Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ma trận KT 45 phút môn toán 11A,B và 12A

                          Trường THPT Bùi Thị Xuân - Đà Lạt

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 11A-11B

CHƯƠNG 1 - LƯỢNG GIÁC – NH 2017 - 2018

Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng
NB TH VDT VDC

1. Hàm số lượng giác

- Biết tập xác định của hàm số sin, cos, tan, cot.

- Biết tập giá trị của hàm số sin, cos, tan, cot.

- Biết cách xác định tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác.

- Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác.

TN Câu 1 Câu 2    

9 câu TN

(37,06%)

TN Câu 3      
TN Câu 4 Câu 5 Câu 6  
TN   Câu 7 Câu 8 Câu 9
  3 3 2 1  

2. Phương trình lượng giác cơ bản

- Nắm được điều kiện của m để phương trình ; có nghiệm.

- Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số đo được cho bằng radian và số đo được cho bằng độ.

TN   Câu 10    

3 câu TN

(12,35%)

1TL

(10%)

TN

TL

Câu 11

Câu 18

  Câu 12  
  2 1 1    

3. Một số phương trình lượng giác thường gặp

- Biết cách giải phương trình lượng giác mà sau 1 vài phép biến đổi đơn giản có thể đưa về phương trình lượng giác cơ bản. Đó là phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình bậc nhất đối với và .

TN

TL

Câu 15

Câu 13

Câu 19

Câu 14

 

3 câu TN

(12,35%)

1 TL

(10%)

  1 2 1    

4. Phương trình lượng giác khác

- Sử dụng các công thức lượng giác để đưa về phương trình lượng giác cơ bản.

TN

TL

   

Câu 16

Câu 17

Câu 20

2 câu TN

(8,23%)

1 TL

(10%)

  1 0 2 1  
Cộng  

5 TN

20,59%

1TL

1,0 điểm

(10%)

5 TN

20,59%

1TL

1,0 điểm

(10%)

6TN

24,71%

1TN

4,12%

1TL

1,0 điểm

(10%)

17 TN

7,0 đ (70%)

3 TL

3,0 đ (30%)

 

BẢN MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI KIỂM TRA

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 11B - LƯỢNG GIÁC – NĂM HỌC 2017-2018

Chủ đề Hình thức Câu MÔ TẢ

 1. Hàm số lượng giác

 

TN

1 Nhận biết: Tập xác định của 1 trong 4 hàm lượng giác sin, cos, tan, cot.
2 Thông hiểu: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
3 Nhận biết: Tập giá trị của 1 trong 4 hàm lượng giác sin, cos, tan, cot.
4 Nhận biết: Xác định tính chẵn lẻ của 1 trong 4 hàm lượng giác sin, cos, tan, cot.
5 Thông hiểu: Xác định tính chẵn lẻ hàm số lượng giác.
6 Vận dụng thấp: Xác định tính chẵn lẻ hàm số lượng giác.
7 Thông hiểu: GTLN – GTNN của hàm số lượng giác.
8 Vận dụng thấp: GTLN – GTNN của hàm số lượng giác.
9 Vận dụng cao: GTLN - GTNN của hàm số lượng giác.

 2. Phương trình lượng giác cơ bản

TN

10 Thông hiểu: Điều kiện để phương trình hoặc có nghiệm.
11 Nhận biết: Giải phương trình lượng giác cơ bản ( số đo độ).
12 Vận dụng thấp: Giải phương trình lượng giác cơ bản trong khoảng, đoạn cho trước.
TL 18 Nhận biết: Giải phương trình lượng giác cơ bản.

3. Một số phương trình lượng giác thường gặp

 

TN

13 Thông hiểu: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
14 Vận dụng thấp: Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
15 Nhận biết: Giải phương trình .
TL 19 Thông hiểu: Giải phương trình  hoặc phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
4. Phương trình lượng giác khác

TN

16 Vận dụng thấp: Dùng công thức hạ bậc đưa về phương trình lượng giác thường gặp.
17 Vận dụng thấp: Biến đổi đưa về phương trình tích.
LT 20 Vận dụng cao: Giải phương trình lượng giác có sử dụng công thức lượng giác để biến đổi.

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

                              Trường THPT Bùi Thị Xuân-Đà Lạt

                       MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  chương I   MÔN: GIẢI TÍCH  12

Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng

1.Tính đơn điệu của hàm số

-Nắm chắc định nghĩa hàm số đồng biến

- Phương pháp khảo sát tính đơn điệu của hàm số.

- Điều kiện để hàm số dơn điệu trên R

NB TH VDT VDC

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

7 câu TN

(28%)

  2 2 2 1  

2.Cực trị của hàm số

-Nắm vững khái niệm cực trị của hàm số.

- Điều kiện cần để ựhàm số có cực trị.

- Điều kiện đủ để hàm số có cực trị.

- Dịnh tham số để hàm số có cực trị.

TN

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

 

6 câu TN

(24%)

)

TL 2 1 3  

3.Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

-Hiểu định nghĩa về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

- Phương pháp tìm GTLN-GTNN của hàm số.

TN

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

6 câu TN

(24%)

  2 2 1 1

4.Tiệm cận

-Nắm vững định nghĩa tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

-Phương pháp tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

- Định tham số để hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

TN

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

Câu 25

6 câu TN

(243%)

  2 2 1 1
Cộng  

8 TN

32%

7 TN

(28%)

 

7 TN

(28%)

 

3TN

(12%)

 

25 TN

10,0 điểm

(100%)

 

 

 

 

 

 

 

BẢN MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI KIỂM TRA

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIẢI TÍCH 12A  2017-2018

Chủ đề Hình thức Câu MÔ TẢ
1.Tính đơn điệu của hàm số

TN

1 Nhận biết: Tìm các khoảng dơn điệu của hàm số đa thức
2 Nhận biết: Tìm các khoảng dơn điệu của hàm số  nhât biến
3 Thông hiểu: Tìm hàm số khi biết các khoảng đồng biến, nghịch biến.
4 Thông hiểu:  Tìm các khoảng dơn điệu của hàm số  chứa căn.
5 Vận dụng: Định m để hàm số bậc ba đồng biến ( nghịch biến) trên  R hoặc hàm số  nhất biến đồng biến ( nghịch biến) trên  từng khoảng xác định
6 Vận dụng: Định m để phương trình có nghiệm ( vô nghiệm)
7 Vận dụng cao: Định m để hàm số đồng biến trên khoảng con của R

2.Cực trị của hàm số

TN

8 Nhận biết: Tìm cực trị của hàm số bậc ba
9 Nhận biết: Tìm cực trị của hàm số trùng phương
10 Thông hiểu: Tìm cực trị của hàm số lượng giác
11 Vận dụng: Định tham số để hàm số có cực trị tại x=x0
12 Vận dụng: Định tham số để hàm số có cực đại, cực tiểu
13 Vận dụng: Định tham số để hàm số có k cực trị.

3.Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

 

TN

14 Nhận biết:  Tìm GTLN-NN của hàm đa thức trên đoạn
15 Nhận biết:  Tìm GTLN-NN của hàm phân thức trên đoạn
16 Thông hiểu: Tìm GTLN-NN của hàm đa thức  trên khoảng.
17 Thông hiểu: Tìm GTLN-NN của hàm lượng giác  trên đoạn.
18 Vận dụng : Tìm GTLN-NN của hàm số bằng phương pháp đổi biến số.
19 Vận dụng cao: Tìm GTLN-NN  của hàm số qua bài toán thực tế

4.Tiệm cận

 

  20 Nhận biết:  Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
  21 Nhận biết:  Tìm tiệm cận ngang  của đồ thị hàm số
  22 Thông hiểu: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số .
  23 Thông hiểu: Đồ thị hàm số nào có tiệm cận ngang (đứng)
  24 Vận dụng:  Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có chứa căn bậc hai ở tử.
  25 Vận dụng cao: Tìm tham số m để đồ thị hàm số có tiệm cận

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc