A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 - 2013

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN – ĐÀ LẠT

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                    THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 - 2013 Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1365

475

456

434

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

734

53,77%

260

54,74%

242

53,07%

232

53,46%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

576

42,2%

189

39,79%

196

42,98%

191

44,01%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

54

3,96%

25

5,26%

18

3,95%

11

2,53%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

01

0,07%

01

0,21%

  

II

Số học sinh chia theo học lực

1365

475

456

434

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

79

5,79%

26

5,47%

24

5,26%

29

6,68%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

711

52,09%

244

51,37%

236

51,75%

231

53,23%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

547

40,07%

197

41,47%

189

41,45%

161

37,10%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

28

2,05%

08

1,68%

07

1,54%

13

3,0%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

   

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

    

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

916

98,39%

467

98,32%

449

98,46%

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

79

5,79%

26

5,47%

24

5,26%

29

6,68%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

704

51,58%

242

50,95%

233

51,1%

229

52,76%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

15

1,61%

08

1,68%

07

1,54%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

 

4

Chuyển trường đến / đi

(tỷ lệ so với tổng số)

04/01

01/01

02/0

01/0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

07

0,5%

01

0,21%

03

0,65%

03

0,68%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

    

1

Giỏi văn hóa cấp tỉnh / thành phố

31

0

08

23

2

Giỏi giải toán trên máy tính cầm tay Casio cấp tỉnh

06

0

01

05

3

Giỏi giải toán, tiếng Anh trên mạng cấp tỉnh

14

05

06

03

4

Hùng biện tiếng Anh cấp tỉnh

01

0

01

0

5

Khoa học kĩ thuật cấp tỉnh

03

0

01

02

6

Tin học trẻ không chuyên cấp Tỉnh

01

0

0

01

7

Giỏi văn hóa cấp Quốc gia

03

0

02

01

8

Giỏi thi trên mạng cấp Quốc gia

03

0

03

0

V

Số học sinh dự thi tốt nghiệp

434

  

434

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

434

  

434

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

10

2,3%

  

10

2,3%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

129

29,7%

  

129

29,7%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

295

68,0%

  

295

68,0%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

   

366/434

84.21%

VIII

Số học sinh nam / số học sinh nữ

519/856

195/280

168/288

151/283

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

17

06

07

04

Đà Lạt, ngày 20 tháng 6 năm 2013

    HIỆU TRƯỞNG

          (Đã ký)

NGUYỄN HỮU HÓA


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Thông báo

Nội dung đang cập nhật...

Thống Kê
Lượt truy cập hiện tại : 1
Hôm nay : 260
Hôm qua : 512
Tháng 11 : 15.657