Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

ĐỀ CƯƠNG HKII MÔN SINH 10, 11, 12, CN10

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ II

MÔN SINH HỌC

KHỐI 12

Năm học 2016 - 2017

A. Nội dung:

    Phần: Sinh thái học (từ bài Môi trường sống đến bài Chu trình sinh địa hóa)

B. Mục tiêu cần đạt:

1. Cá thể và môi trường:

Kiến thức:

- Nêu được các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm).

- Nêu được một số quy luật tác động của các nhân tố sinh thái: quy luật tác động tổng hợp, quy luật giới hạn.

- Nêu được các khái niệm nơi ở và ổ sinh thái.

- Nêu được một số nhóm sinh vật theo giới hạn sinh thái của các nhân tố vô sinh.

- Nêu được sự thích nghi sinh thái và tác động trở lại của sinh vật lên môi trường.

Kĩ năng:

Tìm ví dụ thực tế về việc vận dụng quy luật tác động tổng hợp và quy luật giới hạn của các nhân tố vô sinh trong chăn nuôi, trồng trọt.

2. Quần thể:

Kiến thức:

- Định nghĩa được khái niệm quần thể (về mặt sinh thái học).

- Nêu được các mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể: quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh. Nêu được ý nghĩa sinh thái của các quan hệ đó.

- Nêu được một số đặc trưng cơ bản về cấu trúc của quần thể.

- Nêu được khái niệm kích thước quần thể và sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi trường bị giới hạn và không bị giới hạn.

- Nêu được khái niệm và các dạng biến động số lượng của quần thể: theo chu kì và không theo chu kì.

- Nêu được cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể.

Kĩ năng:

- Phân biệt quần thể với quần tụ ngẫu nhiên các cá thể bằng các ví dụ cụ thể.

- Sưu tầm các tư liệu đề cập đến các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể và sự biến đổi số lượng của quần thể.

3. Quần xã:

Kiến thức:

- Định nghĩa được khái niệm quần xã.

- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần xã: tính đa dạng về loài, sự phân bố của các loài trong không gian.

- Trình bày được các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã (hội sinh, hợp sinh, cộng sinh, ức chế – cảm nhiễm, vật ăn thịt - con mồi và vật chủ – vật kí sinh).

- Trình bày được diễn thế sinh thái (khái niệm, nguyên nhân và các dạng diễn thế và ý nghĩa của diễn thế sinh thái).

Kĩ năng:

Đề cập các mối quan hệ giữa các loài và ứng dụng các mối quan hệ trong thực tiễn.

4. Hệ sinh thái - sinh quyển và bảo vệ môi trường:

Kiến thức:

- Nêu được định nghĩa hệ sinh thái.

- Nêu được các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, các kiểu hệ sinh thái (tự nhiên và nhân tạo).

- Nêu được mối quan hệ dinh dưỡng: chuỗi (xích) và lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng.

- Nêu được các tháp sinh thái, hiệu suất sinh thái.

- Nêu được khái niệm chu trình vật chất và trình bày được các chu trình sinh địa hoá: nước, cacbon, nitơ.

Kĩ năng: Biết lập sơ đồ về chuỗi và lưới thức ăn.

MÔN SINH HỌC

KHỐI 11

Năm học 2016 - 2017

Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm khách quan 70% (28 câu), 30% tự luận

A. Nội dung:

    Trắc nghiệm: 28 câu

    Chương III: Sinh trưởng và phát triển

    Chương IV - Phần A: Sinh sản ở thực vật

    Tự luận: 3 câu

    Chương IV - Phần A: Sinh sản ở thực vật

B. Mục tiêu cần đạt:

    Chương III. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN

1. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật:

    Kiến thức:

- Phân biệt được sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp.

- Hiểu ảnh hưởng của điều kiện môi trường tới sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật.

- Các chất điều hoà sinh trưởng (phitôhoocmôn) có vai trò điều tiết sự sinh trưởng, phát triển.

- Ứng dụng chất điều hoà sinh trưởng trong sản xuất nông nghiệp.

- Nhận biết sự ra hoa là giai đoạn quan trọng của quá trình phát triển ở thực vật Hạt kín.

- Hiểu được quang chu kì là sự phụ thuộc của sự ra hoa vào tương quan độ dài ngày và đêm.

- Biết được phitôcrôm là sắc tố tiếp nhận kích thích chu kì quang có tác động đến sự ra hoa.

    Kĩ năng:

Ứng dụng kiến thức về chu kì quang vào sản xuất nông nghiệp

2. Sinh trưởng và phát triển ở động vật:

a) Sự sinh trưởng và phát triển ở động vật

    Kiến thức:

- Phân biệt được quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển qua biến thái và không qua biến thái của động vật.

- Phân biệt được sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn.

b) Vai trò của hoocmôn đối với sự sinh trưởng và phát triển ở động vật

Trình bày được ảnh hưởng của hoocmôn đối với sự sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống và không có xương sống.

c) Các nhân tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển ở động vật

- Cơ chế điều hoà sinh trưởng và phát triển.

- Nguyên nhân gây ra một số bệnh do rối loạn nội tiết phổ biến.

- Các nhân tố bên trong và các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật.

- Khả năng điều khiển sinh trưởng và phát triển ở động vật và người (cải tạo vật nuôi, cải thiện dân số và kế hoạch hoá gia đình).

Kĩ năng: quan sát sinh trưởng và phát triển. Sưu tầm tài liệu về các bệnh do rối loạn về sinh lí ở người.

    Chương IV. SINH SẢN

1. Sinh sản ở thực vật:

    Kiến thức:

- Hiểu được sinh sản vô tính là sự sinh sản không có sự hợp nhất các giao tử đực và giao tử cái (không có sự tái tổ hợp di truyền), con cái giống nhau và giống bố mẹ.

- Phân biệt được các kiểu sinh sản vô tính.

- Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

- Nhận biết được sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa.

    Kĩ năng: Biết được các cách giâm, chiết, ghép cành.

MÔN SINH HỌC

KHỐI 10

Năm học 2016 - 2017

Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm khách quan 70% (28 câu), 30% tự luận

A. Nội dung:

Trắc nghiệm: 28 câu   

    Chương II: Sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật

   Chương III: Virut – bệnh truyền nhiễm và miễn dịch (Bài: Cấu trúc virut, Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ, Virut gây bệnh và ứng dụng)

Tự luận: 3 câu    

    Chương III: Virut – bệnh truyền nhiễm và miễn dịch (Bài: Cấu trúc virut, Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ, Virut gây bệnh và ứng dụng)

B. Mục tiêu cần đạt:

1. Sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật:

Kiến thức:

- Trình bày được đặc điểm chung của sự sinh trưởng ở vi sinh vật và giải thích được sự sinh trưởng của chúng trong điều kiện nuôi cấy liên tục và không liên tục.

- Phân biệt được các kiểu sinh sản ở vi sinh vật

- Trình bày được những yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật và ứng dụng của chúng

Kĩ năng:

Nhuộm đơn, quan sát một số loại vi sinh vật và quan sát một số tiêu bản bào tử của vi sinh vật.

2. Virut và bệnh truyền nhiễm:

Kiến thức:

-Trình bày khái niệm và cấu tạo của virut

- Đặc điểm về hình dạng, axit nuclêic, vỏ protêin, vỏ ngoài của 3 loại virut có cấu trúc xoắn, cấu trúc khối và cấu trúc hỗn hợp.

- Cấu tạo của phage.

- Phân loại virut 

- Chu kì nhân lên của virut trong tế bào chủ ( Lấy ví dụ ở phage)

- Virut gây bệnh và ứng dụng.

MÔN CÔNG NGHỆ

KHỐI 10

Năm học 2016 - 2017

                            

A. Nội dung: Tiết 30 - 39

Phần: Tạo lập doanh nghiệp

B. Mục tiêu cần đạt:

1. Kiến thức:

- Các khái niệm cơ bản về doanh nghiệp và kinh doanh.

- Doanh nghiệp và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

- Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp.

- Xác định kế hoạch kinh doanh.

- Thành lập doanh nghiệp.

- Quản lý doanh nghiệp.

2. Kỹ năng:

Làm bài tập về xác định kế hoạch kinh doanh, hạch toán kinh tế.

                                                                                  

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc