Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Đề cương môn Hóa 10NC-HK2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ II - MÔN HÓA KHỐI 10 BAN A

NĂM HỌC: 2013-2014

 

A. KIẾN THỨC

  1. Chương trình nâng cao:
  • Chương Nhóm halogen : gồm các bài 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36.Chương Nhóm Oxi: : gồm các bài 40, 41, 42, 43, 44, 45.
  • Chương Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học: gồm các bài 49, 50.
  • Tính chất hoá học của Clo,Hidroclorua,Axit Clohidric, Brom, Iot, Flo
  • Điều chế Flo, Clo, Hidroclorua, Brom, Iot
  • Nhận biết muối Cl-, Br-, I-
  • Nước Javel,Kali clorat,Clorua vôi
  • Tính chất hoá học của Oxy, Ozon, Hiđropeoxit, Lưu huỳnh, Hidro sunfua, Lưu huỳnh (IV) oxit, Lưu huỳnh (VI) oxit, Axit sunfuric.
  • Điều chế Oxy, Ozon, lưu huỳnh, Hidrosunfua, SO2,H2SO4
  • Nhận biết muối sunfat.

Chương V:

Chương VI:

Chương VII. Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học

II. Lý thuyết ứng dụng:

Chương V:

  1. Nêu điểm giống và khác nhau giữa Clo và Flo, giữa axit HF và axit HCl.
  2. Nêu tính chất hóa học đặc trưng của Clo, Brom, Iot,Flo.Viết ptpứ.
  3. So sánh tính oxi hoá giữa Clo với Brom, giữa Brom với Iot, giữa Clo và Iot. Viết phương trình phản ứng hoá học chứng minh.
  4. Viết các phương trình phản ứng điều chế Clo, Hidro clorua.
  5. Chứng minh axit HCl có đầy đủ tính chất của 1 axit.
  6. Viết phương trính phản ứng điều chế nước Javel, Kali clorat, Clorua vôi.
  7. Viết phương trình phản ứng chứng minh quy luật :tính chất hóa học của halogen giảm dần.(Tính oxy hoá giảm dần từ F à
  • Tác dụng với Hidro
  • Halogen mạnh đẩy halogen yếu ra khỏi muối của nó

Chương VI:

  1. Chứng minh Oxy là chất oxy hóa mạnh bằng phương trình phản ứng.
  2. Chứng minh Ozon có tính oxy hóa mạnh hơn Oxy; Hiđropeoxit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá,Viết phương trình phản ứng.
  3. Chứng minh khí H2S là chất khử mạnh. Viết phương trình phản ứng.
  4. Chứng minh lưu huỳnh vừa là chất oxy hoá , vừa là chất khử.Viết phương trình phản ứng.
  5. So sánh điểm giống và khác nhau về tính chất hoá học giữa Oxy và lưu huỳnh. Viết phuơng trình phản ứng.
  6. Chứng minh SO2 vừa là chất oxy hóa , vừa là chất khử. Viết phương trình phản ứng.
  7. Chứng minh dd H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất của 1 axit.Viết phương trình phản ứng.
  8. Chứng minh dd H2SO4 đậm đặc nóng là 1 chất oxy hóa mạnh.Viết phương trình phản ứng.
  9. Viết phương trình phản ứng thể hiện tính chất, phương pháp điều chế và biểu thị mối quan hệ giữa các đơn chất, hợp chất của nhóm halogen, oxi – ozon , lưu huỳnh và hợp chất của chúng.
  10. Nhận biết các dung dịch muối : sunfat , sunfit, sunfua , halogenua. Giải thích hiện tượng dựa vào kiến thức đã học.

i. Viết phương trình phản ứng chứng tỏ Lưu huỳnh ; khí sunfurơ, Axít clohydric vừa là chất khử vừa là chất oxy hoá.( mỗi chất 2 phương trình).

Chương VII. Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học

         Viết biểu thức tính hằng số cân bằng trong hệ đồng thể, hệ dị thể.

B. KĨ NĂNG

Chương Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học: nắm được các khái niệm: tốc độ phản ứng, cân bằng hóa học, sự chuyển dịch cân bằng hóa học, hệ đồng thể, hệ dị thể và nắm được biểu thức tính hằng số cân bằng, các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học.Vận dụng nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Satơliê để xét đoán sự chuyển dịch cân bằng hoá học.

Giải thích vì sao cân bằng hoá học là cân bằng động.

3. Vận dụng linh hoạt vào bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận ( tính tốc độ phản ứng, xác định hằng số cân bằng , tính nồng độ các chất ban đầu và lúc cân bằng ….).Riêng đối với ban cơ bản: nắm được các khái niệm: tốc độ phản ứng, các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Vận dụng linh hoạt vào bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận( tính tốc độ phản ứng).

4.Giải bài tập: Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp ( hỗn hợp 2 kim loại, 2 muối hoặc (1 kim loại + 1 oxit) tác dụng với axit halegenhidric, axit sunfuric loãng, đặc).

  • Xác định loại muối thu được khi cho H2S hoặc SO2 tác dụng với dung dịch NaOH (dd KOH).

Xác định nguyên tố R, tính hiệu suất phản ứng, Xác định nồng độ mol/l, nồng độ % của các chất trong dung dịch. Toán oleum

Trắc nghiệm tham khảo:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN HALOGEN

Câu 1:     Sự biến đổi tính chất hoá học đặc trưng từ flo đến iot là

A. Tính oxi hoá tăng dần.     B. Tính oxi hoá giảm dần.      C. Tăng giảm không đều           D. Hầu như không biến đổi

Câu 2: Số oxi hoá có thể có của clo, brom, iot là

       A. - 1.           C. - 1;0;+1;+3;+5;+7.       C. - 1; +3;+4;+5;+6;+7.          D. - 1;+3;+5.

Câu 3: Có thể điều chế hiđroclorua từ

A. Dung dịch NaCl và H2SO4.           B. NaCltt và H2SO4loãng          C.NaCltt vàH2SO.         D. HNO3 và NaCl

Câu 4:   Hiđroclorua được điều chế trong phòng thí nghiệm do có tính chất sau:

A. Axit HCl và axit H2SO4 mạnh như nhau.              B. Axit HCl mạnh hơn axit H2SO4

C. Hiđroclorua tan tốt trong nước.                          D. Hiđroclorua dễ bay hơi.

Câu 5:   Thành phần chủ yếu của nước Javen là

A.Chỉ có dung dịch muối NaClO           B. Hỗn hợp dung dịch chứa hai muối NaCl và NaClO

C. CaCl2 và CaOCl2                              D.Hỗn hợp các muối bất kỳ của natri

Câu 6:     Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn thu được

     A. KOH; H2; Cl2.     C. KOH và H2.                B. KOH và HCl.                       D. Nước Javen và H2.

Câu 7:   Liên kết trong phân tử HX ( X là halogen) là loại liên kết:

     A. Cộng hoá trị có cực.           C. Cộng hoá trị không cực.             B. Ion                 D. Liên kết cộng hoá trị và liên kết ion.

Câu 8:   Tính chất của axit flohiđric là    A. axit yếu.            C. Có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.           B. axit mạnh.               D. Cả A và C.

Câu 9: Cho brom vào dung dịch KI có sẵn một ít hồ tinh bột, hiện tượng xảy ra là

   A. Dung dịch có màu xanh.         C. Có màu tím của iot.                   B. Có màu nâu của brom.             D. Không có hiện tượng gì.

Câu 10:   Thăng hoa là hiện tượng:

  1. Chất rắn chuyển thành lỏng khi đun.      B. Một chất chuyển thành lỏng và khí khi đun.
    1. Đun nóng mới xảy ra.        B. Không cần điều kiện               C. Chiếu sáng.             D. Phản ứng mãnh liệt..
  2. Dùng chất khử mạnh tác dung với HCl.                           B.   Dùng các chất oxi hoá mạnh tác dung với HClđ.
  3. Flo phản ứng mạnh với nước giải phóng khí oxi.       B.Flo tác dụng nước tạo axit flohiđric yếu hơn các axit halogenic khác.
  4. Flo có số oxi hoá − 1, các halogen khác có số oxi hoá khác có số oxi hoá: +1, +3, +5, +7.
  5. Flo có số oxi hoá mạnh hơn các halogen khác.

C. Đun sôi chất lỏng chuyển thành hơi.          D. Chất rắn khi đun chuyển thành hơi không qua trạng thái lỏng                             .                                                                      

Câu 11:   Axit hipoclorơ có tính chất

   A. Yếu hơn axit cacbonic.                 C. Mạnh như axit clohiđric.                B. Có tính oxi hoá mạnh.                   D. Cả A và B.

Câu12.   Sự biến đổi độ âm điện từ flo đến iot là       A. Tăng dần                 B. Giảm dần         C. Không đổi.         D. Tăng từ brom đến iot.

Câu 13:   Để nhận biêt gốc clorua trong muối ta dùng A. Một muối bạc bất kỳ.       B. dung dịch AgNO3           C. Quỳ tím.     D. dung dịch BaCl2

Câu 14:   Điều chế kaliclorat bằng cách:

A. Sục khí clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường.      B. Sục khí clo vào dung dịch KOH đã đun 100oC

C. Sục khí clo vào dung dịch Ca(OH)2                              D.Điện phân dung dịch NaOH không màng ngăn

Câu 15:   Clorua vôi là muối

A. Hỗn tạp gốc clorua và gốc hipoclorit của canxi        B. Muối CaCl2.

C. Hỗn hợp 2 muối CaCl2 và CaOCl2                              D.Hỗn hợp hai muối bất kỳ của canxi.

Câu 16:   Phi kim nào phản ứng mãnh liệt với nước gây nổ: A. clo.           B. Brom.         C. flo.               D. Iot

Câu 18:   Khí hiđroclorua:   A. Tan tốt trong nước .     B. Nặng hơn khí clo.      C. Làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm thành đỏ.         D. Cả A và C.

Câu 19:   Clo đẩy được brom ra khỏi dung dịch muối KBr do:

A. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom.   B. Clo có tính khử mạnh hơn brom.     C. Clo là chất khí.          D. Do hai chất cùng một nhóm.

Câu 20:       H2 + Br2 → HBr cần điều kiện:

Câu 31: Iot trong muối iot ở dạng:

A. Tinh thể iot với lượng nhỏ.        B. Axit iothiđric.           C. Dạng muối bất kì chứa iot.          D. Dạng muối KI hoặc KIO3.

Câu 33: Hoà tan bột đồng oxit (CuO) vào dung dịch HCl có hiện tượng:

A. Bột CuO tan ra.                         B. Dung dịch chuyển thành màu xanh.           C. Có khí bay ra.                                      D. Cả A và B.

Câu 34: Chất khi đun nóng tạo thành hơi màu tím là    A.Flo.               B. Clo.C.Brom.         D. Tinh thể Iot.               E. Kali iotua.

Câu 36: Để phân biệt muối KI và muối KBr ta dùng

A. Dung dịch AgNO3.           B. Quì tím.       C. Dd Br2 và hồ tinh bột.              D. A hoặc B.

Câu 37: Phương pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm

C     Dùng dòng điện tách clo khỏi muối clorua bất kì.           D.   Dùng chất giàu clo để giải phóng ra clo.

Câu 38: Không dùng flo để đẩy các halogen khác ra khỏi muối của nó do:

Câu 39: Làm khô khí clo ta dùng:           A. Vôi bột.           B. H2SO4 đặc           C. Đun cho bay hơi nước.        D. NaOH rắn

Câu hỏi trắc nghiệm chương oxi-lưu huỳnh

Câu 1. Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực ?       A. H2S.         B. Cl2.                 C . NaCl.                 D.H2.

Câu 2. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?         A . H2SO4 .         B . SO3.           C. SO2.                 D. NaCl.

Câu 3.Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh(z=16)là 1s22s22p63s23p4. Vậy :

   A. Lớp thứ ba có 2 electron             B. Lớp thứ ba có 8 electron       C. Lớp thứ ba có 4 electron        D. lớp thứ ba có 6 electron.

Câu 4. Nguyên tố có Z= 16 thuộc loại nguyên tố            A. s.                   B. p.                       C. d.                 D. f.

Câu 5.Nguyên tố có Z=8 . Trong nguyên tử có số electron ở phân mức năng lượng cao nhất l       A.2.                B. 6.          C. 4.             D. 5.

Câu 6. Hãy chọn hệ số đúng của chất oxi hóa và của chất khử trong phản ứng sau:   H2S   +   SO2          S       +     H2O

           A. 1 và 2             B. 1 và 3             C. 3 và 2                         D. 2 và 3

Câu 8 . Trong phản ứng hóa học sau :     Cl2   + SO2 + H2O    HCl     +   H2SO4

SO2 đóng vai trò gì ?

A. Chỉ là chất oxi hóa .     B . Chỉ là chất khử.         C.Vừa chất oxi hóa, vừa là chất khử.     D. không phải chất oxi hóa, không phải chất khử.

Câu 9. Hấp thụ hoàn toàn 12.8 g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M .

Khối lượng của muối Na2SO3 thu được sau phản ứng là    A. 8,3g           B. 6,3g                     C. 6,1g                     D. 4,4g

Câu10. Số ôxi hóa của lưu huỳnh trong KHSO4 là             A. +2.                       B. +3.                   C. +4 .                       D.+6.

Câu 11. Hỗn hợp ban đầu SO2 và O2 có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 24. Cần thêm bao nhiêu lít O2 vào 20 lít hỗn hợp ban đầu để hỗn hợp sau có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22,4. Biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

                A. 2,5 lít  B. 7,5 lít  C. 8 lít     D. 10 lít   D. 5 lít

Câu 12. Hãy chọn hệ số đúng của chất oxi hoá và của chất khử trong phản ứng sau:

Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

A. 1 và 3         B. 2 và 3  C. 3 và 1  D. 3 và 2

Câu 14. Hãy ghép các cặp và tính chất của chất sao cho phù hợp:

Chất

Tính chất của chất

1. S

A. Chất khí có tính khử

2. O2

B. Chất khí có tính oxi hoá và tính khử

3. H2S

C. Không có tính oxi hoá và tính khử

4. SO2

D. Chất rắn có tính oxi hoá và tính khử

 

E. Có tính oxi hoá

Câu 15. Nung 4,8 gam bột lưu huỳnh với 6,5 gam bột Zn, sau khi phản ứng với hiệu suất 80% được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X trong dung dịch HCl dư. Tính V lít khí thu được (đktc) sau khi hòa tan.

                A. 1,792 lít       B. 0,448 lít     C. 2,24 lít           D. 3,36 lít                    E. 2,464 lít

Câu 16. Cho biết những phản ứng nào sai trong số các phản ứng sau:

A. 3Fe + 2O2 → Fe3O4   B. 2Cu + O2 → 2CuO       C. 4Na + O2 → 2Na2O       D. 6Ag + O3 → 3Ag2O   E. 4FeS2 + 7O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Câu 17. Hòa tan 2,43 gam hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư được 2,24 lít khí (ở đktc) và dung dịch B. Cho B tác dụng với một lượng NaOH dư. Nung kết tủa tạo thành ngoài không khí cho đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn. Tính % khối lượng Al trong hỗn hợp A.         A. 48,58%         B. 50,45%       C. 51,82%            D. 53,25%              E. 55,5%.

Câu 18.Chọn phát biểu đúng:       A.oxi có 3 dạng thù hình là 16O, 17O, 18O.       B.chỉ có 2 số oxi hóa là 0, -2.

C.-2 là số oxi hóa bền nhất của oxi.                 D. oxi không thể hiện tính khử khi phản ứng với các chất khác.

Câu 19. Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử S A. 1s22s22p63s2.   B. 1s22s22p63s23p3.     C.1s22s22p63s23p33d1.    D.1s22s22p63s23p4

Câu 20. Cho phản ứng:.     H2S +Cl2 +H2O HCl + H2SO4 .   .

A.HS là chất oxi hóa, H2O là chất khử         B. Cl2   là chất oxi hóa. H2S là chất khử.  

C. Cl2 là chất khử , H2S là chất oxi hóa .         D. H2S là chất khử,H2O là chất oxi hóa.

Câu21. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử:

A. SO2 +Br2 +H2O HBr +H2SO4.   B. SO2 +2Mg S + 2MgO.   C. SO2   + 2H2S3S + H2O        D. SO2 +6HI H2S + 3I2 + 2H2O.

Câu 22. Axit H2SO4l oãng không tác dụng với kim loại nào sau đây?   A. Fe .                               B. Cu.                     C.Zn.                            D. Mg.

Câu 23. Axit H2SO4đặc, nguội không tác dụng với chất nào sau đây ?   A. Cu                               C. Fe                 C. Zn                                 D. Mg

Câu 24. Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sản phẩm nào của H2SO4 được tạo thành?   A. H2S             B. SO2                     C. S                 D. H2

Câu 25. Hòa tan 200g SO3 vào 1 lít dung dịch H2SO4 17% (D = 1,12 g/ml) thu được dung dịch A.Nồng độ % của dung dịch A

A. 40%                             B. 32,98%           C. 47,47%             D. 30%

Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn 2,7g Al trong khí O2. Có bao nhiêu g Al2O3 tạo thành        A. 5,2      B. 5,15       C. 5,1         C. 5,05

Câu 27. Cho 2,8g Fe tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được bao nhiêu l SO2     A. 1,56       B. 1,68         C. 1,86        D. 1,65

Câu 28.Trong công nghiệp, phản ứng tạo thành SO3: 2SO2 + O2 ® 2SO3 xảy ra ở điều kiện:

A. Nhiệt độ phòng  B. Nhiệt độ phòng và có xúc tác V2O5     C. Đun nóng đến 5000c         D. Đun nóng đến 5000c và có xúc tác V2O5

Câu 29.Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, đun nóng đều cho cùng một loại muối ?   A. Cu   B. Ag     C. Al   D. Fe

Câu 30.Ôxít nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng có thể giải phóng khí SO2 ?  A. Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4   D. Cả B và C đều đúng.

Câu 31. Hidropeoxit là hợp chất :

A.Chỉ thể hiện tính oxi hoá.    B. Chỉ thể hiện tính khử.           C. Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá.     D. Rất bền.

Câu 32. Khi sục khí O3 vào dung dịch KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được :

                A. Có màu vàng nhạt              B. Có màu xanh tím       C. Có màu đỏ nâu            D. Trong suốt

Câu 33 . Khi sục khí SO2 dư vào dung dịch Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch thu được :

                A. Bị vẩn đục          B. Có màu vàng                 C. Có màu nâu đỏ                                         D. Bị mất màu

Câu 34.Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng Fe3O4 với H2SO4 loãng là

                A. Fe2(SO4)3 , H2O                                 B. FeSO4 , H2O           C. Fe2(SO4)3 , FeSO4 , H2O               D. Fe2(SO4)3 , SO2, H2O

Câu 35.Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là :

                A. FeSO4 , H2O                      B. Fe2(SO4)3 , H2O             C. FeSO4 , SO2, H2O                   D. Fe2(SO4)3 , SO2, H2O

Câu 36.Ôxitác dụng được với tất cả các chất trong nhóm các chất nào dưới đây?

                A. Na, Mg, Cl2, S                                    B. Na, Al, I2, N2                 C. Mg, Ca, N2, S                                          D. Mg, Ca, Au, S

Câu 37.Chỉ dùng một hoá chất có thể nhận biết được các dung dịch bị mất nhãn sau : Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl. Hoá chất đó là :

                A. Quỳ tím                             B. Dung dịch BaCl2                 C. Dung dịch AgNO3                             D. BaCO3

Câu 38. Hỗn hợp khí gồm O2, Cl2, CO2, SO2. Để thu được O2 tinh khiết người ta có thể xử lí bằng cách dẫn hỗn hợp đó đi qua :

                A. Nước Brôm                                        B. Dung dịch NaOH                 C. Dung dịch HCl                                 D. Nước Clo

Câu 39. Cặp khí nào trong số các cặp khí sau có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp ?

               B. H2S và SO2                                         B. HI và Cl2                         C. O3 và HI                                D. O2 và Cl2

Câu 40. Một hỗn hợp khí gồm O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19,6. Thành phần phần trăm theo thể tích của O2 trong hỗn hợp khí trên là:

               A. 30       B. 40         C. 50                     D. 60

Câu 41. Ống nghiệm (1) chứa 2 ml dung dịch HCl 1M. Ống nghiệm (2) chứa 2 ml dung dịch H2SO4 1M. Cho Zn dư vào hai dung dịch axít trên thì thể tích khí hiđro thu được từ ống nghiệm (1) và (2) tương ứng là v1 và v2 đo ở cùng một điều kiện.

So sánh v1 và v2 ta có:           A. v1 > v2                               B. v1 < v2           C. v1 = v2      D. Không so sánh được

Câu 42.Khi nhiệt phân 10 gam mỗi chất : HgO, KClO3 , KMnO4 , KNO2 thì thể tích khí O2 thu được lớn nhất từ :        

A. HgO                  B. KClO3                 C. KMnO4             D. KNO2

Câu 43.Cho FeS2 tác dụng hoàn toàn với O2 thu được 64 gam khí SO2 theo phương trình phản ứng: 4FeS2 + 11O2 ®   2Fe2O3 + 8SO2

Số mol FeS2 đã tham gia phản ứng là      A. 0,25                   B. 0,50             C. 1,00            D. 2,00

Câu 44. Cho hỗn hợp gồm 0,8 gam O2 và 0,8 gam H2 phản ứng hoàn toàn với nhau, khối lượng nước thu được (gam) là A. 0,45 B. 0,90   C. 1,60   D. 7,20

Câu 45. Cho 4,48 lít (đktc) khí SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được muối :

                A. Na2SO3               B. NaHSO3             C. Na2SO3 và NaHSO3                           D. NaHSO4

Câu 46. Đun nóng một hỗn hợp gồm Fe và S đến khi kết thúc phản ứng. Cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch HCl dư được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A. Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 9. Khối lượng của Fe và S trong hỗn hợp đầu tương ứng là

                A. 5,6 và 1,6              B. 2,8 và 3,2           C. 2,8 và 1,6        D. 5,6 và 3,2

Câu 48. Hoà tan hết 9,6 gam một kim loại R có hoá trị n bằng H2SO4 đặc, đun nóng, thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc). Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất. R là kim loại nào trong số các kim loại sau :     A. Al               B. Fe         C. Cu       D. Ag

Câu 49. Cho 1 gam bột sắt tiếp xúc với ôxi trong một thời gian, nhận thấy khối   lượng chất rắn đã vượt quá 1,4 gam.

Nếu chỉ tạo một ôxít thì oxít đó là      A. FeO        B. Fe3O4       C. Fe2O3           D. Không xác định được

Câu 50. Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A hoá trị hai tác dụng với H2SO4 loãng, dư thì được 2,24 lít khí (đktc) và 12,8 gam chất rắn không tan. Hoà tan hoàn toàn phần chất rắn không tan bằng H2SO4 đặc, đun nóng thì được 12,8 gam khí SO2.

A là kim loại nào trong số các kim kim loại sau đây ?   A. Zn                B. Cu               C. Hg              D. Ag  

Một số bài tập tham khảo.

Câu 1. Tỉ khối của hỗn hợp gồm Oxi (MO = 16) và Clo (MCl = 35,5) đối với khí Hidro( MH = 1) là 19,9. Thành phần % theo thể tích của oxi trong hỗn hợp khí là: a. 80%                             b. 20%                    c. 40%                                    d. 60%

Câu 2. Phản ứng dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là: a. 2H2O 2H2 + O2

b. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 c. 6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2               d. 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2

Câu 3. Trong các khí sau, khí không cháy trong oxi không khí là: a. hidro               b. metan   c. cacbon đioxit                 d. cacbon monooxit

Câu 4. Cho biết phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng: H2 (K) + F2 (K)     2HF (k)   H<0. Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hóa học: a. Thay đổi áp suất b. Thay đổi nhiệt độ              c. Thay đổi nồng độ H2       d. Thay đổi nồng độ HF

Câu 5. Có ba lọ chứa ba khí riêng biệt : Clo, Hidroclorua và Oxi. Trong các chất sau, chất có thể dùng để nhận biết đồng thời các khí trên là a. Giấy quỳ tím ẩm    b. Dung dịch Ca(OH)2         c. Dung dịch BaCl2                               d. Dung dịch H2SO4

Câu 6. Cho 56 lit khí Clo (đktc) đi qua một lượng dư dung dịch Ca(OH)2 , ở 300C. Khối lượng Clorua vôi thu được là

a. 254g                                                    b. 355g                                   c. 317,5g                                 d. 190,5g

Câu 7. Khi cho 9,2 gam hỗn hợp Zn và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lit khí Clo (đktc). Khối lượng muối Clorua thu được là

a. 13,475g                                               b. 20,5g                                  c. 30,2g                                   d. 26,95g

Câu 8. Hidropeoxit là chất khử trong phản ứng sau: a. H2O2 + 2FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 2H2O

b. H2O2 + 2KI → I2 + KOH     c. H2O2 + KNO2 → KNO3 + H2O                                    d. H2O2 + Cl2 → O2 + 2HCl

Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng: KI + KClO3 + H2SO4 → K2SO4 + I2 + KCl + H2O. Hệ số cân bằng của các chất trước phản ứng lần lượt là

a. 6,1,3                    b. 3,1,3                    c. 2,1,1                                                    d. 6, 3,1

Câu 10. Nguyên tố halogen có thể đẩy oxi ra khỏi nước là  a. Iot               b. Brom         c. Clo              d. Flo

Câu 11. Brom lẫn tạp chất Clo. Để loại Clo thì dẫn hỗn hợp đi qua : a. dd H2SO4 loãng   b. dd NaBr     c. dd NaI.             d. dd AgNO3

Câu 12. Chọn đáp án đúng nhất. Khi sục chất khí nào sau đây vào dung dịch KI có hồ tinh bột thì sau phản ứng dung dịch có màu xanh:

a. Cl2 , O2.                              b. O3                                       c. Cl2 , O3                                                d. H2O2 , O3

Câu 13. Nhóm chất đều tác dụng với Flo là: a. H2, Na, O2            b. Fe, Au, H2O       c. N2, Mg, Al                       d. Cu, S, N2

Câu 14. Dãy các chất mà số oxi hóa của các nguyên tử nguyên tố halogen tăng dần là: a. HBrO, OF2, HClO2, Cl2O7, HClO3.        

b. OF2, Cl2O7, HClO2, HClO3, HBrO.                   c. OF2 HBrO, HClO2, HClO3, Cl2O7.    d. HClO3, HBrO, OF2, Cl2O7, HClO2.

Câu 15. Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất:

a. KCl, KClO3, Cl2                                 b. KCl, KClO, KOH                              c. KCl, KClO3, H2O                               d. KCl, KClO3, KOH

Câu 16. Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch HCl là

a. CuO, PbCl2, BaSO3                           b. Fe(NO3)2 , NaOH, Na2SO3               c. Ag, KOH, Mg(NO3)2                        d. Zn, Al2O3, K2CO3

Câu 17. Cho 23,7 gam Kali permanganat ( K = 39, Mn =55, O = 16) tác dụng với dung dịch axit Clohidric đậm đặc, dư thu được thể tích khí Clo (đktc) là       a. 2,24 lit                          b. 11,2 lit                                c. 5,6 lit                                   d. 8,4 lit

Câu 18. Hòa tan khí Clo vào dung dịch NaOH loãng , dư ở nhiệt độ phòng thu dung dịch có chứa các chất

a. NaCl, NaClO, Cl2               b. NaCl, NaClO, NaOH                        c. NaCl, NaClO                      d. NaCl, NaClO3, NaOH

Câu 19. Cho các chất bột màu trắng sau: bột vôi sống CaO, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4. 2H2O), bột đá vôi CaCO3. Chỉ dùng chất sau đây có thể nhận ra được bột gạo là: a. dung dịch HCl                b. dung dịch H2SO4                       c. dung dịch Iot    d. dung dịch Brom

Câu 20. Cho 2,24 lit khí HCl (đktc) vào 45 ml dung dịch NaOH 2M. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì thấy giấy quỳ tím:

a. chuyển sang màu đỏ       b. chuyển sang màu xanh   c. không đổi màu                  d. bị mất màu

Câu 21. Brom là chất khử trong phản ứng:       a. Br2 + H2 2HBr                                    b. Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2

c. Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl                          d. SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

Câu 22. Cho 1,2 gam Magie tác dụng với khí halogen dư (nung nóng) thu được 4,75 gam muối magie halogenua.

Halogen đó là    a. Flo (M = 19)         b. Clo (M = 35,5)                   c. Brom (M = 80)                   d. Iot (M = 127)

Câu 23. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các ion halogenua (X - ) là: a. ns2np4               b. ns2np3     c. ns2np6           d. ns2np5

Câu 24. Cho 4 dung dịch mất nhãn, đựng riêng biệt: NaF, KCl, NaBr, KI. Dung dịch AgNO3 có thể nhận biết được tối đa

a. 1 chất                                 b. 2 chất                                 c. 3 chất                                 d. 4 chất      

Câu 25. Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Fe và FeS hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc). Thành phần % khối lượng của Fe trong hỗn hợp trên là: (Fe = 56, S = 32) a. 24,14% b. 75,86% c. 48,28%     d. 51,72%

Câu 26. Nguyên liệu để điều chế nước javen và clorua vôi có điểm chung là dùng: a. khí Clo và dung dịch hidroxit      

b. khí cacbonic và dung dịch muối     c. khí Clo và dung dịch axit HClO                    d. dung dịch muối ăn

Câu 27. Cho sơ đồ phản ứng : KClO3 + HCl → KCl + Cl2 + H2O . Hệ số cân bằng của các chất trước phản ứng lần lượt là

a. 6, 1                                      b. 1,6                                       c. 1,3                                       d. 3,6

Câu 28. Trong phòng thí nghiệm, khí Clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất  a. NaCl   b. HCl   c. MnO2   d. KMnO4

Câu 29. Phi kim có thể tác dụng với khí hidro ở trong bóng tối hay nhiệt độ rất thấp là     a. Iot b. Brom c. Clo d. Flo

Câu 30. Để phân biệt 4 dung dịch: HCl, NaOH, KCl, NaBr chứa trong các lọ mất nhãn, ta lần lượt dùng chất

a. quỳ tím, nước Clo             b. quỳ tím, dung dịch Brom   c. dung dịch phenolphtalein, dung dịch AgNO3        d. dung dịch AgNO3, khí Clo

Câu 31. Khí không phản ứng trực tiếp với oxi là      a. H2                             b. CH4                                                       c. CO                                     d. Cl2

Câu 32.Tỉ khối của hỗn hợp gồm Oxi (M = 16) và Clo (M = 35,5) đối với khí Heli (M = 4) là 9,95. Thành phần % theo thể tích của oxi trong hỗn hợp khí là                      a. 80%                    b. 20%                    c. 40%                    d. 60%

Câu 33. H2SO4 loãng td được với dãy chất   a. BaCl2, NaCl, Zn b. Na2CO3, Fe, CuO   c. Cu, Al(OH)3, MgO d. Zn(OH)2, S, FeCl3

Câu 34. Cho 9,75 gam kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 75ml dung dịch H2SO4 loãng 2M . Kim loại đó là

a. Zn (M=65)                                         b. Mg (M=24)                                       c. Fe (M = 56)                                        d. Cu (M= 64)

Câu 35. Phản ứng có chất tham gia là axit H2SO4 loãng? a. C + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 + 2H2O            b. 2Ag + 2H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

c. 2Fe(OH)2 + 4H2SO4 →Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O                            d. ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O

Câu 36. Dẫn V lit H2S (đktc) vào 300 ml dung dịch Pb(NO3)2 1M thu được 35,85g kết tủa. Giá trị V ( lit ) là ( biết Pb = 207, S = 32)

                a. 6,72                     b. 3,36                     c. 4,48                    d. 8,96

Câu 37.Cho sơ đồ phản ứng: HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O. Hệ số tỉ lượng ứng với các chất tham gia phản ứng lần lượt là

a. 8:1                      b. 1:8                       c. 4:1                      d. 3:1

Câu 38. Dãy các chất chỉ có tính oxi hóa là    a. SO2, Cl2, F2 .       b. Br2, O3, S           c. O2, H2S, Br2 .       d. KMnO4, O3, H2SO4 .

Câu 39. Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ phản ứng

a. S + H2                 b. FeS + HCl                          c. PbS + H2SO4 loãng                           d. Ag + H2SO4 đặc, nóng

Câu 40. Để phân biệt oxi và ozon, người ta có thể dùng

a. dd H2SO4                           b. Ag                                      c. hồ tinh bột                       d. hỗn hợp dung dịch KI + hồ tinh bột hay Ag

Câu 41. Kim loại tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là   a. Hg        b. Fe                       c. Pb                       d. Cu

Câu 42. Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch

a. CaCO3 và H2SO4               b. NaOH và K2SO3              c.BaCl2 và K2SO4                 d. KOH và KHS

Câu 43. Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen   4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O                         

a. Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử.                                              b. H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa.

c. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa.                                                d. H2S và Ag đều là chất khử, O2 là chất oxi hóa.

Câu 44. Số oxi hóa của S trong các hợp chất: Cu2S, FeS2, NaHSO4, Na2S2O3, Na2SO3 lần lượt là

a. -4,-2, +6, +4, +4.                                b. -4, -1, +6, +2, +4.                               c. -2, -1, +6, +2, +4.                               d. -2,-1, +6, +4, +4.

Câu 45. Để phân biệt các dung dịch đựng riêng biệt : dd Na2S, dd NaBr, dd Na2SO4 bằng một thuốc thử duy nhất, thuốc thử nên chọn làa. dd AgNO3   b. dd HCl               c. dd BaCl2             d. quỳ tím

Câu 46. Khí H2S có thể điều chế bằng phản ứng    a.CuS + HCl                b.FeS + H2SO4 lg c.PbS+H2SO4 lg    d. Fe+H2SO4 đặc, nguội.

Câu 47. Cho phản ứng: A + 2B → C. Nồng độ ban đầu của A là 0,1 mol/l, của B là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là   A. 0,16 mol/l.phút   B.0,016 mol/l.phút            C.1,6 mol/l.phút    D. Đáp án khác
Câu 48. Nếu cho H2SO4 đặc với số mol như nhau phản ứng vừa đủ với các chất thì phản ứng nào thu được ít lượng CuSO4 nhất?

a. H2SO4 + CuO .                   b. H2SO4 + CuCO3.                               c. H2SO4 + Cu.                       d. H2SO4 + Cu(OH)2.

Câu 49. Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4. Thuốc thử duy nhất để phân biết 3 dung dịch là

a. dung dịch Na2CO3                            b. muối CaCO3                      c. kim loại Al                                         d. dung dịch BaCl2

Câu 50. Cu (1) , MgO (2) , Fe (3) , Al (4), Na2CO3 (5). dd H2SO4 đặc nguội không phản ứng với: a. (1), (2). b. (1), (3). c. (3), (4). d. (2), (5).

Câu 51. Cho 17,6g FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư rồi cho khí thoát ra hấp thụ vừa đủ bởi 291ml dung dịch CuSO4 10%.Khối lượng riêng của dung dịch CuSO4 đã dùng là    a. 1,4g/ml           b. 1,3g/ml               c. 1,2g/ml               d. 1,1 g/ml

Câu 52. Sục từ từ 2,24 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là

a. Na2SO3 , NaOH .                               b. NaHSO3 .                           c. Na2SO3.                      d. Na2SO3, NaHSO3.

Câu 53. Nung hỗn hợp gồm 1,08g bột Al và 0,96g bột S ( trong điều kiện không có không khí). Lượng chất rắn thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu hỗn hợp khí A. Thành phần % thể tích của khí A gồm

a. 60% H2 và 40% H2S.        b. 75% H2 và 25% H2S.        c. 50% H2 và 50% H2S.        d. 20% H2 và 80% H2S.

Câu 54. H2SO4 đặc có thể làm khô khí ẩm trong dãy sau: a. N2, NH3, H2   b. O2, H2S, Cl2.   c. HI, CO2, SO2.   d. CO2, O2, Cl2.

Câu 55. H2S tác dụng với chất nào mà sản phẩm không tạo lưu huỳnh? a. O2       b. SO2     c. KMnO4 + H2SO4                       d. Ag + O2

Câu 56. Cho phản ứng: A + 2B → C. Nồng độ ban đầu của A là 0,8 mol/l, của B là 1 mol/l
Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6 mol/l. Vậy nồng độ của A còn lại là  A 0,4   B.0,2        C.0,6          D.0,8
Câu 57. S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng   a. S + Hg → HgS   b. S + O2 SO2

c. S + 6HNO3 đặc H2SO4 + 6NO2 + 2H2O                           d. 3S + 6NaOH → 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O

Câu 58. SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với: a. H2S, O2, nước brom.      b. Mg, O2, dung dịch KMnO4.

c. Dung dịch KOH, CaO, nước brom.                        d. O2, nước brom, dung dịch KMnO4.

Câu 59. Khi phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2 là: A. 3 mol   B.4 mol   C.5,25 mol   D.4,5 mol

Chương tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học.

Câu 1: Tốc độ của một phản ứng có dạng:v=k.CxA.CyB (A, B là 2 chất khác nhau). Nếu tăng nồng độ A lên 2 lần (nồng độ B không đổi) thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần. Giá trị của x là           A. 3.                                        B. 4.                             C. 6.                            D. 8.

Câu 2:  Cho phản ứng sau: Các chất phản ứng => các chất sản phẩm. Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói trên là

            A. nồng độ các chất phản ứng.       B. nồng độ các chất sản phẩm           C. nhiệt độ.                        D. chất xúc tác.

Câu 3: Khi tăng thêm 10OC, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. Vậy khi tăng nhiệt độ của phản ứng đó từ 25OC lên 75OC thì tốc độ phản ứng tăng           A. 5 lần.                                   B. 10 lần.                     C. 16 lần.                     D. 32 lần.

Câu 4: Khi tăng thêm 10OC, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 30OC) tăng 81 lần thì cần phải tăng nhiệt độ lên đến                     A. 50OC.                                  B. 60OC.                      C. 70OC.                      D. 80OC.

Câu 5: Khi tăng thêm 10OC, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 4 lần. Vậy khi giảm nhiệt độ từ 70OC xuống 40OC thì tốc độ phản ứng giảm đi

            A. 16 lần.                                 B. 32 lần.                     C. 64 lần.                     D. 128 lần.

Câu 6: Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:

N2  +  3H2 2NH3. Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau:

[N2] = 2M; [H2] = 3M; [NH3] = 2M. Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là   A. 3 và 6.          B. 2 và 3.         C. 4 và 8.            D. 2 và 4.

Câu 7: Xét phản ứng sau ở nhiệt độ không đổi: 2NO  +  O2  2NO2. Khi thể tích bình phản ứng giảm đi một nửa thì tốc độ phản ứng

            A. tăng 4 lần.                B. giảm 4 lần.   C. tăng 8 lần.    D. giảm 8 lần.

Câu 8: Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?

            A. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột                            B. tăng nhiệt độ lên đến 50OC.

            C. thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M       D. tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần.

Câu 9: Cho phản ứng: 2KClO3 (r) 2KCl(r)  + 3O2 (k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

            A. kích thước hạt KClO3.             B. áp suất.    C. chất xúc tác.            D. nhiệt độ.

Câu 10: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

            A. không xảy ra nữa.          B. vẫn tiếp tục xảy ra.                 C. chỉ xảy ra theo chiều thuận.                D. chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

Câu 11: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi

            A. thay đổi nồng độ các chất.      B. thay đổi nhiệt độ           C. thay đổi áp suất.            D. thêm chất xúc tác.

Câu 12: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là  A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.            B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.         C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.          D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

Câu 13: Cho phản ứng:            Fe2O3 (r)   +  3CO (k)            2Fe (r)  +  3CO2 (k).

Khi tăng áp suất của phản ứng này thì

A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.         B. cân bằng không bị chuyển dịch.   C. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.       D. phản ứng dừng lại.

Câu 14: Cho phản ứng: N2 (k)  +  3H2 (k)       2NH3 (k)  ΔH < 0. Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25 OC thì

A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.      B. cân bằng không bị chuyển dịch. C. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.       D. phản ứng dừng lại.

Câu 15: Phản ứng: 2SO2 + O2           2SO3   ΔH < 0. Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là

   A. thuận và thuận.            B. thuận và nghịch.                C. nghịch và nghịch.                           D.nghịch và thuận.

Câu 16: Trộn 1 mol H2 với 1 mol I2 trong bình kín dung tích 1 lít. Biết rằng ở 410O, hằng số tốc độ của phản ứng thuận là 0,0659 và hằng số tốc độ của phản ứng nghịch là 0,0017. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng ở 410OC thì nồng độ của HI là    A. 2,95.          B. 1,52.           C. 1,47.      D. 0,76.

Câu 17: Cho phản ứng sau ở một nhiệt độ nhất định: N2  +  3H3      2NH3. Nồng độ (mol/l) lúc ban đầu của N2 và H2 lần lượt là 0,21 và 2,6. Biết KC của phản ứng là 2. Nồng độ cân bằng (mol/l) của N2, H2, NH3 tương ứng là

            A. 0,08; 1 và 0,4.                     B. 0,01; 2 và 0,4.         C. 0,02; 1 và 0,2.         D. 0,001; 2 và 0,04.

Câu 18: Cho phản ứng: CO (k)  +  H2O (k)     CO2 (k)  +  H2 (k)

Biết KC của phản ứng là 1 và nồng độ ban đầu của CO và H2O tương ứng là 0,1 mol/l và 0,4 mol/l. Nồng độ cân bằng (mol/l) của CO và H2Otương ứng là         A. 0,08 và 0,08.                       B. 0,02 và 0,08.           C. 0,02 và 0,32.           D. 0,05 và 0,35.

Câu 19: Một bình kín dung tích không đổi V lít chứa NH3 ở 0OC và 1atm với nồng độ 1mol/l. Nung bình đến 546OC và NH3 bị phân huỷ theo phản ứng: 2NH3       N2  +  3H2. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, áp suất khí trong bình là 3,3atm. ở nhiệt độ này nồng độ cân bằng của NH3 (mol/l) và giá trị  của KC là                     A. 0,1; 2,01.10-3.                     B. 0,9; 2,08.10-4.          C. 0,15; 3,02.10-4.       D. 0,05; 3,27.10-3.

Câu 20: Cho phương trình phản ứng: 2A(k) + B (k)      2X (k)  + 2Y(k). Người ta trộn 4 chất, mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi). Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol. Hằng số cân bằng của phản ứng này là            A. 58,51                  B. 33,44.                 C. 29,26                      D. 40,96.

Câu 21: Cho phản ứng: CO  +  Cl2           COCl2 thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi. Khi cân bằng [CO] = 0,02; [Cl2] = 0,01; [COCl2] = 0,02. Bơm thêm vào bình 1,42gam Cl2. Nồng độ mol/l của CO; Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là

            A. 0,013; 0,023 và 0,027.        B. 0,014; 0,024 và 0,026.            C. 0,015; 0,025 và 0,025.            D. 0,016; 0,026 và       0,024.

Câu 22 : Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH3COOH với 1 mol C2H5OH thì thu được 2/3 mol este. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic cần số mol rượu etylic là (các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

            A. 0,342.                                 B. 2,925.                      C. 0,456.                     D. 2,412.

Câu 23: Cho cân bằng: N2O4        2NO2. Cho 18,4 gam N2O4 vào bình chân không dung tích 5,9 lít ở 27OC, khi đạt đến trạng thái cân bằng, áp suất là 1 atm. Hằng số cân bằng KC ở nhiệt độ này l       A. 0,040.                                 B. 0,007.                      C. 0,500.                     D. 0,008.

Câu 24: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2  + H2O     HSO3-  + H+. Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm

            BÀI TOÁN:

  1. Tính lượng chất dư sau phản ứng
  2. Giải hệ phương trình tính khối lượng các chất tham gia phản ứng, sản phẩm phản ứng.
  3. Tính toán và xác định loại muối thu được khi cho H2S, SO2 tác dụng với dung dịch bazơ.
  4. Chuổi phản ứng  a.KClO3àO2àO3àI2àKIàKClàAgClàAgàAg2O

II. KỸ NĂNG: Sơ đồ phản ứng, điều chế, nhận biết, giải thích hiện tượng …

       b.F2àOF2à CaF2àHFàSiF4

       c.PBr3à HBr àBr2 àNaBràAgBràBr2àHBrO3 àNaBrO3

       d.I2àHIàAlI3 àAgI

 

   e. S          SO2            H2SO4         KHSO4             K2SO4

                                       Na2SO4              NaCl           NaOH

   f. KMnO4                Cl2                   FeCl­3              Fe(OH)3           Fe2O3

g. BaSO3      SO2           S         H2S          SO2          H2SO4       Al2(SO4)3              

 

 

                                                                         Al(NO3)3             AlCl3

h. MnO2         Cl2          KClO3              KCl          AgCl          Cl2

i. Natri oxit             Natri sunfit         khí sunfurô         Axit sunfuric

nhoâm hydroxit        nhoâm nitrat       nhom clorua          nhoâm sunfat

  1. k. S"FeS"H2S"S"SO2"SO3"H2SO4"SO2"H2SO4"Al2(SO4)3"AlCl3

                                                                                                                             $

Al(NO3)3

   l. S"H2S"SO2"NaHSO3"Na2SO3"SO2"H2SO4"MgSO4"MgCl2

                    $

                  H2SO4

   m.Cu"SO2"S"FeS"H2S"NaHS"Na2S"PbS

                                       $

                                       SO2

2.Nhaän bieát caùc dung dòch sau: a.Na2SO4 , NaCl, Na2S       b.Na2SO4 , NaCl, Na2CO3

c.K2SO3, K2SO4, KCl       d. NaCl, NaNO3, K2SO4             e. NaCl, NaBr, Na2CO3

III.Toán:1. Cho hỗn hợp gồm 12,9 g Zn và Cu tác dụng với dung dịch HCl 0,025 M thì thu được 2,24 lit khí Hidro (đ kc).

a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thành phần phần trăm theo khối lượng của chúng.

b. Tính thể tích dd HCl đã dùng

2. Hoà tan một hỗn hợp gồm 12,9 g hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch HCl 0,9 M. phản ứng làm thoát ra 3,36 lit khí (đkc),

a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.

b.Tính thể tích dung dịch axit đã dùng vừa đủ

3. Cho 25,75 g hỗn hợp Cu và Zn tác dụng đủ với dung dịch H2SO4 loãng 2M thì thu được khí Hidro (đkc).Phần không tan cho tác dụng với axit H2SO4 đđ nóng dư thu 5,6 lit khí SO2(đkc).

a.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b. Cho lượng khí Hidro sinh ra ở trên cho vào 9,6 g S đang sôi.Tính thể tích khí sinh ra ở đkc.

c.Tính thể tích của dung dịch H2SO4 loãng cần dùng biết sau phản ứng lượng axit dư 10%.

4. Hoà tan hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp gồm Cu, CuO vào 200ml dung dịch H2SO4 đặc nóng 10M thì thu 2,24 lit khí SO2(đkc) và dung dịch A.

a.Tính thành phần % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp

b.Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5 M để trung hoà dung dịch A.

5.Cho hỗn hợp Al và Al2O3 hoà tan hoàn toàn bằng 375ml dung dịch H2SO4 loãng 0,2M. Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trên khi tác dụng với axit H2SO4đặc nóng dư thu được 336 ml khí SO2(đkc).

a.Tính khối lượng hỗn hợp ban đầu.

b.Cho toàn bộ lượng SO2 sinh ra ở trên vào 250 ml dung dịch KOH 0,1 M. Sau phản ứng thu được muối gì? Tính nồng độ mol/lit của muối thu được (xem thể tích dung dịch không thay đổi).

6. Cho 11,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Cu tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí hydrô.

  1. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
  2. Tính nồng độ mol/l (CM) của dung dịch H2SO4.
  3. Nếu hòa tan cùng lượng hỗn hợp như trên vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được V lít khí SO2 duy nhất. Tính V.

7.Hoà tan 13,4 g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 vào dung dịch HCl có dư thì thu được 3,36 lit CO2. Tìm khối lượng và thành phần % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.

9.Cho 7,5g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 10 M (đặc, nóng) . Sau phản ứng thu được 7,84 (lít) khí SO2(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A      

a.Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b.Tính V?

8.Cho 11 g hỗn hợp Al và Fe tác dụng với H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít khí và dung dịch A.

a. Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b. Cô cạn dung dịch A thu được muối nào, tính khối lượng tứng muối thu được.

b. Cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đậm đặc nóng dư thu 1 khí SO2 duy nhất. Cho toàn bộ khí sinh ra vào 400g dung dịch NaOH 16%. Tính nồng độ % các chất sau phản ứng.( thể tích thay đổi không đáng kể)

9. Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường.Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì tốc độ phản ứng biến đổi như thế nào (tăng lên, giảm xuống hay không đổi) ?

     a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.                               b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

     c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50oC). d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M gấp đôi ban đầu.

10. Viết các biểu thức hằng số cân bằng cho các phản ứng sau :

a) CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)     ;   b) Cu2O(r) + O2(k) 2CuO(r)

     c) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ; SO2(k) + O2(k) SO3(k) ; 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)

     Hãy cho biết mối liên hệ giữa ba hằng số cân bằng ứng với ba trường hợp trong câu c) ở cùng nhiệt độ.

11. Cho biết phản ứng thuận nghịch sau : H2(k) + I2 (k) 2HI (k) Nồng độ các chất lúc cân bằng ở nhiệt độ 430oC như

sau :[H2] = [I2] = 0,107M     ;     [HI] = 0,786M Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng ở 430oC.

12. Cho biết phản ứng sau : H2O(k) + CO(k) H2(k) + CO2(k)

     ở 700oC hằng số cân bằng Kc = 1,873. Tính nồng độ H2O và CO ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 0,300 mol H2O và 0,300 mol CO trong bình 10 lít ở 700oC.

13. Khi đun nóng HI trong một bình kín, xảy ra phản ứng sau :2HI(k) H2(k) + I2(k)

     a) ở một nhiệt độ nào đó, hằng số cân bằng Kc của phản ứng bằng Tính xem có bao nhiêu phần trăm HI bị phân huỷ ở nhiệt độ đó.

     b) Tính hằng số cân bằng Kc của hai phản ứng sau ở cùng nhiệt độ như trên :

                        HI(k) H2(k) + I2 (k) và H2(k) + I2(k) 2HI (k)

Chúc các em thi tốt.

 

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc