Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH-CN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I MÔN SINH HỌC KHỐI 12

Năm học 2016 - 2017

Thi theo đề của Sở GDĐT Lâm Đồng

Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm khách quan 100% (40 câu)

Thời gian: 50 phút

Nội dung: chương trình HKI (giới hạn theo chương trình nâng cao)

Phần Bài Mục tiêu cần đạt

I. Cơ chế di truyền và biến dị

- Gen, mã di truyền, quá trình nhân đôi ADN

- Phiên mã và dịch mã

- Điều hòa hoạt động của gen

- Đột biến gen  

- Đột biến cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể.

- Nêu được định nghĩa gen và kể tên được một vài loại gen (gen điều hoà và gen cấu trúc).

- Nêu được định nghĩa mã di truyền và nêu được một số đặc điểm của mã di truyền.

- Trình bày được những diễn biến chính của cơ chế sao chép ADN ở tế bào nhân sơ.

- Trình bày được những diễn biến chính của cơ chế phiên mã và dịch mã.

- Trình bày được cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ (theo mô hình Mônô và Jacôp).

- Nêu được nguyên nhân, cơ chế chung của các dạng đột biến gen.

- Mô tả được cấu trúc siêu hiển vi của NST. Nêu được sự biến đổi hình thái NST qua các kì phân bào và cấu trúc NST được duy trì liên tục qua các chu kì tế bào.

- Kể tên các dạng đột biến cấu trúc NST (mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn) và đột biến số lượng NST (thể dị bội và đa bội).

- Nêu được nguyên nhân và cơ chế chung của các dạng đột biến NST.

- Nêu được hậu quả và vai trò của các dạng đột biến cấu trúc và số lượng NST.

- Quy luật phân ly và phân ly độc lập

- Tương tác gen.

- Liên kết gen, hoán vị gen.

- Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân.

Kiến thức:

- Trình bày được cơ sở tế bào học của quy luật phân li và quy luật phân li độc lập của Menđen.  

- Nêu được ví dụ về tính trạng do nhiều gen chi phối (tác động cộng gộp) và ví dụ về tác động đa hiệu của gen.

- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của di truyền liên kết hoàn toàn.

- Nêu được thí nghiệm của Moocgan về di truyền liên kết không hoàn toàn và giải thích được cở sở tế bào học của hoán vị gen. Định nghĩa hoán vị gen.

- Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết hoàn toàn và không hoàn toàn.

- Trình bày được các thí nghiệm và cơ sở tế bào học của di truyền liên kết với giới tính.

II. Tính quy luật của hiện tượng di truyền

- Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen.

- Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính.

- Trình bày được đặc điểm của di truyền ngoài NST (di truyền ở ti thể và lục lạp).

- Nêu được những ảnh hưởng của điều kiện môi trường trong và ngoài đến sự biểu hiện của gen và mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình thông qua một ví dụ.

- Nêu khái niệm mức phản ứng.

Kĩ năng:

- Viết được các sơ đồ lai từ P ® F1 ® F2.

- Có kĩ năng giải một vài dạng bài tập về quy luật di truyền (chủ yếu để hiểu được lí thuyết về các quy luật di truyền trong bài học).

III. Di truyền học quần thể - Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối và quần thể giao phối ngẫu nhiên.

Kiến thức

- Nêu được định nghĩa quần thể (quần thể di truyền) và tần số tương đối của các alen, các kiểu gen.

- Nêu được sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể tự phối qua các thế hệ.

- Phát biểu được nội dung; nêu được ý nghĩa và những điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi-Vanbec. Xác định được cấu trúc của quần thể khi ở trạng thái cân bằng di truyền.

Kĩ năng:

Biết xác định tần số của các alen.

IV. Ứng dụng di truyền học

Chọn tạo giống vật nuôi và cây trồng.

Kiến thức :

- Nêu được các nguồn vật liệu chọn giống và các phương pháp gây đột biến nhân tạo, lai giống.

- Có khái niệm sơ lược về công nghệ tế bào ở thực vật và động vật cùng với các kết quả của chúng.

- Nêu được khái niệm, nguyên tắc và những ứng dụng của kĩ thuật di truyền trong chọn giống vi sinh vật, thực vật và động vật.

V. Di truyền học người

 

Kiến thức:

- Hiểu được sơ lược về Di truyền y học, Di truyền y học tư vấn, liệu pháp gen. Nêu được một số tật và bệnh di truyền ở người.

- Nêu được việc bảo vệ vốn gen của loài người liên quan tới một số vấn đề: Di truyền học với ung thư và bệnh AIDS, di truyền trí năng.

Kĩ năng:

- Biết phân tích sơ đồ phả hệ để tìm ra quy luật di truyền tật, bệnh trong sơ đồ ấy.

- Sưu tầm tư liệu về tật, bệnh di truyền và thành tựu trong việc hạn chế, điều trị bệnh hoặc tật di truyền.

Ôn tập phần Tiến hóa

1. Bằng chứng tiến hoá

Các bằng chứng tiến hóa

Kiến thức:

- Trình bày được các bằng chứng giải phẫu so sánh: cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, các cơ quan thoái hoá.

- Trình bày được những bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử: ý nghĩa của thuyết cấu tạo bằng tế bào; sự thống nhất trong cấu trúc của ADN và prôtêin của các loài.

Kĩ năng :

Sưu tầm tư liệu về các bằng chứng tiến hoá.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I MÔN SINH HỌC

KHỐI 11 NÂNG CAO

Năm học 2016 - 2017

Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm khách quan 100%

Chương 1. Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở thực vật

Phần A – Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật

            I. Quang hợp:

- Khái niệm và viết phương trình tổng quát của quá trình quang hợp.

- Giải thích được vai trò của quá trình quang hợp.

- Bộ máy quang hợp: Lá, lục lạp và hệ sắc tố.

- Giải thích vai trò của sắc tố quang hợp.

II. Quang hợp ở các nhóm thực vật:

- Trình bày được quá trình quang hợp ở thực vật C3 bao gồm pha sáng và pha tối.

- Trình bày được đặc điểm của thực vật C4: sống ở khí hậu nhiệt đới, cấu trúc lá có tế bào bao bó mạch, có hiệu suất cao.

- Nêu được thực vật CAM mang đặc điểm của cây ở vùng sa mạc, có năng suất thấp.

- Mô tả các giai đoạn chính của pha sáng và pha tối quang hợp.

- So sánh được một số đặc điểm của các nhóm thực vật, quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4, CAM.

III. Ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp – quang hợp và năng suất cây trồng:

- Trình bày được quá trình quang hợp chịu ảnh hưởng của các điều kiện môi trường: CO­2, ánh sáng, nhiệt độ, dinh dưỡng khoáng…

- Phân biệt được năng suất sinh học và năng suất kinh tế.

- Biết được phương trình năng suất: Nkt = (FCO2 . L . Kf . Kkt)n (tấn/ha)

- Các biện pháp nhằm nâng cao năng suất cây trồng

IV. Hô hấp ở thực vật:

- Trình bày được ý nghĩa của hô hấp: giải phóng năng lượng và tạo các sản phẩm trung gian dùng cho mọi quá trình sinh tổng hợp.

- Trình bày được ti thể (chứa các loại enzim) là cơ quan thực hiện quá trình hô hấp ở thực vật.

- Trình bày được hô hấp hiếu khí và sự lên men.

+ Trường hợp có ôxi xảy ra đường phân và chu trình Crep (chu trình Crep và chuỗi chuyền điện tử). Sản sinh nhiều ATP.

+ Trường hợp không có ôxi tạo các sản phẩm lên men.

- Giải thích được hô hấp ánh sáng.

- Quá trình hô hấp chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường như nhiệt độ, độ ẩm...

- Mối liên quan giữa quang hợp và hô hấp.

- Giải thích được nguyên tắc quản nông sản.

Phần B – Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật:

- Trình bày được mối quan hệ giữa quá trình trao đổi chất và quá trình chuyển hoá nội bào.

- Nêu những đặc điểm thích nghi trong cấu tạo và chức năng của các cơ quan tiêu hoá ở các nhóm động vật khác nhau trong những điều kiện sống khác nhau.

- Làm rõ quá trình tiêu hoá ở động vật ăn thịt.

- So sánh sự biến đổi hoá học và sinh học ở động vật nhai lại, động vật có dạ dày đơn, chim ăn hạt và gia cầm.

- Sự khác nhau giữa tiêu hóa ở động vật ăn thịt và động vật ăn thực vật.

  

 

 

 

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I MÔN SINH HỌC

KHỐI 11 CƠ BẢN

Năm học 2016 - 2017

Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm khách quan 100%

1. Quang hợp:

- Khái niệm và viết phương trình tổng quát của quá trình quang hợp.

- Giải thích được vai trò của quá trình quang hợp.

- Bộ máy quang hợp: lục lạp và hệ sắc tố.

- Giải thích vai trò của sắc tố quang hợp.

2. Quang hợp ở các nhóm thực vật:

- Trình bày được quá trình quang hợp ở thực vật C3 bao gồm pha sáng và pha tối.

- Trình bày được đặc điểm của thực vật C4: sống ở khí hậu nhiệt đới, cấu trúc lá có tế bào bao bó mạch, có hiệu suất cao.

- Nêu được thực vật CAM mang đặc điểm của cây ở vùng sa mạc, có năng suất thấp.

- Mô tả các giai đoạn chính của pha sáng và pha tối quang hợp.

- So sánh được một số đặc điểm của các nhóm thực vật, quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM (bảng so sánh ở trang 104)

3. Ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp – quang hợp và năng suất cây trồng:

- Trình bày được quá trình quang hợp chịu ảnh hưởng của các điều kiện môi trường: CO­2, ánh sáng, nhiệt độ, dinh dưỡng khoáng…

- Phân biệt được năng suất sinh học và năng suất kinh tế.

- Các biện pháp nhằm nâng cao năng suất cây trồng

4. Hô hấp ở thực vật:

- Trình bày được ý nghĩa của hô hấp: giải phóng năng lượng và tạo các sản phẩm trung gian dùng cho mọi quá trình sinh tổng hợp.

- Trình bày được ti thể (chứa các loại enzim) là cơ quan thực hiện quá trình hô hấp ở thực vật.

- Trình bày được hô hấp hiếu khí và sự lên men.

+ Trường hợp có ôxi xảy ra đường phân và chu trình Crep (chu trình Crep và chuỗi chuyền điện tử). Sản sinh nhiều ATP.

+ Trường hợp không có ôxi tạo các sản phẩm lên men.

- Giải thích được hô hấp ánh sáng.

- Quá trình hô hấp chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường như nhiệt độ, độ ẩm...

- Mối liên quan giữa quang hợp và hô hấp.

- Giải thích được nguyên tắc quản nông sản.

5. Tiêu hóa ở động vật:

Những đặc điểm thích nghi trong cấu tạo và chức năng của các cơ quan tiêu hoá ở các nhóm động vật khác nhau trong những điều kiện sống khác nhau.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I MÔN SINH HỌC

KHỐI 10 CƠ BẢN

Năm học 2016 - 2017

Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm khách quan 100%

A. Chương II: Cấu trúc tế bào:

I. Tế bào nhân thực:

- Phân biệt được tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực; tế bào thực vật với tế bào động vật.

- Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân tế bào, các bào quan (ribôxôm, ti thể, lạp thể, lưới nội chất...), tế bào chất, màng sinh chất.

II. Vận chuyển các chất qua màng:

- Nêu được các con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất. Phân biệt được các hình thức vận chuyển thụ động, chủ động, xuất bào và nhập bào.

- Phân biệt được thế nào là khuếch tán, thẩm thấu, dung dịch (ưu trương, nhược trương và đẳng trương).

B. Chương III: Chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào

I. Khái quát về năng lượng và sự chuyển hóa vật chất:

- Trình bày được sự chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào (năng lượng, thế năng, động năng, chuyển hoá năng lượng, hô hấp và quang hợp).

- Nêu được quá trình chuyển hoá năng lượng.

II. Enzym và vai trò của enzym trong quá trình chuyển hóa vật chất:

- Mô tả được cấu trúc và chức năng của ATP.

- Nêu được vai trò của enzim trong tế bào, các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzim. Điều hoà hoạt động trao đổi chất.

            III. Hô hấp tế bào:

- Khái niệm

- Phân biệt được từng giai đoạn chính của quá trình hô hấp.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I MÔN SINH HỌC

KHỐI 10 NÂNG CAO

Năm học 2016 - 2017

Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm khách quan 100%

A. Chương III: Chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào

I. Chuyển hóa vật chất:

- Trình bày được sự chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào (năng lượng, thế năng, động năng, chuyển hoá năng lượng, hô hấp và quang hợp).

- Nêu được quá trình chuyển hoá năng lượng.

II. Enzym và vai trò của enzym trong quá trình chuyển hóa vật chất:

- Mô tả được cấu trúc và chức năng của ATP.

- Nêu được vai trò của enzim trong tế bào, các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzim. Điều hoà hoạt động trao đổi chất.

            III. Hô hấp tế bào – hóa tổng hợp và quang tổng hợp:

- Khái niệm

- Sắc tố quang hợp

- Phân biệt được từng giai đoạn chính của quá trình quang hợp và hô hấp.

B.Chương IV: Phân bào

- Mô tả được chu kì tế bào.

- Nêu được những diễn biến cơ bản của nguyên phân, giảm phân

- Nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân

- So sánh nguyên phân, giảm phân.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ 10

Năm học 2016 - 2017

Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm khách quan 100%

Bài 6. Ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào trong nhân giống cây trồng nông, lâm nghiệp.

- Biết được thế nào là nuôi cấy mô tế bào, cơ sở khoa học của phương pháp này.

- Biết được quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào.

Bài 7. Một số tính chất của đất trồng

- Biết được keo đất là gì.

- Thế nào là khả năng hấp phụ của đất. Thế nào là phản ứng của dung dịch đất và độ phì nhiêu của đất.

Bài 9. Biện pháp cải tạo và sử dụng đất xám bạc màu, đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá.

- Biết được sự hình thành, tính chất chính của đất xám bạc màu, biện pháp cải tạo và hướng sử dụng loại đất này.

- Biết được sự nguyên nhân gây xói mòn, tính chất chính của đất xói mòn mạnh, biện pháp cải tạo và hướng sử dụng loại đất này.

Bài 12. Đặc điểm, tính chất, kỹ thuật sử dụng một số loại phân bón thông thường.

Biết được đặc điểm, tính chất, kỹ thuật sử dụng một số loại phân bón thường dùng trong nông nghiệp.

Bài 13. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón.

- Biết được ứng dụng của công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón.

- Biết được một số loại phân vi sinh vật dùng trong sản xuất nông, lâm nghiệp và cách sử dụng chúng.

Bài 15. Điều kiện phát sinh, phát triển của sâu, bệnh hại cây trồng.

Hiểu được điều kiện phát sinh, phát triển của sâu, bệnh hại cây trồng

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc