Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT TIN HỌC 11

NỘI DUNG ÔN TẬP

KIỂM TRA 1 TIẾT TIN HỌC 11

Bài 1. KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

-        Khái niệm lập trình, ngôn ngữ lập trình, chương trình dịch.

-        Phân biệt thông dịch và biên dịch.

Bài 2. CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

-        Các thành phần: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa?

-        Bảng chữ cái của Pascal?

-        Tên là gì? Có mấy loại tên? Tên dành riêng và tên chuẩn khác nhau như thế nào?

-        Quy ước đặt tên trong Pascal?

-        Hằng là gì?

-        Có mấy loại hằng? Cách viết hằng số thực, hằng xâu?

-        Biến là gì? Hằng và biến khác nhau như thế nào?

-        Chú thích trong Pascal sử dụng như thế nào?

Bài 3. CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN

-        Cấu trúc chương trình? Thành phần nào trong cấu trúc đó không bắt buộc phải có?

-        Cú pháp khai báo tên chương trình, thư viện, hằng, biến.

-        Chú ý: Cuối chương trình sau từ khóa end bắt buộc có dấu chấm.

Bài 4. MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN

-        Tên các kiểu dữ liệu, phạm vi giá trị.

-        Chọn kiểu dữ liệu phù hợp cho biến. VD: Biến nguyên a nhận các giá trị nguyên tối đa 30000 và biến nguyên b nhận các giá trị nguyên tối đa 100. Chọn kiểu dữ liệu phù hợp cho 2 biến trên?

Bài 5. KHAI BÁO BIẾN.

-        Cú pháp khai báo biến, cách tính tổng số lượng bộ nhớ cần cấp phát cho các biến trong phần khai báo?

VD: var a, b, c: integer; d, e: real; gt: char;

Tính tổng số bộ nhớ cần cấp phát cho phần khai báo trên?

-        Một số chú ý khi khai báo biến.

Bài 6. PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN.

-        Có mấy loại phép toán, độ ưu tiên toán tử.

-        Có mấy loại biểu thức trong Pascal? Kết quả của mỗi loại biểu thức?

-        Cách viết biểu thức trong Pascal.

-        Một số hàm số học chuẩn.

Bài 7. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO RA ĐƠN GIẢN

1. Thủ tục nhập dữ liệu từ bàn phím: read, readln.

-        Cú pháp: read (danh sách biến); / readln (danh sách biến);

-        Danh sách biến được viết như thế nào? Được phép sử dụng các biến kiểu gì?

-        Thủ tục Readln không có tham số có tác dụng gì?

2. Thủ tục xuất (in) dữ liệu ra màn hình: write, writeln.

-        Cú pháp: write (danh sách giá trị); / writeln (danh sách giá trị);

-        Danh sách giá trị là gì?

-        Sự khác nhau giữa thủ tục write và writeln?

-        Quy cách in dữ liệu? (Phần chú ý trang 31SGK)

Bài 8. SOẠN THẢO, HIỆU CHỈNH, DỊCH VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH.

Các chức năng cơ bản:

-        Tạo mới file: File > New

-        Mở file có sẵn: File > Open

-        Lưu file: File > Save (F2)

-        Đóng file: Window > Close (Alt + F3)

-        Biên dịch chương trình: Compile > Compile (Alt + F9)

-        Thực hiện chương trình: Run > Run (Ctrl + F9)

-        Chạy từng dòng lệnh: Run > Trace into (F7)

-        Mở cửa sổ hiệu chỉnh: Debug > Watches

-        Kết thúc chương trình: File > Exit (Alt + X)

Bài 9. CẤU TRÚC RẼ NHÁNH

-        Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh?

-        So sánh 2 dạng của cấu trúc rẽ nhánh?

-        Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh là biểu thức loại nào?

-        Câu lệnh trong cấu trúc rẽ nhánh là câu lệnh gì?

-        Câu lệnh ghép là gì? Tại sao phải có câu lệnh ghép? Cú pháp câu lệnh ghép?

Bài 10. CẤU TRÚC LẶP

-        Có mấy loại lặp?

-        Cú pháp câu lệnh lặp với số lần biết trước? So sánh 2 dạng câu lệnh lặp biết trước số lần lặp (dạng tiến và dạng lùi)?

-        Cách hoạt động của câu lệnh for – do: Câu lệnh sau từ khóa do được thực hiện tuần tự. Ở dạng tiến, biến đếm lần lượt nhận các giá trị liên tiếp tăng từ giá trị đầu đến giá trị cuối. Ở dạng lùi, biến đếm lần lượt nhận các giá trị liên tiếp giảm từ giá trị cuối đến giá trị đầu.

-        Cách tính số lần lặp: <giá trị cuối> – <giá trị đầu> + 1

VD: for i:= 6 to 100 do write(i); Tính số lần lặp?

-        Trong câu lệnh for – do, điều gì sẽ xảy ra nếu giá trị đầu > giá trị cuối?

-        Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

-        Trong cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước (while – do), điều kiện là biểu thức gì?

-        Cách hoạt động của câu lệnh while – do: Trong khi điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh.

-        Trong câu lệnh while – do, điều gì sẽ xảy ra khi điều kiện không bao giờ thay đổi?

      BÀI TẬP ÁP DỤNG: Tham khảo thêm các câu hỏi trong đề kiểm tra các năm trước.

1. Cho chương trình sau:

Var c: char;  i,j: integer; x,y: real; p,q: Boolean;

begin

i:= 3;

j:=2* i+1;

c:='A';

x:=0.5;

q:=j>i;

end.

Giá trị của q sau khi thực hiện chương trình là?

2. Biểu thức 0 < N ≤ 103 được biểu diễn trong Pascal như thế nào?

3. Biến Y có giá trị 7.593. Kết quả thực hiện câu lệnh Write ('Tong la: Y = ',Y:6:2); là gì?

4. Cho câu lệnh: write(‘1 + 3 + . . . + ‘ ,2*n - 1, ‘ = ‘, sqr(n)) và n = 5. Cho biết kết quả sau khi thực hiện câu lệnh trên?

5. Cho biết kết quả sau khi thực hiện chương trình sau. Giả sử x:= 0; y:= -1;

begin

readln(x, y);

T:= x;

x:= y;

y:= T;

write(‘x = ‘, x, ‘, y = ‘, y);

end.

6. Cho đoạn chương trình:

A:=0; B:=0;

IF A>0 then A:=1 ELSE

Begin

A:=2;

B:=1;

End;

C:=A+B;

Sau khi thực hiện, C có giá trị là bao nhiêu?

7. Có mấy lỗi cú pháp trong đoạn chương trình sau? If 3*a >0 then a:=1; else a:=2

8. Cho câu lệnh: For a:= 5 downto 1 do  write(a);  Kết quả thực hiện lệnh trên là?

9. Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện tính tổng nào?

S := 1; FOR i := 2 TO 10  DO S := S + 1 / i;

10. Cho biết chương trình sau dùng để làm gì?

program inso;

var m, n, i: integer;

begin

       m:= 0; n:= 0;

       for i:= 1 to 10000 do

        begin

         if (i mod 3 = 0) then m:= m+1;

         if (i mod 3 = 0) and (i mod 5 = 0) then n:= n+1;

       end;

       writeln (m, ‘ ’, n);

end.

11. Cho S và i là biến nguyên. Cho biết kết quả sau khi chạy đoạn chương trình sau:

s:= 0;

for i:= 1 to 10 do s:= s+i;

writeln(s);

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc