Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ma trận THI HKI - VẬT LÝ - lớp 10 - 2018-2019

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I -  NĂM HỌC 2018 -2019

Môn: Vật lí lớp 10 Nâng cao (Thời gian kiểm tra: 45 phút)

Phương án kiểm tra: 28 câu TNKQ+ 2 bài tự luận

Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
Chủ đề 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIẺM (14 tiết)  
1. Chuyển động cơ  (1 tiết)

Nêu được chuyển động, chất điểm, hệ quy chiếu, mốc thời gian.



1 câu

Xác định được vị trí của một vật chuyển động trong một hệ quy chiếu đã cho.

 

1 câu

- Biết cách xác định được toạ độ ứng với vị trí của vật trong không gian (vật làm mốc và hệ trục toạ độ).

- Biết cách xác định được thời điểm và thời gian ứng với các vị trí trên (mốc thời gian và đồng hồ).

2câu

 

2. Chuyển động thẳng đều

(1 tiết)

- Nêu được vận tốc tức thời là gì. Đơn vị của vận tốc trung bình, vận tốc tức thời là mét trên giây (m/s).

-Lập được phương trình toạ độ  x = x0 + vt.

1 câu

-Vận dụng được phương trình x = x0 + vt đối với chuyển động thẳng đều của một hoặc hai vật.

1 câu

- Biết cách tính toạ độ, các đại lượng trong phương trình chuyển động. Vẽ được đồ thị toạ độ, xác định thời điểm, vị trí đuổi kịp hay gặp nhau

2 câu

 

3. Chuyển động thẳng biến đổi đều

(2 tiết)

-Viết được công thức tính gia tốc của một chuyển động biến đổi đều.

- Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi (nhanh dần, chậm dần).

1 câu

Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều.

Viết được công thức tính vận tốc:  vt= v0 + at.

1 câu

Biết cách vẽ được đồ thị của vận tốc theo thời gian là một đường thẳng xiên góc, xuất phát từ điểm (v0, 0). Hệ số góc của đường thẳng này có giá trị bằng gia tốc:tan =  a

Giải được những bài toán về chuyển động thẳng biến đổi đều cùng phương cùng chiều,ngược chiều

1 câu

3 câu

 

4. Sự rơi tự do

(2 tiết)

- Nêu được sự rơi tự do là gì.

- Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do.

1 câu

- Viết được công thức tính vận tốc và đường đi của chuyển động rơi tự do.

- Hiểu rõ về đặc điểm của sự rơi tự do,hiểu được cách rút ra các công thức của chuyển động rơi tự do.

2 câu

 

 Giải được bài toán về sự rơi tự do.

1 câu

 

 

 

4 câu

 

5. Chuyển động tròn đều. Tốc độ dài và tốc độ góc

(2 tiết)

-Phát biểu được định nghĩa về chuyển động tròn đều. Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều.

-Viết được công thức tính tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều.

câu

- Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều.

- Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc.

Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm

1 câu

Biết cách tính tốc độ góc, chu kì, tần số, gia tốc hướng tâm và các đại lượng trong các công thức của chuyển động tròn đều.

1 câu

 

3 câu

 

6. Tính tương đối của chuyển động

(1 tiết)

 

Viết được công thức cộng vận tốc

1 câu

Giải được bài tập về cộng hai vận tốc cùng phương và có phương vuông góc.

1 câu

 

2 câu

 
Số câu (điểm) 11 (2,75đ) 5(1,25đ) 16 câu(4,0đ)  
Chủ đề 2: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM (11tiết)  

1. Tổng hợp và phân tích lực

(1 tiết)

- Phát biểu được định nghĩa của lực và nêu được lực là đại lượng vectơ.

- Phát biểu được quy tắc tổng hợp các lực tác dụng lên một chất điểm.

1 câu

- Vận dụng được quy tắc phân tích lực, tổng hợp lực

- Biết nhận ra dấu hiệu tác dụng của ba lực đồng qui tác dụng lên vật.

- Vận dụng quy tắc tổng hợp và phân tích lực để giải bài tập đối với vật chịu tác dụng của ba lực đồng qui

- Biết cách tổng hợp hoặc phân tích lực theo quy tắc.

- Biết cách tính lực và các đại lượng trong các công thức.

1 câu  

2. Các định luật Niu-Tơn

(2 tiết)

-Phát biểu, viết hệ thức các định luật Niu-tơn.

- Nêu được khối lượng là số đo mức quán tính.

- Nêu được các đặc điểm của phản lực và lực tác dụng.

 

 

 

- Nêu được quán tính của vật là gì và kể được một số ví dụ về quán tính.

- Nêu được mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc được thể hiện trong định luật II Niu-tơn như thế nào và viết được hệ thức của định luật này. Phát biểu được định luật III Niu-tơn và viết được hệ thức của định luật này.

Vận dụng được các định luật I, II, III Niu-tơn để giải được các bài toán đối với một vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

Biểu diễn được các vectơ lực và phản lực trong một số ví dụ cụ thể

Tự luận

1 câu tự luận  

3. Lực hấp dẫn

(1 tiết)

Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn và viết được hệ thức của định luật này.

1 câu

Vận dụng được công thức của lực hấp dẫn để giải các bài tập.

Biết cách tính lực hấp dẫn và các đại lượng trong hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn.

câu

2 câu  

4. Chuyển động của vật bị ném ngang

(1 tiết)

 Nêu được công thức tầm xa, thời gian rơi,vận tốc tại thời điểm t

1 câu

  Giải được bài toán về chuyển động của vật ném ngang 1 câu  

4. Lực đàn hồi

(1 tiết)

Nêu được ví dụ về lực đàn hồi và những đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo (điểm đặt, hướng).

1 câu

- Phát biểu được định luật Húc và viết hệ thức của định luật này đối với độ biến dạng của lò xo.

1 câu

 

Vận dụng được định luật Húc để giải được bài tập về sự biến dạng của lò xo.

1 câu

3 câu  

5. Lực ma sát

(1 tiết)

  Nêu được đặc điểm ma sát trượt,. Viết được công thức tính lực ma sát trượt.

Vận dụng được các công thức về lực ma sát để giải các bài tập.

Biết cách tính độ lớn của lực ma sát và các đại lượng trong các công thức tính lực ma sát trượt

( Lưu ý: phần ma sát lăn, ma sát nghỉ là phần đọc thêm)

 Tự luận  

6. Lực hướng tâm

(1 tiết)

   

Giải được bài toán về vật chuyển động tròn đều

1 câu

   1 câu  
Số câu (số điểm) 5 (1.0 đ)                              3 câu (0,75đ) 8 (1.75 đ)  
Chủ đề 3: TĨNH HỌC VẬT RẮN ( 4 tiết)  

1.Cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của hai lực. trọng tâm

Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật rắn (khi không có chuyển động quay).

Nêu được trọng tâm của một vật là gì.

1 câu            

Nêu được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế. Nhận biết được các dạng cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định của vật rắn.

1 câu

Xác định được trọng tâm của các vật phẳng đồng chất bằng thí nghiệm

 

2 câu  
2. Cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực không song song  

Phát biểu được điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp lực

1 câu

Vận dụng được điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp lực để giải các bài tập đối với trường hợp vật rắn chịu tác dụng của ba lực đồng quy.

1 câu

  2 câu  

3. Quy tắc hợp lực song song.

Phát biểu được quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều và phân tích một lực thành hai lực song song cùng chiều.  

Vận dụng được quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều và phân tích một lực thành hai lực song song để giải các bài tập đối với vật rắn chịu tác dụng của hai lực.

1 câu tự luận

Tự luận  
Số câu ( điểm) 3 câu 1 câu 4 câu  

TS số câu (điểm)

Tỉ lệ %

19 câu (4,75đ) 9 câu (2,25đ) 28câu (7 đ) + 3đ tự luận  
                 

TỰ LUẬN : 2 bài

Bài 1 (2đ) Bài tập động lực học trên mặt phẳng ngang (có ma sát) gồm hai câu nhỏ

Bài 2 (1đ) Bài tập vận dụng quy tắc hợp hai lực song song cùng chiều

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc