Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ma trận KT giữa HKI môn Toán K10, K11, K12

Ma trận đề kiểm tra GIỮA HKI – Lớp 10 năm học 2020-2021

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

Mệnh đề -Tập hợp

-Xét tính đúng, sai của MĐ và tìm giá trị của biến để MĐ chứa biến đúng(sai).

-Lập MĐ phủ định của các mệnh đề.

chứa kí hiệu , và xét tính đúng sai.

-Phát biểu MĐ có sử dụng “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”.

-Liệt kê được các phần tử của TH hoặc nêu tính chất đặc trưng của các phần tử.

-Tập hợp con, thực hiện các phép toán trên TH.

-Các phép toán trên các TH con của .

- Các phép toán trên các TH con của.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 5

Câu 11

   

11 TN

2,2 điểm

(31,42%)

1 TL

(10%)

TL       Câu 38
  9 2  

1

Hàm số bậc nhất

Hàm số bậc bậc hai

- Tìm tập xác định của hàm số

- Xét tính chẵn lẻ của hàm số

- Xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất

-Vị trí tương đối của hai đường thẳng

- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Xác định Parabol

TN

Câu 12

Câu 14

Câu 16

Câu 18

Câu 13

Câu 15

Câu 17

Câu 19 Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

 

12 TN

2,4 điểm

(34,29%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL Câu 36      
TL 1      
  5 5 3  

Vectơ-Các phép toán về vecto

- Khái niệm vectơ, giá và độ dài của vectơ. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau

- Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành

- Tính tổng, hiệu các vectơ và độ dài của vectơ tổng, hiệu

- Chứng minh một đẳng thức vectơ

- Tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

- Điều kiện để hai vectơ cùng phương

- Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương

- Chứng minh ba điểm thẳng hàng

- Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26 Câu 27

Câu 28 Câu 29

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

 

12 TN

2,4 điểm

(34,29%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL   Câu 37      
  7 4 2    

Cộng

 

20 TN

4,0 điểm

1 TL

1,0 điểm

(50%)

10 TN

2,0 điểm

1 TL

(30%)

5 TN

1,0 điểm

(10%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

3 TL

3,0 điểm

(30%)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I 11A - NH 2020 - 2021

Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng
NB TH VDT VDC

1. Hàm số lượng giác

- Biết tìm tập xác định của hàm số lượng giác.

TN Câu 1

Câu 2

Câu 3

   

9 câu TN

(18%)

- Biết cách xác định tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác. TN

  Câu 4

   Câu 5

  Câu 6  
- Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. TN  

Câu 7

Câu 8

  Câu 9
    2 3 3 1  

2. Phương trình lượng giác cơ bản

- Nắm được điều kiện của m để phương trình ; có nghiệm.

TN   Câu 10    

7 câu TN

(14%)

1TL

(10%)

- Biết cách giải phương trình lượng giác cơ bản (đưa về số đo độ). TN

Câu 11

Câu 12

     
- Biết cách giải phương trình lượng giác cơ bản (số đo radian).

TN

TL

Câu 13

Câu 36

Câu 14    
- Giải phương trình lượng giác cơ bản trong khoảng, đoạn cho trước     Câu 15 Câu 16  
    3, 1 TL 4 1 0  

3. Một số phương trình lượng giác thường gặp

- Biết cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác, giải pt .

TN

TL

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 37

   

5 câu TN

(10%)

1 TL

(10%)

- Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.    

Câu 20

Câu 21

   
    2 3, 1 TL 1    

4. Phương trình lượng giác khác

- Dùng công thức hạ bậc đưa về phương trình lượng giác thường gặp.

- Biến đổi đưa về phương trình tích.

- Sử dụng các công thức lượng giác để đưa về phương trình lượng giác cơ bản.

TN

 

 

Câu 22

Câu 23

 

2 câu TN

(4%)

    0 0 2 0  

5. Phép dời hình

- Nhận biết phép dời hình.

TN Câu 24      

1 câu TN

(2%)

    1 0 0 0  

6. Phép tịnh tiến

- Tính chất của phép tịnh tiến (Lý thuyết)

TN Câu 25      

5 câu TN

(10%)

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua phép tịnh tiến. TN

Câu 26

Câu 27

       
- Viết phương trình đường thẳng khi biết ảnh của nó. TN        Câu 28      
- Tập hợp điểm       Câu 29    
    2 2 1 0  

7. Phép quay

- Nhận biết phép quay, tính chất của phép quay

TN    Câu 30      

3 câu TN

(6%)

1 TL

(10%)

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua tâm O, góc quay hoặc  

Câu 31

Câu 32      
Sử dụng phép quay chứng minh hai tam giác đều , vuông cân , hai đoạn thẳng bằng nhau. TL       Câu 38  
    2 1 0 1 TL  

8. Phép vị tự

Tính chất của phép vị tự (Lý thuyết)

  Câu 33      

3 câu TN

(6%)

Tìm tọa độ 1 điểm qua phép vị tự.

Viết phương trình đường thẳng qua phép vị tự

Viết phương trình đường tròn qua phép vị tự

TN  

Câu 34

Câu 35

     
    1 2 0 0  
Cộng  

15 TN

30%

1TL

1,0 điểm

(10%)

15 TN

30%

1TL

1,0 điểm

(10%)

4TN

8%

 

1TN

2%

1TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 đ (70%)

3 TL

3,0 đ (30%)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ  MÔN: TOÁN 12A – 2020-2021

Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng
NB TH VDT VDC

1, Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

- Nắm vững mối liên hệ giữa tính đồng biến nghịch biến của một hàm số và dấu đạo hàm cấp 1 của nó.

- Biết xét tính đơn điệu của hàm số

- Tìm điều kiện của tham số để hàm số đơn đệu.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

   

3 câu TN

(12%)

2.Cực trị của hàm số

- Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số.

- Biết các điều kiện đủ để hàm số có cực trị.

-Tìm điều kiện của tham số để hàm số có cực trị, không có cực trị.

- Tìm điều kiện để hàm số đạt cực trị tại một điểm

TN

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu  10

 

3 câu TN

(12%)

3.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

-Biết được khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tâp hợp số.

-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, một đoạn.

-Tìm điều kiện để hàm số đạt giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhât

TN

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

 

3 câu TN

(12%)

4.Đường tiệm cận

- Khái niệm đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

- Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

 

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

  Câu 20

3 câu TN

(12%)

5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Nhận dạng đồ thị hàm số  bậc 3, bậc bốn trùng phương ,phân thức hữu tỉ bậc nhất/ bậc nhất.

- Vận dụng đồ thị để giải các bài toán liên quan.

 

  Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

Câu 27

Câu 25

 Câu 28

Câu 29

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 26

Câu 34

Câu 35

13 câu TN

(52%)

1. Khái niệm vè khối đa diện

   Khối đa diện lồi - đều

- Nhận biết được các khối đa diện .biết cách phân chia một khối đa diện thành các khối đa diện nhỏ hơn.

- Nhận biết được các khối đa diện. So sánh được khối đa diện bằng nhau. 

- Hình dung trực quan về năm loại khối đa diện đều .

 

Câu 36

Câu 37

Câu 38

       

Tính Góc - Tính khoảng cách

Nắm chắc phương pháp tính góc  giữa  đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa mặt phẳng và măt phẳng.

Tính được khoảng cách  từ một điểm đến mặt phẳng , Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.

   

Câu 40

Câu 41

     

4, Thể tích khối chóp

Thể tích khối lăng trụ

Tính được thể tích khối chóp và khối lăng trụ.

 

Câu 42

Câu 43

Câu 47

Câu 48

Câu 39

Câu 44

Câu 45

Câu 49

Câu 46

Câu 50

 
Cộng  

20 TN

40%

20 TN

40%

7 TN

14%

3TN

6%

50 TN

10,0 điểm

 

 

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc