxit.   C. Axit cacboxylic.            D. Este.

Câu 2: Thuốc thử đưc dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly vi Gly-Ala là

A. dung dch NaOH.                                          B. dung dch NaCl.      

C. Cu(OH)2 trongmôitrưng kiềm.                     D. dung dch HCl.

Câu 3: Tri peptit là hợp chất

     A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.         

     B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

     C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

     D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

Câu 4: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

     A. 3 chất.                     B. 5 chất.                 C. 6 chất.                D. 8 chất.          

Câu 5: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

     A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.           

     B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

     C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

     D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

Câu 6: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

     A. 1 chất.               B. 2 chất.                      C. 3 chất.                D. 4 chất.  

Câu 7: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit

          A. Lipit.        B. Protein.    C. Xenlulozơ.         D. Glucozơ.

Câu 8: Protein pư với Cu(OH)2/ OH- tạo thành sản phẩm có màu đặc trưng là:

A. màu da cam.       B. màu tím.             C. màu vàng.           D. màu đỏ.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit.

B. Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit có chứa (n – 1) liên kết peptit.

C. Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng.

D. Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc aminoaxit được gọi làpolipeptit.
  2. Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trongnước.
    1. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α–aminoaxit được gọi làđipeptit.
    2. Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit–CO–NH–được gọi làđipeptit.

HIỂU

Câu 11:

Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin, 1 mol Alanin, 1 molValin.

+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly ; Gly- Ala vàGly-Gly-Val.

A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val.                       B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.

C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val.                       D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.

Câu 12:

Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.

A. Val-Phe-Gly-Ala.                              B. Ala-Val-Phe-Gly.

C. Gly-Ala-Val-Phe                              D. Gly-Ala-Phe – Val.

Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Aminoaxit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là

A. Gly, Val.            B. Ala, Val.             C. Gly, Gly.                      D. Ala, Gly.

Câu 14:

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất Thuốc thử Hiện tượng
X Cu(OH)2 Tạo hợp chất màu tím
Y Dung dịch AgNO trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Z Nước brom Tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.
C. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin.

B Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.

D Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin

Câu 15: Brađikini có tác dụng làm giảm huyết áp .Đó là một nona peptit có công thức là Arg-Pro-Pro- Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được số tripeptit có chứa phenyl alanin (Phe) là

A.4                        B.5                        C.6                         D.7

Câu 16: Thuốc thử dùng để phân biệt glucozơ, etanol và lòng trắng trứng là

A. dung dịch NaOH                                        B. dung dịch HNO3          

C. Cu(OH)2                                                      D. dung dịch AgNO3/NH3

Câu 1 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit?

A. H2N-CH2CONH-CH2 CONH-CH2CH2COOH        

B. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2 CONH-CH2COOH.

C. H2N-CH2CONH-CH(CH3) - CONH-CH2COOH     

D. (HN-CH2CONH-CH(CH3) –CO)n.     

Câu 18:Cho các chất sau: vinyl fomat, triolein, tinh bột, anilin, Gly-Ala-Gly, protein. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

A.3                         B.4                                   C.5                                   D.6

Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là

A. 3.                           B. 4.                            C. 2.                            D. 1.

Câu 20: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho màu tím biure là
A. 1.                                 B. 2.                                C. 3.                       D. 4

VẬN DỤNG

Câu 21: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin .Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC thì số mắc xích alanin có trong phân tử X là

A.453                              B.382                     C.328                    D.479

Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam một tri peptit Ala-Ala-Gly trong dung dịch HCl (dư) , sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn . Giá trị của m là

A.37,95 gam           B.48,9 gam             C.40,65 gam            D.54,375 gam

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tri peptit mạch hở Ala-Gly-Ala bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) .Sau phản ứng thu được dung dịch X .Cô cạn X thu được m gam muối khan .Giá trị của m là

A.42,45 gam           B.47,85 gam            C.35,85 gam            D.44,45 gam

Câu 24: Thủy phân hết m gam tripeptit : Gly-Gly-Gly ( mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 13,5 gam Gly;15,84 gam Gly-Gly . Giá trị m là ?

A. 26,46.                      B. 29,34.                    C. 22,86.                  D. 23,94.

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 18,48 gam một đipeptit của glyxin rồi cho sản phẩm qua nước vôi trong dư. Tính khối lượng kết tủa thu được ?

A. 56 gam.    B. 48 gam.    C. 36 gam.    D. 40 gam.

CHƯƠNG IV: POLIME – VẬT LIỆU POLIME

  1. I.Câu hỏi địnhtính

Dạng 1. Khái niệm - Phân loại.

Câu 1: Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là

  1. A.sựtổnghợpB. sựpolime hóaC. sựtrùnghợpD. sự trùngngưng

Câu 2: Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là

A.số monome            B. hệ sốpolime hóa     C. bảnchấtpolime      D. hệ số trùnghợp

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng ?

  1. A.Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợpthành.
  2. B.Polime là hợp chất có phân tử khốilớn.
    1. C.Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạonên.
    2. D.Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùnghợp.

Câu 4: Khái niệm nào sau đây phát biểu không đúng?

  1. A.Polime là hợp chất có phân tử khốilớn.
  2. B.Monome và mắt xích trong phân tử polime làmột.
    1. C.Cao su thiên nhiên là polime củaisopren.
    2. D.Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi đunnóng.

Dạng 2. Tính chât - Ứng dụng - Điều chế.

Câu 5: Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?

  1. A.Hầu hết là những chất rắn, không bayhơi.
    1. B.Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đunnóng.
    2. C.Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịchnhớt.
      1. D.Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai,bền.

Câu 6: Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?

  1. A.Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xácđịnh.
  2. B.Khi nóng chảy, đa số polime cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệtdẻo.
    1. C.Một số polime không nóng chảy khi đun mà bị mà phân hủy, gọi là chất nhiệtrắn.
    2. D.Polime không tan trong nước và trong bất kỳ dung môinào.

Câu 7: Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì:

  1. A.Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (- CO - NH -) trong phân tử kém bền vớinhiệt.
  2. B.Len, tơ tằm, tơ nilon mềmmại.
    1. C.Len, tơ tằm, tơ nilon dễcháy.
    2. D.Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền vớinhiệt.

Câu 8: Tại sao tơ poliamit lại kém bền về mặt hoá học:

A. Có chứanhóm–COOH                             B. Có chứa nhóm-NH2

C. Có chứanhómpeptit                                 D. Có chứa liên kết-NH-CO-

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai:

  1. A.bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông làxenlulozơ.
  2. B.bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon làpoliamit.
    1. C.quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềmcao.
    2. D.tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững vớinhiệt.

Câu 10: Câu nào sau đây là không đúng :

  1. A.Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C
    1. B.Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, không bị thuỷ phân bởi môi trường axit hoặckiềm
      1. C.Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùikhét.
      2. D.Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tửlớn

Câu 11: Khi H2SO4 đậm đặc rơi vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại do có sản phẩm tạo thành là

A.cacbon.                  B.lưuhuỳnh.              C.PbS.                       D.H2S.

Câu 12: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

A. Tínhđànhồi                                             B. Không dẫn điện vànhiệt

C. Không thấm khívànước                           D. Không tan trong xăng vàbenzen

Câu 13: Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo: Polietylen; đất sét ướt; polistiren; nhôm; cao su

A. Polietylen; đất sétướt;nhôm.                   B. Polietylen; đất sét ướt; caosu.

C. Polietylen; đất sétướt;polistiren.              D. Polietylen;polistiren.

Câu 14: Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên nào dưới đây là không đúng?

  1. A.Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây caosu.
  2. B.Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hìnhtrans-.
    1. C.Hệ số trùng hợp của cao su thiên nhiên vào khoảng từ 1500 đến15000.
    2. D.Các mạch phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn lại vô trậttự.

Câu 15: Công thức nào sai với tên gọi?

A.teflon(-CF2-CF2-)n                                 B. nitron(-CH2-CHCN-)n

C. thủy tinh hữucơ [-CH2-CH(COOCH3)-]nD. tơ enang[-NH-(CH2)6-CO-]n

Câu 16: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A.Nilon-6,6.              B.Polibutađien.          C.Polietilen.              D. Poli(vinylclorua).

Câu 17: Chất nào không phải là polime :

A.Lipit.                     B.Xenlulozơ.             C.Amilozơ.               D. Thủy tinh hữu cơ.

Câu 18: Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là

A. C,H,N.                 B. C, H,N,O.             C.C, H.                     D. C, H,Cl.

Câu 19: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

A.Poliacrilonitrin.                                        B.Polistiren.

C.Poli(metylmetacrylat).                             D.Polietilen.

Câu 20: Nhựa polivinylclorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng

A.trùngngưng            B. trùnghợp                C.polime hóa             D. thủyphân

Câu 21: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

A.CH3OH.                B.CH3COOH.           C.HCOOCH3.           D.CH2=CH-COOH.

Câu 22: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A.CH3–CH2–CH3.    B.CH2=CH–CN.        C.CH3–CH3.             D.CH3–CH2–OH.

Câu 23: Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?

A.stiren,glyxin.                                           B. propen,benzen.

C. propen, benzen,glyxin,stiren.                   D. stiren,propilen

Câu 24: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A.3.                           B. 1.                           C.4.                           D.2.

Câu 25: Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A.3.                           B. 4.                           C.5.                           D.6.

Câu 26: Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

A.CH2=CH-Cl.          B.CH2=CH2.             C.CH2=CH-CH=CH2D.CH2=CH-CH3.

Câu 27: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?

A.CH2=CHCl.           B.CH2=CH2.             C.CHCl=CHCl.         D.CH≡CH.

Câu 28: Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là :


A.Thuỷphân.             B.Đốtthử.                  C.Cắt.                       D.Ngửi.


Câu 29: Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là:

A.3.                           B. 6.                           C.4.                           D.5.

Câu 30: Tơ lapsan thuộc loại

A.tơ visco.                 B.tơpoliamit.             C.tơ axetat.                D. tơpolieste.

Câu 31: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?

A.Etilen.                    B.Etylen glicol.          C.Glixerol.                D. Ancoletylic.

Câu 32: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

A. axit ađipicvàglixerol.                              B. axit ađipic vàhexametylenđiamin.

C. etylen glicolvàhexametylenđiamin.          D. axit ađipic và etylenglicol.

Câu 33: Nilon–6,6 là một loại

A.tơ axetat.                B. tơ poliamit.             C.polieste.                 D. tơvisco.

Câu 34: Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ?

A. thuộc loại tơtổnghợp                               B. là sản phẩm của sư trùnghợp

C. tạo thành từmonome caprolactam             D. là sản phẩm của sự trùngngưng

Câu 35: Tơ visco không thuộc loại

A. tơhóahọc.             B. tơ tổnghợp.            C. tơ bántổnghợp.     D. tơ nhântạo.

Câu 36: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là ?

A.polietilen.                                                B.nilon-6,6.

C.poli(metylmetacrylat).                             D.poli(vinylclorua).

Câu 37: Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat). Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A.2.                           B. 4.                           C.3.                           D.5.

Câu 38: Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :

A. polibutađien, tơaxetat,nilon-6,6.              B. nilon-6,6, tơ axetat, tơnitron.

C. nilon-6,nilon-7,nilon-6,6.                        D. nilon-6,6, polibutađien, tơnitron.

Câu 39: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?

A.1.                           B. 4.                           C.3.                           D.2.

Câu 40: Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

A.6.                           B. 4.                           C.3.                           D.5.

Câu 41: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp ?

  1. A.Trùng ngưng axite-aminocaproic.
  2. B.Trùng ngưng hexametylenđiamin với axitađipic.
    1. C.Trùng hợp metylmetacrylat.
    2. D.Trùng hợp vinylxianua.

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A.Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao subuna-N.
  2. B.Tơ visco là tơ tổnghợp.
    1. C.Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
    2. D.Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tươngứng.

Câu 43: Phát biểu nào không đúng ?

  1. A.phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùngngưng.
  2. B.trùng hợp butadien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất.
    1. C.phản ứng este hóa là phản ứng thuậnnghịch.
    2. D.Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng mộtchiều.

Câu 44: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?

A.poliisopren            B.PVC                       C.Amilopectin           D.PE

Câu 45: Trong các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit. Những phân tử polime có cấu tạo mạch thẳng là

  1. A.xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinylclorua).
  2. B.tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựaphenol-fomanđehit.
    1. C.tinh bột (amilozơ), poli(vinyl clorua),xenlulozơ.
    2. D.xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit(rắn).

Câu 46: Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được ?

A.(-CH2-CH2-)n        B.[-CH2-CH(CH3)-]nC.(-CH2-CH2-CH2-)n   D.[-CH=C(CH3)-]n

Câu 47: Cho các công thức sau:

[- NH - ( CH2)6 - NH - CO - (CH2)4 - CO -];   [- NH - ( CH2 )5 - CO-];

[ - NH - ( CH2)6 - CO -] [ - CH2 - CH(C6H5)-];         

[ - CO - C6H5 - CO - O - CH2 - CH2   - O-]

Thứ tự sắp xếp đúng tên gọi của các công thức trên là:

  1. A.Tơ nilon - 6,6; PS, tơ Lapsan; tơ nilon-7; tơ nilon-6
  2. B.Không có thứ tự nàođúng
    1. C.Tơ nilon-6,6;tơ nilon-6, tơ nilon-7, PS, tơLapsan
    2. D.Tơ Lapsan; tơ nilon-7; tơ nilon-6; PS; Tơnilon-6,6

Câu 48: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:

  1. A.CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N-CH2-COOH.
  2. B.CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH
    1. C.CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3,CH3-CH(NH2)-COOH
    2. D.CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH

Câu 49: Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là :

A.–CH2–CH2–CH2–CH2–.                         B. –CH2–CH2–.

C.–CH2–CH2–CH2–.                                 D. –CH2–.

Câu 50: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

  1. A.CH2=C(CH3)-COOCH3 vàH2N-[CH2]6-COOH.
  2. B.CH2=CH-COOCH3 vàH2N-[CH2]6-COOH.
    1. C.CH3-COO-CH=CH2 vàH2N-[CH2]5-COOH.
    2. D.CH2=C(CH3)-COOCH3 vàH2N-[CH2]5-COOH.
  3. II.Bài tập địnhlượng

Dạng 1 : Tính số mắt xích hoặc xác định cấu tạo mắt xích của polime

Câu 51: Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là:

A.145.                       B. 133.                       C.118.                       D.113.

Câu 52: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A. 113và152.            B. 121 và114.             C. 113và114.            D. 121 và152.