Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Đề kiểm tra 1 tiết Tin học 10 - Năm học 2013 - 2014

   ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIN HỌC 10 - NĂM HỌC 2013 - 2014

0001: Đối tượng nghiên cứu của ngành tin học là:

A. Xã hội                              B. Con người                        C. Máy tính                           D. Thông tin

0002: Bộ mã ASCII (American Standard Code for Information) mã hóa được

A. 1024 kí tự                         B. 512 kí tự                           C. 128 kí tự                           D. 256 kí tự

0003: Đại tướng Võ Nguyên Giáp thọ 103 tuổi, vậy dãy nhị phân biểu diễn số này là:

A. 1100103                           B. 1110011                           C. 1100111                           D. 1100110

0004: Muốn máy tính xử lí được, thông tin phải được biến đổi thành dãy bít. Cách biến đổi như vậy được gọi là:

A. biến đổi  thông tin            B. truyền thông tin                C. lưu trữ thông tin               D. mã hóa thông tin

0005: Giá trị của số 000111012 là:

A. 29                                     B. 31                                     C. 32                                     D. 30

0006: Bộ nhớ nào sẽ không còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy?

A. Bộ xử lý trung tâm           B. Bộ nhớ ngoài                    C. ROM                                D. RAM

0007: Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào?

A. 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F, G                                      B. 0, 1, 2, …, 9

C. 0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F                                       D. 0 và 1

0008: Những hiểu biết về một thực thể nào đó được gọi là gì?

A. Thông tin                          B. Đơn vị đo thông tin          C. Đơn vị đo dữ liệu             D. Dữ liệu

0009: Mùi vị là thông tin dạng nào?

A. Dạng âm thanh                                                               B. Dạng hình ảnh

C. Chưa có khả năng thu thập                                            D. Dạng văn bản

0010: Nơi chương trình đưa vào để thực hiện và lưu trữ dữ liệu đang được xử lí là?

A. Bộ xử lí trung tâm            B. Bộ nhớ trong                    C. Thiết bị vào                      D. Bộ nhớ ngoài

0011: Trong biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, mô tả nào sau đây là sai?

A. Hình bình hành thể hiện các phép tính toán

B. Hình Oval thể hiện thao tác nhập xuất

C. Hình thoi thể hiện thao tác so sánh

D. Dấu mũi tên quy định trình tự thực hiện các thao tác

0012: DVD, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị?

A. Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị ra                     B. Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị vào

C. Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị vào                   D. Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị ra

0013: Dạng dấu phẩy động của số: 1234,56 là:

A. 123456 x 102                    B. 1234,56                            C. 0.0123456 x 105               D. 0.123456 x 104

0014: Máy tính sử dụng hệ cơ số nào để biễu diễn thông tin

A. Hệ Lamã                          B. Hệ nhị phân                      C. Hệ cơ số 8                        D. Hệ thập phân

0015: Trong tin học dữ liệu là:

A. Các số được mã hoá thành dãy số nhị phân.                 B. Thông tin được lưu trữ  ở bất kỳ phương tiện nào.

C. Thông tin đã được đưa vào máy tính                             D. Thông tin về đối tương được xét.

0016: Để biểu diễn số nguyên -103 máy tính dùng:

A. 3byte                                B. 1 byte                               C. 4 bit                                  D. 2 byte

0017: Đơn vị cơ bản để đo lượng thông tin là

A. bit                                     B. MB                                   C. byte                                  D. KB

0018: Bộ nhớ ngoài gồm

A. máy ảnh kỹ thuật số                                                       B. Thẻ nhớ Flash và chương trình

C. Rom  và Ram                                                                 D. Đĩa cứng và  Đĩa CD

0019: Hệ thống tin học gồm các thành phần

A. Người quản lí, máy tính và Internet

B. Phần cứng, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người

C. Máy tính, mạng và phần mềm

D. Máy tính, phần mềm và dữ liệu

0020: Bộ mã unicode có thể  mã hoá  được bao nhiêu ký tự

A. 65536                               B. 65535                               C. 256                                   D. 255

0021: Bộ nhớ chứa các chương trình hệ thống được nhà sản xuất nạp sẵn là:

A. Bộ nhớ trong                    B. ROM                                C. RAM                                D. Bộ nhớ ngoài

0022: ALU (bộ số học /Logic)

A. có chức năng thực hiện các phép toán số học và logic

B. có chức năng điều khiển các bộ phận khác thực hiện chương trình

C. là thành phần quan trọng nhất của máy tính

D. quyết dịnh chất lượng của máy tính.

0023: Thông tin của 1 lệnh bao gồm:

A. Địa chỉ của lệnh trong bộ nhớ, mã của thao tác cần thực hiện, địa chỉ các ô nhớ liên quan

B. Mã của thao tác cần thực hiện, chương trình thi hành, Địa chỉ của chương trình cần thi hành

C. Địa chỉ các ô nhớ liên quan, mã của thao tác cần thực hiện, tên của lệnh cần thực hiện

D. Dung lượng của lệnh, tên của lệnh, các tham số cần người dùng cung cấp

0024: Tính xác định của thuật toán có nghĩa là:

A. Sau khi thực hiện một thao tác thì có đúng một thao tác xác định để được thực hiện tiếp theo

B. Thuật toán phải kết thúc sau một số hữu hạn lần thực hiện các thao tác

C. Sau khi thuật toán kết thúc, ta phải nhận được Output cần tìm

D. Sau khi thực hiện một thao tác thì hoặc là thuật toán kết thúc, hoặc là có đúng một thao tác xác định để được thực hiện tiếp theo

0025: …(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo mộ trật tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm”. Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?

A. Input – Output - thuật toán – thao tác                           B. Thuật toán – thao tác – Input – Output

C. Thuật toán – thao tác – Output – Input                         D. Thao tác - Thuật toán– Input – Output

0026: Thuật toán có những tính chất nào?

A. Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn                      B. Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn

C. Tính xác định, tính liệt kê, tính dừng                             D. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

0027: Input của bài toán giải hệ phương trình bậc nhất tổng quát  là:

A. a, b, c, m, n, p                   B. a, b, c, m, n, p, x, y           C. m, n, a, b                          D. a, b, c, x, y

0028[9]

Cho bài toán tìm kiếm với danh sách các số theo thứ tự sau: 5; 4; 3; 6; 2; 10; 8; 11; 25; 11;  và k=11; Bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự (Sequential Search), các em trả lời các câu hỏi từ {<1>} đến câu {<9>}

Câu 1:

Khi kết thúc thuật toán thì giá trị i bằng:

A. 8                                       B. 5                                       C. 6                                       D. 7

Câu 2:

Giá trị ban đầu của i khi khởi chạy thuật toán là:

A. 0                                       B. 1                                       C. 3                                       D. 2

Câu 3:

Thao tác ai=k được đặt trong hình khối nào?

A. Hình thoi                          B. Hình tròn                          C. Hình chữ nhật                  D. Hình ô van

Câu 4:

Thao tác i←1 được đặt trong hình khối nào?

A. Hình thoi                          B. Hình tròn                          C. Hình chữ nhật                  D. Hình ô van

Câu 5:

Tính dừng trong thuật toán trên thể hiện ở thao tác nào?

A. ai=k hoặc i>N                   B. ai=k và i←1                      C. ai=k                                  D. i←i+1

Câu 6:

Input của thuật toán trên là:

A. Số lượng các phần tử trong dãy, dãy các số và khóa k

B. số lượng các phần tử trong dãy, các phép toán cần làm và khóa k

C. số lượng các số trong dãy và khóa k

D. khóa k

Câu 7:

Output của thuật toán trên là

A. dãy các số và số lượng các số trong dãy

B. dãy các số và các phép toán cần làm

C. số lượng các số trong dãy

D. vị trí của k trong dãy hoặc thông báo không có phần tử nào có giá trị bằng k

Câu 8:

Nếu với k=0 thì kết thúc thuật toán i=?

A. 10                                     B. 11                                     C. 0                                       D. 9

Câu 9:

Nếu với k=100 thì kết thúc thuật toán i=?

A. 10                                     B. 11                                     C. 0                                       D. 9

0029[4]

Với thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi (Exchange sort) trả lời các câu hỏi từ câu {<1>} đến {<4>}

Câu 1:  M có ý nghĩa gì?

A. Số phần tử còn lại cần phải sắp xếp                               B. Biến chỉ số

C. Số lượng phần tử của dãy                                              D. Giá trị của các phần tử

Câu 2:

i có ý nghĩa gì?

A. Số phần tử cần phải sắp xếp còn lại                               B. Biến chỉ số

C. Số lượng phần tử của dãy                                              D. Giá trị của các phần tử

Câu 3:

Thuật toán kết thúc khi

A. i>M                                  B. M<2                                  C. ai>ai+1                               D. i>N

Câu 4:

Muốn sắp xếp dãy theo thứ tự không tăng thì cần đổi dấu bước nào sau đây?

A. i>M                                  B. M<2                                  C. ai>ai+1                               D. i>N

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc