Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ma trận KT 45 phút môn toán GT 11B và HH 12A tuần 31

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠO HÀM HKII- LỚP 11B

NĂM HỌC 2017-2018

Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng
NB TH VDT VDC    

1. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm

 

- Tính số gia

TN

Câu 1

     

4 câu TN

1 câu TL

(26,47%)

 
- Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ cho trước. TN

Câu 2

       
- Viết phương trình tiếp tuyến thỏa điều kiện song song hoặc vuông góc. TN  

Câu 3

Câu 4

     
- Viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc của tiếp tuyến TL Câu 18        
    3 2 0      

2. Quy tắc tính đạo hàm

- Tính đạo hàm tại một điểm

TN Câu 5      

7 câu TN

1 câu TL

(38,82%)

 
- Tính đạo hàm dạng đa thức TN Câu 6        
- Tính đạo hàm dạng , ,

TN

TL

 

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 19

     

- Tính đạo hàm hàm hợp

     

Câu 10

Câu 11

     
    2 4 2      

3. Đạo hàm hàm số lượng giác

- Đạo hàm hàm số lượng giác đơn giản

TN Câu 12      

3 câu TN

(12,35%)

 
- Đạo hàm hàm  tích, thương có lượng giác TN     Câu 13    
- Đạo hàm hàm  hợp có lượng giác TN     Câu 14    
    1 0 2    

3. Đạo hàm cấp 2

 

- Tính đạo hàm cấp 2

TN

Câu 15

 

Câu 17

 

3 câu TN

1 TL

(22,35%)

 
- Giải phương trình      Câu 16      
- Chứng minh biểu thức có liên quan đến đạo hàm cấp 2 TL   Câu 20      
    1 2 1 0  
Cộng  

6 TN

24,7%

1TL

1.0 điểm

(10%)

6 TN

24,7%

1TL

1,0 điểm

(10%)

5TN

20,58%

1TL

1,0điểm

(10%)

17 TN

7,0 đ (70%)

3 TL

3,0 điểm (30%)

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT 12A LẦN 03-HKII

CHƯƠNG III:  TỌA ĐỘ ĐIỂM-VECTƠ- MẶT PHẲNG-MẶT CẦU

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Thấp Cao
Tọa độ điểm vectơ 2 câu   1 câu           3 câu  
  0,8đ   0,4đ           1,2đ
Ứng dụng tích có hướng: 2 câu       1 câu       3 câu  
  0,8đ       0,4đ       1,2đ
Vectơ pháp tuyến 2 câu

0,8đ

1 câu

0,4đ

        3 câu

1,2đ

Phương trình mặt phẳng 2 câu

0,8đ

1 câu

0,4đ

1 câu

0,4đ

    4 câu

1,6đ

Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng: 1 câu

0,4đ

1 câu

0,4đ

        2 câu

0,8đ

Phương trinh mặt cầu    

2 câu

0,8đ

2 câu

0,8đ

   

4 câu

1,6đ

Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng        

1 câu

0,4đ

2 câu

0,8đ

3 câu

1,2đ

Tương giao giữa mặt phẳng và mặt cầu        

1 câu

0,4đ

2 câu

0,8đ

3 câu

1,2đ

4 9 câu   6 câu   6 câu   4 câu   25câu  
  3,6đ   2,4đ   2,4đ   1,6đ  

10.0đ

                       

 

 

Ma trận KT 15 phút môn toán 10B; 11B; 12A tuần 31

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Hình học   12 NÂNG CAO– HK2   Năm học 2017 – 2018

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG-MẶT CẦU

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL
Phương trình mặt phẳng

Câu 1

 2,0

Câu 1

 1,0

   

3,0

Phương trình mặt cầu

Câu 2 a)

 3,0

Câu 2 a)

 1,0

   

4,0

Tìm tọa độ điểm thỏa điều kiện cho trước    

Câu 2 b)

2,0

Câu 2 b)

1,0

3,0

TỔNG 5,0 2,0 2.0 1.0 10,0

 

Mô tả chi tiết:

Câu 1. (3,0 điểm)     Trong không gian Oxyz , cho tọa độ ba điểm

                                  Viết phương trình mặt phẳng (ABC).

Câu 2. (7,0 điểm)     Trong không gian Oxyz , cho tọa độ ba điểm D

  1. (4 điểm)  Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
  2. (3 điểm)Tìm điểm M  thỏa điều kiện cho trước ( trọng tâm, đỉnh của hình bình hành, thể tích tứ diện)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 phút   CHƯƠNG V

MÔN: ĐS  KHỐI 11CB-  năm học 2017-2018

Chủ đề - Mạch kiến thức kỹ năng Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi Tổng
1 2 3 4
TL TL TL TL
Tính đạo hàm của các hàm số

Câu 1

4 đ

Câu 1

2 đ

   

6 đ

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Câu 2

2 đ

Câu 2

1 đ

   

3 đ

Tổng hợp    

Câu 3

1 đ

 

          1 đ

Tổng

6 đ

3 đ

1 đ

 

10 đ

BẢN MÔ TẢ

Câu 1.  (6 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

  1. Đạo hàm của tổng, hiệu, tích
  2. Đạo hàm của thương
  3. Đạo hàm của hàm sinx, cosx

Câu 2. ( 3 điểm)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm

Câu 3. ( 1 điểm) Tổng hợp (liên quan đạo hàm cấp hai).

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 (15 PHÚT) (CƠ BẢN)

CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ

Năm học 2016-2017

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL

Phương trình đường thẳng

(Tổng quát, tham số)

Câu 1

2

     

2

Phương trình đường thẳng

Câu 2a

3

    Câu 2a

3                    

   

6

Bài toán tìm góc hoặc khoảng cách

   

Câu 3

    

2

    

2

Tổng số

           5

            3  

 

           2

          

10.0

 

BẢN MÔ TẢ

Câu 1. (2 đ) Viết phương trình đường thẳng biết VTCP, VTPT,…

Câu 2: () Cho tam giác. Viết phương trình các cạnh, đường cao, trung tuyến,…  Xác định các điểm trong tam giác.

Câu 3: (2đ) Xác định góc hoặc khoảng cách .

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 (15 PHÚT) (CƠ BẢN)

CHƯƠNG VI: LƯỢNG GIÁC. Năm học 2016-2017

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL

Công thức LG

Câu 1

4

     

4

Công thức nhân  

Câu 2

4   

   

4

Công thức biến đổi    

Câu 3

  

2

    

2

Tổng số

           4

            4  

 

               2

          

10.0

 

BẢN MÔ TẢ

Câu 1. (4 đ) Tính GTLG (áp dụng hệ thức cơ bản, hoặc công thức cộng)

Câu 2. (4 đ)  Áp dụng công thức nhân, chứng minh đẳng thức.

Câu 3.  (2đ)  Rút gọn biểu thức (áp dụng công thức biến đổi, công thức nhân, hạ bậc)

Ma trận KT 45 phút môn toán ĐS 10A, HH 11A,B và HH 12B tuần 30-31

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT (Tuần 31)

10A HÌNH HỌC - CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG - HKII

Tổ Toán                           

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Thấp Cao
Phương trình đường thẳng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL  

17 câu

(7 điểm)

3 câu TL

(3 điểm)

2 câu   2  câu   1  câu       5 câu
     

Câu 1 

1.0 đ

     

Câu 3 

1.0 đ

TN
Vị trí tương đối –góc và khoảng cách 2 câu   3câu   2 câu       7 câu TN
6. Phương trình đường tròn

2 câu

 

1 câu

Câu 2 

1.0 đ

        3 câu TN
6. Phương trìnhtiếp tuyến  đường tròn     2câu           2  
Tổng

6 câu

(6 TN)

 

8 câu

(8 TN+2TL)

3 câu

( 3 TN)

1 câu

(TL)

17 câu

(17 TN+3 TL)

9.0 đ

1,0đ          10.0 đ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC HKII- LỚP 11A-B

NĂM HỌC 2017-2018

Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng
NB TH VDT VDC    

1.Vecto trong không gian

- Quy tắc về vecto trong KG

TN

Câu 1

     

5 câu TN

(20,58%)

 
- Sự đồng phẳng của các vec-tơ TN

Câu 2

Câu 3      
- Góc giữa hai vec-tơ TN   Câu 4 CÂU 5    
    2 2 1      

2. Hai đường thẳng vuông góc

- Định nghĩa góc giữa hai đường thẳng

TN Câu 6      

6 câu TN

(24,7%

%)

1TL

(10%)

 
- Xác định góc giữa hai đường thẳng TN Câu 7

Câu 8

     
- Tính góc giữa hai đường thẳng

TN

    Câu 9    
  TL câu18a        
- Đường thẳng vuông góc đường thẳng

 

Câu 10

 

Câu 11

   
    3 2 2    

3. Đường thẳng vuông góc mặt phẳng

 

- Đường thẳng vuông góc mp.

TN

 

Câu 12

Câu 13

 

Câu 14

 

6 câu TN

(24,7%

%)

2 TL

(20%)

 
-Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mp   Câu 15        

- Góc giữa đường thẳng và mp

 

    Câu 16 Câu 17    
  TL   Câu 18b   Câu 18c  
    2 3 2 1  
Cộng  

6 TN

24,7%

1TL

1.0 điểm

(10%)

6 TN

24,7%

1TL

 

1,0 điểm

(10%)

5TN

20,58%

 

1TL

 

1,0điểm

(10%)

17 TN

7,0 đ (70%)

3 TL

3,0 điểm (30%)

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT 12B TUẦN 31-HKII

                                                                    SỐ PHỨC

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Thấp Cao
Số phức + các phép toán số phức - Phép  cộng trừ  2 câu   1 câu           3 câu  
  0,8đ   0,4đ           1,2 đ
- Hai số phức bằng nhau: 2 câu

0,8đ

            2 câu

0,8 đ

- Phép nhân: 2 câu

0,8đ

1 câu

0,4đ

        3 câu

1,2 đ

- Phép chia: 2 câu

0,8đ

1 câu

0,4đ

        3 câu

1,2 đ

- Tính modun, số phức liên hợp         2 câu

0,8đ

2 câu

0,8đ

4 câu

1,6 đ

- Tìm số phức         1 câu

0,4đ

1 câu

0,4đ

2 câu

0,8đ

Biểu diễn số phức z trong mặt phẳng Oxy 1 câu   1 câu   1 câu       3 câu  
  0,4đ   0,4đ   0,4đ       1,2đ
Căn bậc hai-Phương trình bậc hai với hệ số thực     2 câu

0,8đ

2 câu

0,8đ

1 câu

0,4đ

5 câu

2,0đ

Tổng 9 câu   6 câu   6 câu   4 câu   25câu  
  3,6đ   2,4đ   2,4đ   1,6đ   10.0đ

Ma trận KT 15 phút môn toán 10A; 11A,B; 12B tuần 30-31

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT GIẢI TÍCH 12 (CƠ BẢN)

CHƯƠNG IV-Năm học 2017-2018

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL
Thực hiện các phép toán trên số phức

Câu 1.a

 2.0

Câu 1.b

 1.0

   

3.0

Giải pt bậc hai trên số phức  

Câu 2

 4.0

   

4.0

Tìm số phức    

Câu 3

 3.0

 

3.0

TỔNG 2.0 5.0 3.0   10.0

 

BẢN MÔ TẢ

Câu1.(3 điểm) a. Tìm tổng hoặc  hiệu của hai số phức

                       b.Tìm tích hoặc thương của hai số phức.

Câu 2.(4 điểm) Giải phương trình bậc hai trên tập số phức.

Câu 3.(3.điểm)Tìm số phức thỏa điều kiện cho trước( Vận dụng bậc thấp)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Hình học   10   NÂNG CAO– HK2   Năm học 2017 – 2018

Phương pháp tọa độ

  1 2 3 4  
TL TL TL TL
Phương trình đường thẳng

Câu 1

 2,0

Câu 1

1,0

   

3,0

Phương trình dường thẳng

Câu 2 a)

3,0

Câu 2 a)

1,0

   

4,0

Phương trình đường tròn    

Câu 2 b)

2,0

Câu 2 b)

1,0

3,0

TỔNG 5,0 2,0 2.0 1.0 10,0

BẢN MÔ TẢ

Câu 1. (3,0 điểm)     Lập phương trình tham số và tổng quát đường thẳng biết một điểm và vectơ pháp tuyến của đường thẳng   .

Câu 2. (4,0 điểm)Lập phương trình dường thẳng đi qua một diểm và vuông góc với một đường thằng cho trước .

Câu 2. (3,0 điểm) lập phương trình đường tròn đi qua ba điểm cho trước .

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 phút -2017-2018

MÔN: HÌNH HỌC  KHỐI 11A

Chủ đề - Mạch kiến thức kỹ năng Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi Tổng
1 2 3 4
TL TL TL TL
Chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng

Câu 1

        3.0

Câu 1

     2.0

   

5.0

Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Câu 2

       2.0

Câu 2

   1.0

   

3.0

Xác định và tính góc giữa đường thẳng với mặt phẳng    

Câu 3

1.0

Câu 3

1.0

          2.0

Tổng

     5.0

3.0

1.0

1.0

10.0

Nộị dung :

                           

 Câu 1,2: ( 8 điểm)  Quan hệ vuông góc giữa 2 đường thẳng, giữa đt và mặt phẳng

Câu 3- (2 điểm)       Xác định và tính góc giữa đường và mặt. 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 phút -2017-2018

MÔN: HÌNH HỌC  KHỐI 11B

Chủ đề - Mạch kiến thức kỹ năng Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi Tổng
1 2 3 4
TL TL TL TL
Chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng

Câu 1

        3.0

Câu 1

     2.0

   

5.0

Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Câu 2

       2.0

Câu 2

   1.0

   

3.0

Xác định và tính góc giữa đường thẳng với mặt phẳng    

Câu 3

1.0

Câu 3

1.0

          2.0

Tổng

     5.0

3.0

1.0

1.0

10.0

Nộị dung :

                           

 Câu 1,2: ( 8 điểm)  Quan hệ vuông góc giữa 2 đường thẳng, giữa đt và mặt phẳng

 Câu 3- (2 điểm)       Xác định và tính góc giữa đường và mặt. 

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc