Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ba công khai năm học 2014-2015

Quý thầy cô, quý phụ huynh và các em có thể coi công khai về

1. Cam kết về chất lượng giáo dục năm 2014-2015

2. Công khai về chất lượng đội ngũ năm 2014-2015

3. Công khai về chất lượng giáo dục năm 2013 - 2014

4.  Công khai về Cơ sở vật chất năm 2014-2015

5. Công khai về tài chính đã sử dụng năm 2013

tại đường dẫn sau: https://drive.google.com/folderview?id=0B3FEEoLL96F9S0ZkNGwycWdwRWs&usp=sharing

Công khai tài chính đã sử dụng năm 2012

Để xem công khai chi tiết, bạn hãy nhấp vào đây.

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 - 2013

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN – ĐÀ LẠT

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 - 2013

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1365

475

456

434

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

734

53,77%

260

54,74%

242

53,07%

232

53,46%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

576

42,2%

189

39,79%

196

42,98%

191

44,01%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

54

3,96%

25

5,26%

18

3,95%

11

2,53%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

01

0,07%

01

0,21%

   

II

Số học sinh chia theo học lực

1365

475

456

434

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

79

5,79%

26

5,47%

24

5,26%

29

6,68%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

711

52,09%

244

51,37%

236

51,75%

231

53,23%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

547

40,07%

197

41,47%

189

41,45%

161

37,10%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

28

2,05%

08

1,68%

07

1,54%

13

3,0%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

     

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

       

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

916

98,39%

467

98,32%

449

98,46%

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

79

5,79%

26

5,47%

24

5,26%

29

6,68%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

704

51,58%

242

50,95%

233

51,1%

229

52,76%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

15

1,61%

08

1,68%

07

1,54%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

 

4

Chuyển trường đến / đi

(tỷ lệ so với tổng số)

04/01

01/01

02/0

01/0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

07

0,5%

01

0,21%

03

0,65%

03

0,68%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

       

1

Giỏi văn hóa cấp tỉnh / thành phố

31

0

08

23

2

Giỏi giải toán trên máy tính cầm tay Casio cấp tỉnh

06

0

01

05

3

Giỏi giải toán, tiếng Anh trên mạng cấp tỉnh

14

05

06

03

4

Hùng biện tiếng Anh cấp tỉnh

01

0

01

0

5

Khoa học kĩ thuật cấp tỉnh

03

0

01

02

6

Tin học trẻ không chuyên cấp Tỉnh

01

0

0

01

7

Giỏi văn hóa cấp Quốc gia

03

0

02

01

8

Giỏi thi trên mạng cấp Quốc gia

03

0

03

0

V

Số học sinh dự thi tốt nghiệp

434

   

434

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

434

   

434

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

10

2,3%

   

10

2,3%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

129

29,7%

   

129

29,7%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

295

68,0%

   

295

68,0%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

     

366/434

84.21%

VIII

Số học sinh nam / số học sinh nữ

519/856

195/280

168/288

151/283

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

17

06

07

04

Đà Lạt, ngày 20 tháng 6 năm 2013

HIỆU TRƯỞNG

 

       (Đã ký)

 

NGUYỄN HỮU HÓA

 

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013-2014

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN – ĐÀ LẠT

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013-2014

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

1324

Chỉ tiêu:

420

480

424

   

Nội dung cam kết:

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

- Thực hiện theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Sở Giáo dục & Đào tạo Lâm Đồng về chương trình giáo dục dành cho học sinh cấp THPT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

$1-  Nhà trường phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh, Ban đại diện Cha mẹ học sinh trong công tác giáo dục và phối hợp giáo dục học sinh.

$1-  Nhà trường qui định thái độ học tập nghiêm túc, đúng đắn của học sinh thể hiện qua nội qui học sinh.

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

$1-   Nhà trường có đủ phòng học phục vụ cho các lớp học hai buổi/ ngày với đầy đủ thiết bị phục vụ việc dạy học có ứng dụng CNTT

$1-   Nhà trường có đủ các phòng bộ môn phục vụ cho hoạt động thí nghiệm, thực hành.

$1-   Nhà trường có khuôn viên rộng, có sân banh, nhà thi đấu đa năng, phục vụ cho việc tập luyện thể dục thể thao, nâng cao sức khỏe học sinh.

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Nhà trường tổ chức hoạt động phong phú, đa dạng giúp giáo dục toàn diện học sinh: hoạt động giáo dục hướng nghiệp; học nghề; hoạt động GDNGLL; hoạt động thể thao, văn nghệ; hoạt động thi trên mạng; hoạt động bồi dưỡng học sinh giỏi, thi thử đại học, học ngoài giờ chính khóa, sinh hoạt Câu lạc bộ học tập; hoạt động ngoại khóa, tham quan; hoạt động tập dượt nghiên cứu khoa học v.v...

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

$1-   100% giáo viên, cán bộ quản lý của nhà trường đạt chuẩn và trên chuẩn (trình độ cử nhân và thạc sĩ)

$1-   Nhà trường thực hiện ứng dụng CNTT trong công tác quản lý.

$1-   Giáo viên thực hiện đổi mới phương pháp dạy học dựa trên chuẩn kiến thức kĩ năng.

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Học sinh được giáo dục toàn diện, có đạo đức tốt, năng động, sáng tạo, có kiến thức bền vững để trở thành nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng yêu cầu của thời kì hội nhập của đất nước.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Học sinh có đủ khả năng theo học ở các môi trường giáo dục trong nước và quốc tế sau khi hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông của nhà trường.

IX

Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia

- Tiếp tục duy trì, đảm bảo chất lượng của các chỉ số theo qui định đối với trường đạt chuẩn quốc gia sau khi được công nhận :Trường THPT đạt chuẩn quốc gia năm 2012 (Tháng 10/2012)

X

Kiểm định cơ sở giáo dục

- Thực hiện các biện pháp đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục nhằm nâng cao chất lượng giáo dục từ cấp độ 2 (đã được công nhận) sang cấp độ 3 (đến năm 2014)

 

                                                 Đà Lạt, ngày 20  tháng6 năm 2013

              HIỆU TRƯỞNG

                                                                              (Đã ký)

                                                                       NGUYN HU HÓA

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2012-2013

SỞ GD& LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP-TỰ DO-HẠNH PHÚC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2012-2013 ( Biểu mẫu 10 )

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

49

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

   

1

Phòng học kiên cố

49

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

8

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

40

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

34,125

1,4

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

49.508

36,26

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

35.754

26,19

VI

Tổng diện tích các phòng

3.754

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

2352

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

582

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

72

 

3

Diện tích thư viện (m2)

200

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

548

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

0

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

45

Số bộ/lớp

1

Khối lớp10

15

1,45

2

Khối lớp11

15

1,15

3

Khối lớp12

15

1,25

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

 

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

92

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

72

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

6

0,6

2

Cát xét

8

0,45

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

0,18

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

56

1,6

5

Thiết bị khác…

   
       
 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

03

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

Đạt chuẩn

Không

03/03

không

0,06

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

Không

       

     (*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ

    trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học

   và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ

   sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

Điện lưới

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

Cáp quang

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

1467 m

 

                                             

                                                               Đà Lạt, ngày 20 tháng 6 năm 2013

                                            Hiệu trưởng

                                             (đã kí)         

                                           Nguyễn Hữu Hóa

Hệ thống Email

mailsomailsoct

emailbtx

Tra điểm

hsg

lop10

tnthpt

vanbang

Website hữu ích

logobogiaoducdaotao

LOGO-EDUNET

thi-tuyensinh

logosogiaoduclamdong

 images

tienganhonline

 violympic

elearning

Tài liệu Elearning

lo-go-truong-truc-tuyen

Văn bản

bgd

ic981 logo-cchc

logosogiaoduclamdong

3 cong khai

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc