Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN: TOÁN 10

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2

MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

 

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1

1.

Bất đẳng thức. Bất phương trình

1.1.

Bất đẳng thức

Nhận biết:

- Nhận biết được khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức.( Câu 1)

- Nhận biết được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm.

- Nhận biết được một số bất đẳng thức có giá trị tuyệt đối.

Thông hiểu:

- Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức .

- Hiểu được định nghĩa, các tính chất của bất đẳng thức và các phép biến đổi tương đương. (Câu 2)

Vận dụng:

- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối.

- Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản.(Câu 1_TL)

- Vận dụng được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức.

Vận dụng cao:

- Vận dụng được các tính chất bất đẳng thức, áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân vào việc chứng minh một số bất đẳng thức; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một số biểu thức hoặc giải quyết một số bài toán thực tiễn.

1 1 1* 1***

1.2.

Bất phương trình

Nhận biết:

- Nhận biết được khái niệm bất phương trình một ẩn. (Câu 3)

- Biết   khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương các bất phương trình.

- Biết được khái niệm nhị thức bậc nhất và định lí về dấu của nhị thức bậc nhất.

(Câu 4)

Thông hiểu:

- Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình.

- Nhận biết được hai bất phương trình tương đương trong trường hợp đơn giản.

- Xác định được điều kiện xác định của bất phương trình.

- Hiểu và nhớ được định lí dấu của nhị thức bậc nhất.

- Hiểu được cách giải bất phương trình bậc nhất, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Hiểu được khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm của chúng.

- Hiểu định lí về dấu của tam thức bậc hai.

- Xác định được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.

- Hiểu được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai.

(Câu 5, câu 6)

Vận dụng:

- Vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương trình để đưa một bất phương trình đã cho về dạng đơn giản hơn.

- Vận dụng được định lí dấu của nhị thức bậc để lập bảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích (mỗi thừa số trong bất phương trình tích là một nhị thức bậc nhất).

- Giải được hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Biểu diễn được tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và vận dụng vào giải quyết bài toán kinh tế đơn giản.(Câu 3_TL)

- Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải các bất phương trình quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.

Vận dụng cao:

- Áp dụng được bài toán giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như: điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu.

- Giải được một số bài toán thực tiễn dẫn đến việc giải bất phương trình.

2 2 1* 1***
2 2. Thống kê 2.1. Khái niệm cơ bản về thống kê.Phương sai. Độ lệch chuẩn.

Nhận biết:

- Nhận biết được khái niệm tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê, bảng phân bố tần số-tần suất, bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp, các loại biểu đồ. (Câu 7)

- Nhận biết được một số đặc trưng của dãy số liệu: số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn và ý nghĩa của chúng. (Câu 8)

Thông hiểu:

- Xác định được tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê.

- Lập được bảng phân bố tần số-tần suất ghép lớp khi đã cho các lớp cần phân ra.

- Đọc và vẽ được các loại biểu đồ, đường gấp khúc tần số - tần suất.

- Tìm được số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn.

1 1 0 0
3 3. Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác

3.1.

Cung và góc lượng giác

Nhận biết:

- Nhận biết được hai đơn vị đo góc và cung tròn là độ và radian. (Câu 9)

- Nhận biết được khái niệm đường tròn, góc, cung lượng giác và số đo góc, cung lượng giác. (Câu 10,   câu 11)

Thông hiểu:

- Đổi được đơn vị góc từ độ sang radian và ngược lại.

- Hiểu được khái niệm đường tròn lượng giác; góc và cung lượng giác; số đo của góc và cung lượng giác.

- Tính được độ dài cung tròn khi biết số đo của cung. (Câu 12, 13)

Vận dụng:

- Vận dụng được các khái niệm, tính chất về cung và góc lượng giác để xác định điểm cuối của cung lượng giác và tia cuối của một góc lượng giác hay một họ góc lượng giác trên đường tròn lượng giác.

2 3 1* 0

3.2.

Giá trị lượng giác của một cung

Nhận biết:

- Chỉ ra được mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc p. (Câu 14,15)

- Biết được ý nghĩa hình học của tang và côtang

Thông hiểu:

- Hiểu được khái niệm giá trị lượng giác của một góc (cung);

- Xác định được giá trị lượng giác của một số góc thường gặp.(Câu 16)

- Phát hiện được hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc.

- Xác định được giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo của góc đó.

- Xác định được dấu các giá trị lượng giác của cung AM khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau.          

Vận dụng:

- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản.

- Vận dụng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc p vào việc tính giá trị lượng giác của góc bất kì hoặc chứng minh các đẳng thức.

2 1 1* 0

3.3.

Công thức lượng giác

Nhận biết:

- Nhận biết được công thức tính sin, côsin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc. (Câu 17)

- Nhận biết được công thức góc nhân đôi, công thức hạ bậc (Câu 18, 19)

- Nhận biết được công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.(Câu 20)

Thông hiểu:

- Áp dụng được công thức tính sin, cosin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản. (Câu 21,22,23)

Vận dụng:

- Vận dụng được công thức tính sin, cosin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản và chứng minh một số đẳng thức.

- Vận dụng được công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức

4 3 1* 0
4 4. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng 4.1. Phương trình đường thẳng

Nhận biết:

- Chỉ ra được vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng (Câu 24)

- Nhận biết được các dạng phương trình đường thẳng. (Câu 25)

- Nhận biết được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng. .(Câu 26)

Thông hiểu:

- Viết được phương trình tổng quát(phương trình tham số) của đường thẳng d đi qua điểm M(;) và có vector pháp tuyến(vector chỉ phương) cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước. (Câu 27)

- Xác định được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau.

- Tính được tọa độ của véc tơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của véc tơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại.

- Chuyển đổi được giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng. (Câu 28)

Vận dụng:

- Vận dụng được các công thức khoảng cách, góc.

- Vận dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

- Vận dụng được công thức tính số đo của góc giữa hai đường thẳng. (Câu 2 - TL)

Vận dụng cao:

- Vận dụng công thức khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

- Vận dụng được công thức tính số đo của góc giữa hai đường thẳng. (Câu 4_TL)

3 2 1** 1****
4.2. Phương trình đường tròn

Nhận biết:

- Nhận biết được hai dạng phương trình đường tròn.( Câu 29)

- Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình. (Câu 30)

Thông hiểu:

- Viết được phương trình đường tròn khi biết tâm I(a; b) và bán kính R. (Câu 31)

- Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình.(Câu 32)

- Viết được phương trình tiếp tuyến với đường tròn khi biết tọa độ của tiếp điểm( tiếp tuyến tại một điểm nằm trên đường tròn).

Vận dụng:

- Viết được phương trình đường tròn thỏa mãn một số điều kiện cho trước.

- Viết được phương trình tiếp tuyến với đường tròn khi biết một số điều kiện cho trước.

2 2 1** 0
4.3. Phương trình đường elip

Nhận biết:

- Nhận biết được phương trình chính tắc của elip (Câu 33).

- Nhận biết được hình dạng của elip.

Thông hiểu:

- Từ phương trình chính tắc của elip: xác định được độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự của elip; xác định được toạ độ các tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục toạ độ. (Câu 34)

- Viết được phương trình chính tắc của elip khi biết độ dài trục lớn trục nhỏ của elip. (Câu 35)

Vận dụng:

- Viết được phương trình chính tắc của elip khi biết một số yếu tố của nó.

tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục toạ độ.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường elip.

2 2 1** 0
Tổng   20 15 2 2

Lưu ý:

- Với câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).

- (1* ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: 1.1 hoặc 1.2 hoặc 3.1 hoặc 3.2 hoặc 3.3

- (1**) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: 4.1 hoặc 4.2 hoặc 4.3

- (1***) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng cao ở đơn vị kiến thức: 1.1 hoặc 1.2

- (1****) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng cao ở đơn vị kiến thức: 4.1

 

Ma trận đề KT giữa HKII môn Toán K10, K11, K12 năm học 2020-2021 (Mới nhất theo hướng dẫn của Sở GD và của BGH nhà trường)

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 1. Bất đẳng thức. Bất phương trình 1.1. Bất đẳng thức

Nhận biết:

- Nhận biết được mệnh đề nào là bất đẳng thức.

- Nhận biết được các tính chất của bất đẳng thức.

- Chỉ ra được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm.

- Nhận biết được một số bất đẳng thức có giá trị tuyệt đối.

TN : Câu 1, Câu 2

Thông hiểu:

- Xác định được các khoảng trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức (với   a > 0).

- Hiểu được định nghĩa, các tính chất của bất đẳng thức

-Phát hiện được các phép biến đổi tương đương.

TN : Câu 3, Câu 4

Vận dụng:

- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối.

- Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản .

- Vận dụng được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức.

TL:   Câu 1

Vận dụng cao:

- Vận dụng được các tính chất bất đẳng thức, áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân vào việc chứng minh một số bất đẳng thức;

- Vận dụng được các tính chất thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một số biểu thức

-Giải quyết được một số bài toán thực tiễn.

TL:   Câu 2

2 2 1* 1***
1.2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

Nhận biết:

- Biết dạng bất phương trình một ẩn.

- Nhận biết được nghiệm của bất phương trình (hệ bất phương trình).

- Nhận biết hai bất phương trình tương đương có cùng tập nghiệm.

- Nhận biết các phép biến đổi tương đương: bình phương hai vế, nhân (chia) hai vế với một biểu thức luôn dương hoặc luôn âm, cộng (trừ) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức mà không làm thay đổi điểu kiện của bất phương trình.

- Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình đơn giản.

TN : Câu 5, Câu 6, Câu 7, Câu 8

Thông hiểu:

- Tìm được điều kiện xác định của bất phương trình.

- Xác định được điều kiện xác định của bất phương trình.

- Chỉ ra được hai bất phương trình tương đương.

- Tìm được nghiệm của bất phương trình (hệ bất phương trình).

TN : Câu 9, Câu 10

Vận dụng:

- Vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương trình để đưa một bất phương trình đã cho về dạng đơn giản hơn.

- Tìm điều kiện của tham số để hệ bất phương trình vô nghiệm (có nghiệm).

TL:   Câu 1

4 2 1* 0
1.3. Dấu của nhị thức bậc nhất

Nhận biết:

- Biết được định nghĩa nhị thức bậc nhất.

- Nhận biết được bảng xét dấu cho trước là bảng xét dấu của nhị thức nào.

- Biết định lí về dấu của nhị thức bậc nhất.

TN : Câu 11, Câu 12

Thông hiểu:

- Xác định được dấu của nhị thức thông qua bảng xét dấu của nó

- Biết cách tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Hiểu và nhớ được định lí dấu của nhị thức bậc nhất.

- Hiểu cách giải bất phương trình bậc nhất, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

TN : Câu 13, Câu 14

Vận dụng:

- Biết sử dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và cách lập bảng xét dấu để tìm tập nghiệm của bất phương trình chứa tích và thương của các nhị thức bậc nhất, đặc biệt là các bất phương trình có chứa dấu “” hoặc “”.

- Vận dụng được định lí dấu của nhị thức bậc để lập bảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích (mỗi thừa số trong bất phương trình tích là một nhị thức bậc nhất).

- Giải được hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

TL Câu 1

Vận dụng cao:

- Vận dụng dấu của nhị thức bậc nhất trong giải bất phương trìnhcó chứa căn bậc hai.

- Giải được một số bài toán thực tiễn dẫn đến việc giải bất phương trình.

TL Câu 2

2 2 1* 1***
1.4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Nhận biết:

- Nhận biết được mệnh đề nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm.

- Nhận biết được mệnh đề nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Chỉ ra được nghiệm và miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất và hệ bất phương trình hai ẩn, nghiệm.

TN : Câu 15, Câu 16

Thông hiểu:

- Xác định được miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.

- Xác định được miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.

Câu 17

 

 

Vận dụng:

- Biểu diễn được tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.

-Vận dụng được vào giải quyết bài toán kinh tế đơn giản.

TL Câu 1

2 1 1* 0
1.5. Dấu của tam thức bậc hai

Nhận biết:

- Nhận biết được định nghĩa về tam thức bậc hai.

- Nhận biết được nghiệm của tam thức bậc hai.

- Biết được định lí về dấu của tam thức bậc hai.

- Chỉ ra được dấu tam thức có dạng đặc biệt.

TN : Câu 18, Câu 19, Câu 20

Thông hiểu:

- Xét được dấu tam thức bậc hai.

- Lập được bảng xét dấu tam thức bậc hai dạng tích.

- Lập được bảng xét dấu tam thức bậc hai dạng thương.

- Xác định được dấu của các tam thức luôn dương, luôn âm .

TN : Câu 21, Câu 22, Câu 23

Vận dụng:

- Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải các bất phương trình bậc hai cơ bản.

- Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải các bất phương trình quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.

- Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán khác có chứa tham số.

TL Câu 1

Vận dụng cao:

- Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như: điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu.

- Biết áp dụng vào việc giải các bài toán thực tiễn.

- Vận dụng được việcxét dấu của tam thức bậc hai để tìm giá trị lớn nhất, giá tri nhỏ nhất của biểu thức.

Câu 2

3 3 1* 1***
2 2. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng 2.1. Phương trình đường thẳng

Nhận biết:

- Biết vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng.

- Chỉ ra được vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương khi biết phương trình đường thẳng;

- Nhận biết được mối liên hệ giữa vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của đường thẳng;

- Trình bày được dạng phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(;) và có phương cho trước;

- Trình bày được dạng phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(;) và có phương cho trước;

- Trình bày được phương đường thẳng đi qua hai điểm cho trước;

- Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng.

TN : Câu 24, Câu 25, Câu 26, Câu 27, Câu 28, Câu 29, Câu 30

Thông hiểu:

- Hiểu và viết được phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(;) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước.

- Hiểu và viết được phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(;) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước.

- Xác định được được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau khi biết phương trình tổng quát;

- Tính được tọa độ của véc tơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của véc tơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại.

- Biết chuyển đổi từ phương trình tổng quát sang phương trình tham số của đường thẳng.

- Biết chuyển đổi từ phương trình tham số sang phương trình tổng quát của đường thẳng.

- Biết sử dụng công thức khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng,

- Áp dụng được công thức và tính góc giữa hai đường thẳng khi biết phương trình tổng quát.

TN : Câu 31, Câu 32, Câu 33, Câu 34, Câu 35

Vận dụng:

- Sử dụng được các công thức khoảng cách, góc.

- Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng.

- Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song;

TL Câu 3

Vận dụng cao:

- Lập phương trình đường thẳng thỏa mãn một số điều kiện cho trước.

- Vận dụng các công thức khoảng cách, góc để giải bài tập.

- Xác định được tọa độ các điểm của tam giác thỏa điều kiện cho trước;

TL:   Câu 4

7 5 1** 1****
Tổng   20 15 2 2

 

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

MÔN: TOÁN LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

 

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Giới hạn 1.1.Giới hạn của dãy số

Nhận biết:

- Nhận ra được một số giới hạn đặc biệt của dãy số (1 câu)

- Nhận ra được một số định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số (Đl 1- SGK) (2 câu)

- Chỉ ra được công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (1 câu)

- Nhận ra được định lý (1 câu)

+ Nếu thì

+ Nếu với mọi thì và

- Nhận ra được định lí về giới hạn (Đl 2 SGK): (2 câu)

TN : Câu 1, Câu 2, Câu 3 Câu 4, Câu 5,

Câu 6, Câu 7

 

Thông hiểu:

- Chỉ ra được một số giới hạn đơn giản dạng (2câu) trong đó u(n), v(n) là đa thức cùng bậc.

- Chỉ ra được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn (1 câu)

TN : Câu 8, Câu 9, Câu 10

 

Vận dụng:

- Vận dụng được các khái niệm các khái niệm giới hạn, các định lí, các giới hạn với để tìm giới hạn dãy dạng . (1câu)

TL   Câu 1

7 3 1    
    1.2.Giới hạn của hàm số

Nhận biết:

- Nhận ra một số định lí về giới hạn hữu hạn của hàm số (Đl 1- SGK) ( 2 câu)

- Nhận ra quy tắc về giới hạn vô cực của tích của thương . (2 câu)

- Nhận ra định lý về giới hạn một bên tại một điểm (1 câu).

- Nhận ra khái niệm giới hạn một bên tại một điểm của hàn số (1 câu).

TN : Câu 11, Câu 12, Câu 13, Câu 14,

Câu 15, Câu 16

Thông hiểu:

Chỉ ra được:

- Giới hạn của hàm số tại một điểm. (1 câu)

- Giới hạn một bên tại một điểm (1 câu).

- Giới hạn của hàm số tại ( 1 câu)

TN : Câu 17, Câu 18, Câu 19

Vận dụng cao:

- Vận dụng được các định nghĩa, định lí, các quy tắc về giới hạn vô cực, vào tính giới hạn dạng . (1 câu)

TL: Câu 2

6 3   1  
    1.3.Hàm số liên tục

Nhận biết:

- Nhận ra được định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm (1 câu)

- Nhận ra Một số định lí về hàm số liên tục trong sách giáo khoa cơ bản hiện hành.(1 câu)

TN : Câu 20, Câu 21

Thông hiểu:

- Chỉ ra được tính liên tục tại một điểm của hàm số đơn giản. (3 câu)

- Chỉ ra được số nghiệm ít nhất của phương trình dựa vào định lí giá trị trung gian trong các tình huống đơn giản.(1 câu)

TN : Câu 22, Câu 23, Câu 24, Câu 25

Vận dụng cao:

- Biết vận dụng các định nghĩa hàm số liên tục, các định lí về hàm số liên tục để xét tính liên tục của hàm số trên TXĐ. (1 câu)

TL Câu 3

2 4   1  
2 Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian. 2.1.Vectơ trong không gian

Nhận biết:

- Nhận ra được định nghĩa véc tơ trong không gian hoặc định nghĩa phép toán của vectơ trong không gian. (1 câu)

- Nhận ra được định nghĩa hoặc điều kiện đồng phẳng của ba vectơ trong không gian. (1 câu)

TN : Câu 26, Câu 27

Thông hiểu:

- Chỉ ra được kết quả phép cộng, trừ vectơ, nhân vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ trong không gian để giải bài tập đơn giản. (1 câu)

- Chỉ ra được ba véc tơ đồng phẳng trong không gian. (1 câu)

TN : Câu 28, Câu 29

Vận dụng:

- Vận dụng được các khái niệm về vectơ trong không gian, các phép toán của vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ trong không gian vào chứng minh đẳng thức véc tơ.

TL Câu 4

2 2 1*    
2.2.Hai đường thẳng vuông góc

Nhận biết: (ra hai câu trắc nghiệm chọn trong 4 nội dung)

- Nhận ra được định nghĩa góc giữa hai vectơ trong không gian.

- Nhận ra được định nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng.

- Nhận ra được định nghĩa góc giữa hai đường thẳng, hai đường thẳng vuông góc.

- Nhận ra được điều kiện vuông góc giữa hai đường thẳng.

TN : Câu 30, Câu 31, Câu 32

Thông hiểu:

- Chỉ ra được tích vô hướng của hai vectơ.

- Chỉ ra được vectơ chỉ phương của đường thẳng; góc giữa hai đường thẳng trong các bài toán đơn giản.

- Chỉ ra được góc giữa hai vectơ trong không gian trong các bài toán đơn giản.

TN : Câu 33, Câu 34, Câu 35

Vận dụng: (chọn 1 trong hai nội dung)

- Xác định góc giữa hai vectơ trong không gian.

- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau.

TL : Câu 4

3 3 1*    
Tổng   20 15 2 2 39

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN, LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

 

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức

Chuẩn kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra

Mức độ nhận thức

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguyên hàm

 

 

 

 

1.1 Định nghĩa

Nhận biết

+ Nêu lên được định nghĩa nguyên hàm.

 Câu 1: TN

+ Chỉ ra được nguyên hàm của hàm cơ bản.

Câu 2:TN, Câu 3:TN, Câu 4:TN

Thông hiểu

+ Xác định được nguyên hàm của hàm số đơn giản. Câu 5:TN, Câu 6:TN.

4

2

   

 

 

 

 

 

 

 

1.2.Tính chất

Nhận biết:

+ Nêu lên được một số tính chất cơ bản của nguyên hàm. Câu 7:TN, Câu 8:TN.

Thông hiểu:

+ Xác định được nguyên hàm của hàm số đơn giản dựa vào tính chất của nguyên hàm. Câu 9:TN, Câu 10:TN.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

1.3.Các phương pháp tính nguyên hàm

Nhận biết:

+ Nhận biết được công thức tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số hoặc phương pháp tính nguyên hàm từng phần. Câu 11:TN.

Thông hiểu:

+ Tìm được nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số hoặc phương pháp tính nguyên hàm từng phần của hàm số đơn giản. Câu 12:TN.

Vận dụng:

+ Vận dụng được phương pháp đổi biến số hoặc phương pháp tính nguyên hàm từng phần để tìm nguyên hàm của hàm số.

Câu 36:TN., Câu 37:TN. Câu 38:TN.

Vận dụng cao:

+ Vận dụng linh hoạt, sáng tạo , phối hợp các phương pháp đổi biến số và phương pháp tính  nguyên hàm từng phần để tìm nguyên hàm của hàm số.  Câu 39:TN. Câu 40:TN.

 

1

1

3

2

       7

       4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

      6

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Tích phân

2.1. Định nghĩa

Nhận biết:

+ Chỉ ra được công thức tính diện tích hình thang cong. Câu 13:TN

+ Nêu lên được công thức Niu- tơn Lai- bơ – nit tính tích phân của hàm số liên tục. Câu 14:TN.

+ Chỉ ra được công thức tính tích phân của các hàm số cơ bản. Câu 15:TN.

Thông hiểu:

+ Tính được tích phân của các hàm số đơn giản bằng định nghĩa. Câu 16:TN.

3

1

 

 

 

 

 

2.2.Tính chất

Nhận biết:

+ Nhận biết được một số tính chất cơ bản của tích phân. Câu 17:TN, Câu 18:TN, Câu 19:TN, Câu 20:TN.

Thông hiểu:

+ Xác định được tích phân của hàm số đơn giản dựa vào tính chất của tích phân. Câu 21:TN, Câu 22:TN.

4

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.Các phương pháp tính tích phân

 

 

 

 

 

 

 

Thông hiểu:

+ Tính được tích phân của hàm số đơn giản. bằng phương pháp đổi biến. Câu 23:TN, Câu 24:TN.

+  Tính được tích phân của hàm số đơn giản phương pháp tính tích phân từng phần. Câu 25:TN.

Vận dụng:

+ Vận dụng được phương pháp đổi biến số để tính tích phân của hàm số

+ Vận dụng được phương pháp tính tích phân từng phần để tính tích phân của hàm số

Câu 41:TN. Câu 42:TN, Câu 43:TN.

 

Vận dụng cao:

+ Phối hợp được các phương pháp đổi biến số và  phương pháp tính tích phân từng phần để tính tích phân của hàm số.

Câu 44:TN, Câu 45:TN.

 

 

 

3

 

3

 

 

 

 

 

2

 

 

      8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

Hệ tọa độ trong không gian

 

 

 

 

 

 

 

4.1. Tọa độ của vectơ và của điểm

Nhận biết :

+ Nhận biết được khái niệm tọa độ của vec tơ,  tọa độ của điểm thông qua định nghĩa. Câu 26 – TN

+ Nêu lên được biểu thức tọa độ của các phép toán vec tơ. Câu 27 - TN

Thông hiểu :

+ Phân biệt được tọa độ của tổng, hiệu hai vec tơ, tích của vec tơ với một số, tính được tích vô hướng của hai vec tơ, độ dài của một vec tơ, góc giữa hai vec tơ.

Xác định được khoảng cách giữa hai điểm có tọa độ cho trước. Câu 28 - TN

      2

     1

 

  

 

 

 

 

 

      3

 

 

4.2. Phương trình mặt cầu

Nhận biết :

+ Nhận biết được phương trình mặt cầu nếu biết tâm và bán kính mặt cầu. Câu 29 - TN

 

Thông hiểu :

+ Xác định được tọa độ tâm và tìm được độ dài bán kính mặt cầu  có phương trình cho trước.

Câu 30 - TN

 

    1

1

   

 

 

       2

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

Phương trình mặt phẳng

Phương trình mặt phẳng

-Nhận biết:

+ Trình bày được khái niệm véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng, xác định được vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng khi biết phương trình của mặt phẳng đó ;  biết dạng phương trình mặt phẳng. Nhận biết được điểm thuộc mặt phẳng.

Câu 31 - TN

+ Chỉ ra được điều kiện hai mặt phẳng song song, cắt nhau, vuông góc. Câu 32 - TN

+ Trình bày được công thức khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. Câu 33 - TN

-Thông hiểu:

+ Xác định được véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khi biết hai véc tơ không cùng phương có giá song song hoặc trùng với mặt phẳng đó.

+ Tìm được phương trình mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản. Câu 34 - TN

+ Tìm được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. Câu 35 – TN

Vận dụng:

+ Vận dụng viết được phương trình mặt phẳng

Câu 46:TN. Câu 47:TN, Câu 48:TN.

Vận dụng cao:

+ Phối hợp giữa phương trình mặt phẳng và phương trình mặt cầu.

Câu 49:TN, Câu 50:TN.

 

3

2

3

2

       5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       5

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc