Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

ĐỀ KIỂM TRA - lần 1- Môn: Lý 10CB_

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

 

ĐỀ  KIỂM TRA 45 PHÚT_ SỐ 1

NĂM HỌC 2013-2014

Họ và tên:

Lớp:

 

Môn: Lý 10CB_ Đề 209

Thời gian làm bài: 45 phút

           

   

Điểm                Điểm bằng chữ

 

Lời phê của giáo viên

A. Trắc nghiệm khách quan: ( 6đ) Chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Trả lời

               

Câu

9

10

11

12

13

14

15

 

Trả lời

               

Câu 1: Cách viết kết quả đo của đại lượng A là:

A.                 B.                  C.                  D.

Câu 2: Trong thực nghiệm đo gia tốc rơi tự do, người ta đặt cổng quang điện cách nam châm điện một khoảng s = 0,5m và đo được khoảng thời gian rơi của vật là 0,31s. Gia tốc rơi tự do tính được từ thí nghiệm trên là

A. g = 10,4m/s2.             B. g = 10,0m/s2.             C. g = 9,8m/s2.               D. g = 10,6m/s2.

Câu 3: Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ. Độ lớn vận tốc của thuyền so với bờ là

A. v = 5km/h.                 B. v = 21km/h.               C. v = 14km/h                .          D. v = 9km/h.

Câu 4: Hai xe chuyển động thẳng đều đi ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h. Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0 º A là

A. xA = 120 - 40t (km); xB = 20t (km)                  B. xA = 120 + 40t (km); xB = 20t (km)

C. xA = 40t (km); xB = 120 - 20t (km)                  D. xA = 40t (km); xB = 120 + 20t (km)

Câu 5: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Hỏi toa tàu nào chạy ?

A. Cả hai tàu đều chạy                                         B. Tàu H chạy, tàu N đứng yên

C. Tàu H đứng yên, tàu N chạy                           D. Cả ba câu trên đều sai

Câu 6: Công thức tính vận tốc của vật rơi tự do không vận tốc đầu là

A.                                                         B.

C.                                                               D. Cả ba câu trên đều sai.

Câu 7: Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều:

A. Độ lớn của véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi

B. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi

C. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm.

D. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véc tơ vận tốc.

Câu 8: Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do ?

A. Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

B. Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.

C. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.

D. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cao xuống đất.

Câu 9: Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng?

A. Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m.

B. Một hòn đá được ném theo phương ngang.

C. Một ô tô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh.

D. Một viên bi rơi từ độ cao 2 m.

Câu 10: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?

A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

B. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

C. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

D. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.

Câu 11: Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi hệ thức v = 15 – 8t(m/s). Gia tốc và vận tốc của chất điểm lúc t = 2s là

A. a = - 8m/s2; v = - 1m/s.                                     B. a = 8m/s2; v = - 1m/s.

C. a = 8m/s2; v = 1m/s.                                         D. a = - 8m/s2; v = 1m/s.

Câu 12: Kim giây của một đồng hồ dài 2,5cm. Gia tốc của đầu mút kim giây là

A. aht = 2,74.10-2m/s2.    B. aht = 2,74.10-4m/s2.    C. aht = 2,74.10-5m/s2.    D. aht = 2,74.10-3m/s2.

Câu 13: Công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm

A. v = v0 + at2                B. v =  - v0 + at              C. v = v0 – at                  D. v = v0 + at

Câu 14: Biết khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng là 3,84.108m, chu kỳ của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất là 27,32 ngày. Gia tốc của Mặt Trăng trong chuyển động quay quanh Trái Đất là

A. aht = 2,72.10-3m/s2.    B. aht = 0,20. 10-3m/s2.   C. aht = 1,85.10-4m/s2.    D. aht = 1,72.10-3m/s2.

Câu 15: Phương và chiều của véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn là

A. Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

B. Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

C. Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

D. Phương không vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

B. Tự luận: 4đ

Bài 1: (2.0đ) Hai thành phố A, B cách nhau 160 km. Lúc 7h hai xe chuyển động đều ngược chiều nhau, xe máy đi từ A với vận tốc 50 km/h, xe đạp đi từ B với vận tốc 30 km/h. Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai xe bắt đầu đi

a. Viết phương trình tọa độ của mỗi xe

b. Vẽ đồ thị tọa độ -thời gian của mỗi xe trên cùng một trục tọa độ. Từ đồ thị cho biết hai xe gặp nhau lúc mấy giờ, nơi gặp cách A bao xa?

Bài 2: (2.0đ) Từ một tầng của tòa nhà cao tầng cách mặt đất 80 m, người ta thả rơi một viên đá không vận tốc đầu. Lấy g = 10 m/s2

a. Tính thời gian rơi của vật. Chọn trục tọa độ thẳng đứng, gốc tọa độ tại vị trí thả viên đá, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc bắt đầu thả vật.

b.  Giả sử vật được thả rơi không vận tốc đầu từ một tầng khác của tòa nhà, trong giây cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường 45m. Tính độ cao của vật nếu gốc tọa độ chọn tại vị trí thả viên đá này.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – SỐ 1

LÝ 10 – CƠ BẢN _ NĂM HỌC 2013 - 2014

A. Trắc nghiệm khách quan: 0.4đ/ câu x 15 câu = 6.0đ

Câu hỏi

Mã đề

Đáp án

Mã đề

Đáp án

Mã đề

Đáp án

Mã đề

Đáp án

1

132

B

209

D

357

C

485

D

2

132

A

209

A

357

A

485

B

3

132

C

209

A

357

C

485

C

4

132

B

209

C

357

A

485

C

5

132

A

209

B

357

A

485

B

6

132

A

209

C

357

B

485

A

7

132

C

209

B

357

D

485

C

8

132

A

209

D

357

C

485

B

9

132

C

209

D

357

D

485

A

10

132

D

209

B

357

B

485

A

11

132

D

209

A

357

D

485

C

12

132

D

209

B

357

A

485

D

13

132

A

209

D

357

D

485

D

14

132

B

209

A

357

B

485

B

15

132

B

209

C

357

C

485

B

B. Tự luận: 4.0đ

Đề 132 + 357

Bài 1: 2.0đ trong đó

a.         Xe A: Xác định đúng x0A = 0, vA = + 30 km/h                       (0.25đ)

Phương trình xA = 30t                                                             (0.25đ)

Xe B: Xác định đúng x0B = 100km, vB = -20 km/h                 (0.25đ)

Phương trình xB = 100 – 20t                                                   (0.25đ)

b.         HS vẽ đúng đồ thị                                                                   (0.5đ)

Xác định đúng hai xe gặp nhau tại điểm cách A 60 km (0.25đ), lúc 9h (0.25đ. Lưu ý HS ghi 2h thì không được điểm)

Bài 2: 2.0đ trong đó

a. Tính đúng thời gian rơi t = 3.34s                                         (1.0đ)

b. Gọi t1 là thời điểm vật chạm đất

Tọa độ của vật ở thời điểm t1 và (t1 – 1s) là

;

Mà x1 – x2 = 35m nên giải phương trình ta được     (0.5đ)

Độ cao thả vật:            (0.5đ)

Đề 209 + 485

Bài 1: 2.0đ trong đó

a.         Xe A: Xác định đúng x0A = 0, vA = + 50 km/h                       (0.25đ)

Phương trình xA = 50t                                                             (0.25đ)

Xe B: Xác định đúng x0B = 160km, vB = -30 km/h                 (0.25đ)

Phương trình xB = 160 – 30t                                                   (0.25đ)

b.         HS vẽ đúng đồ thị                                                                   (0.5đ)

Xác định đúng hai xe gặp nhau tại điểm cách A 100 km (0.25đ), lúc 9h (0.25đ. Lưu ý HS ghi 2h thì không được điểm)

Bài 2: 2.0đ trong đó

a. Tính đúng thời gian rơi t = 4.0s                                           (1.0đ)

b. Gọi t1 là thời điểm vật chạm đất

Tọa độ của vật ở thời điểm t1 và (t1 – 1s) là

;

Mà x1 – x2 = 45m nên giải phương trình ta được     (0.5đ)

Độ cao thả vật:           (0.5đ)

 

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc