Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

MA TRẬN VÀ ĐỀ CƯƠNG HÓA K11 HKI NĂM 2020-2021

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC KHỐI 11

NĂM HỌC 2020 - 2021

NỘI DUNG KIẾN THỨC NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO TỔNG CỘNG
TN TL TN TL TN TL TN TL  
CHƯƠNG ĐIỆN LI
Số câu 5 1 1 7
Số điểm 1,25 0,25 0,25 1,75
Tỉ lệ
CHƯƠNG NHÓM NITƠ
Số câu 8 1/2 2 2 1 2 15+1/2
Số điểm 2 0,375 0,5 0,5 1,25 0,5 5,125
Tỉ lệ
CHƯƠNG NHÓM CACBON
Số câu 2 1/2 1 1 4+1/2
Số điểm 0,5 0, 375 0,25 0,25 1,375
Tỉ lệ
TỔNG HỢP KIẾN THỨC ( thực tiễn, hình vẽ, thực hành thí nghiệm)
Số câu 2 1 1 4
Số điểm 0,5 1,0 0,25 1,75
Tỉ lệ
TỔNG CÂU 17 1 4 1 4 1 3 31
TỔNG ĐIỂM 4,25 0,75 1,0 1,0 1,0 1,25 0,75 10,0
TỈ LỆ 50% 20% 30% 100%

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN                         NỘI DUNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I

            TỔ HÓA HỌC                                               (NĂM HỌC 2020-2021)- KHỐI 11

*Nội dung ôn tập:  Chương I (Sự điện li)à Chương III (Cacbon và hợp chất).

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

Câu 1. Trường hợp nào sau đây phản ứng không tạo kết tủa?

       A. Ca(OH)2 + NaHCO3.       B. CuSO4 + Na2S.            C. CO2 + Ca(OH)2.dư        D. CO2 dư + Ca(OH)2.

Câu 2. Trong số các chất sau: C3H5(OH)3, HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, CH3COONa, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH,  H2S. Số chất điện li là 

A. 7.            B. 8.         C. 9.                D. 10.                          

Câu 3. Cho phương trình ion rút gọn của phản ứng sau: Ba2++ SO42- → BaSO4. Phương trình phân tử là

A. (NH4)2SO4+ Ba(OH)2→        B. Fe2(SO4)3+ Ba(OH)2

C. CuSO4+ Ba(NO3)2→             D. H2SO4+ BaSO3

Câu 4. Dãycác chất điện li mạnh là

A. NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3                        B. HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4        

 C. NaCl, H2S, CuSO4                                        D. HNO2, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2

Câu 5. Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A. KCl rắn, khan           B. CaCl2 nóng chảy       C. NaOH nóng chảy      D. HBr hòa tan trong nước

Câu 6. Dãy gồm các chất điện li yếu

                        A. BaSO4, H2S, NaCl, HCl.                    B. Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.

                        C. CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.                D. H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2.

Câu 7. Đối với 1 dung dịch axit yếu HBrO  0,1M thì :      A. pH = 1;       B. pH >1 ;      C. pH  < 1   D. [H+]> [BrO­-]

Câu 8. Phản ứng nào sau dưới đây là phản ứng trao đổi ion?

                        A. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2.                   B. FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl.

  C. Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu.                 D. Zn + 2FeCl3  ZnCl2 + 2FeCl2.

Câu 9. Số axit một nấc trong số các chất sau : HCl, CH3COOH, H2S,  NaOH, HF, H3PO4, HI, H3PO3

A.3                    B.4                                C.5                                D.6

Câu 10. Số axit 2 nấc trong số các chất sau : H2SO4,HCl, CH3COOH, H2S,  NaOH, HF, H3PO4, HI, H3PO3

A.3                     B.4                                C.5                                D.2

Câu 11.Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH. Số chất tác dung với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là :  

             A. 1.                             B.3.                               C. 2.                             D. 4.

Câu 12. Trong số các muối sau, muối axit

                        A. (NH4)2CO3                B. K2HPO3                C.Na2HPO3                   D.NaHSO4

Câu 13. Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32- ® CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ?

1. CaCl2 + Na2CO3        2.Ca(OH)2 + CO2          3.Ca(HCO3)2 + NaOH     4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

A. 1 và 2.                                  B. 2 và 3.                      C. 1 và 4.                                  D. 2 và 4.

Câu 14. Dãy các ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd

    A. ; ; ; ;                                B. , ; ; ;

    C. ; ; ; HCO3-; OH-                                                      D. ; ; ; ;-

Câu 15. Sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 1,0 M với 400ml dung dịch NaOH 0,375M thì pH dung dịch sau khi pha trộn là:

A. 12            B. 13               C. 1            D. 2

Câu 16. Trộn 100 ml dung dịch  KOH có pH =12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012 M . pH của dung dịch sau khi trộn là

       A. 3                                   B. 4                     C. 8                           D. 9

Câu 17.Muối Y khi tác dụng với dung dịch HCl cho khí thoát ra, khi tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa. Muối Y là

        A. Mg(HCO3)2.                   B. MgSO4.                       C. NaHCO3.                      D. Na2CO3.

Câu 18. Trộn 40 ml dung dịch HCl aM với 60 ml dung dịch NaOH 0,15M thu được dung dịch có pH = 2 . a có giá trị là

       A. 0,15M               B. 0,2M                                    C. 0,25M                      D. 2M

Câu 19.Phản ứng nào sau đây sai?

  1. ® Na2SO3 + H2O     C. BaCl2  + H2SO4    ® BaSO4  +  2HCl
  2. ®  KCl + NaNO3         D. Zn(OH)2 + H2SO4®­ZnSO4 + 2H2O

Câu 20. Trộn lẫn V lít dung dịch NaOH 0,01M với V lít dung dịch HCl 0,03M được 2V lít dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

   A. 4.                                  B. 3.                                   C. 2.                                   D. 1.

CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO  

A. NITƠ VÀ HỢP CHẤT    

Câu 1.Dd 1 muối trung hòa X tác dụng với Ba(NO3)2 thu được kết tủa trắng (không tan trong axit). Mặt khác, dd X tác dụng với NaOH đun nóng thu được khí có mùi khai. Vậy X là

            A. FeSO4                      B. (NH4)2CO3                            C. CuSO4                      D. (NH4)2SO4.

Câu 2.DãycácmuiamoninàokhibịnhiệtphântạothànhkhíNH3?

A. NH4Cl,NH4HCO3, (NH4)2CO3.                           B. NH4Cl,NH4NO3,NH4HCO3.

C. NH4Cl,NH4NO3,  NH4NO2.                                D. NH4NO3,NH4HCO3,(NH4)2CO3.

Câu 3.Cho sắt (III) oxit tác dụng với HNO3 đặc thì sản phẩm thu được là :

A. Fe(NO3)3,NO,H2O.               B. Fe(NO3)3,H2O.    C. Fe(NO3)3,N2,H2O.   D. Fe(NO3)3,NO2,H2O.

Câu 4.HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:        

A. C                 B. Al2O3                       C. ZnO             D. CuO

Câu 5.Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lít NO (đktc). Kim loại M là :

A.  Zn = 65.                              B.  Fe = 56.                   C. Mg = 24.                  D. Cu = 64.

Câu 6.Chỉ ra nội dung sai :

A. Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho.

B. Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5.

C. Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5.

D. Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử.

Câu 7.NH3  có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện phản ứng  có đủ )

A. HNO3 ,O2 dd AlCl3.                                         B. H2SO4 , NaCl, O2

C. HCl , KOH , FeCl3  .                           D. Ba(NO3)2 , HNO3 , MgCl2 .

Câu 8.Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?

  1.   NH4+ + OH-                B. 2NH3+ H2SO4 ®
  2.  2 N2 + 6H2O               D. Fe3+ + 3NH3 + 3H2O ® Fe(OH)3+ 3NH4+

Câu 9. Dd 1 muối trung hòa t/d với Ba(NO3)2 thu được kết tủa trắng (không tan trong axit). Mặt khác, dd X tác dụng với NaOH dư có kết tủa keo trắng rồi tan. X là

            A. (NH4)2SO4.               B. FeSO4                                  C. MgSO4                     D. Al2(SO4)3.

Câu 10. Cho sơ đồ sau : NH3X Y HNO3 . X và Y có thể lần lượt là

A.NO và N2O                             B. N2 và NO              C. NO và NO2                    D. N2 và NO2

Câu 11. Chncâu sai : Đitừ nitơ đếnbitmut

A. Khnăng oxihoá gimdn.                               B. Độâmđintăngdần.

C. Tínhphikimgimdn                                       D. Bánkínhnguyênttăngdần.

Câu 12.Thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn  KOH, NH4Cl,  K2SO4, (NH4)2SO4 là dung dịch          A. Ba(OH)2.         B.Ag3PO4.      C. AgNO3 .    D. NaOH.

Câu 13.Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ. A và B lần lượt là

A. NO và NO2                   B. NO2 và NO                   C. NO và N2O                   D. N2 và NO

Câu 14.Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm sau đây để tạo muối nitrua?

A. O2 ,Ca,Mg.                       B. H2 ,O2.                                    C. Li, Mg, Al.                 D. Li, H2, Al.

Câu 15.Cho dư khí A vào dung dịch Mg(NO3)2, lúc đầu thấy kết tủa trắng,  sau đó kết tủa không tan. A là:           

A. NH3                         B. CO2              C. NO                           D. CO

Câu 16.Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

           A. Al, Fe, Cr        B. Al, Fe, Cu      C. Fe, Cu, Cr         D.Al, Fe, Cu

Câu 17.Cho các kim loại sau : Mg, Al, Cu, Ag, Fe, Cr, Au, Pt, Zn, Ca. Số kim loại tác dụng được với dung dịch axit HNO3 đặc nguội là

A. 3                                  B. 4                                  C. 5                                   D. 6

Câu 18.Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

A. tổng hợp phân đạm.                                               B. tổng hợp amoniac.

C. sản xuất axit nitric.                                                D. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử...

Câu 19.Để nhận biết 4 lọ chứa các dd Na2S, NaCl,  , NaNO3 chỉ cần dùng

            A. BaCl2                       B. AgNO3                     C. quỳ tím                    D. HCl

Câu 20.Liên hóa học chủ yếu trong phân tử N2 là liên kết:

            A. cộng hóa trị không cực          B. ion               C. cộng hóa trị có cực                D. cho nhận

Câu 21.Tỉ lệ giữa chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng    Cu + HNO3 à Cu(NO3)2   + NO + H2O  là

A. 3/2                               B. 3/8                                C. 8/3                                D. 2/3

Câu 22.Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?

A. Đồng, bạc                    B. Đồng, chì   .                    C. Sắt, nhôm.               D. Đồng, kẽm.

Câu 23.Hòa tan hoàn toàn 1,2g một kim loại R vào dung dịch HNO3 dư thì thu được 0,224 lít khí N2 (đktc, là spk duy nhất), vậy R là:       

 A. Zn              B.Al                 C.Ca                 D.Mg

Câu 24.Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 25% thì số gam NH3 thu được là                      

                    A. 1,275            B. 1,725               C. 12,75                       D. 20,4

Câu 25.Nung 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn. Vậy hiệu suất phản ứng là:

              A. 50%              B. 45%                     C. 75%                                    D. 70%

Câu 26.Nén hỗn hợp 4 mol khí N2 và 14 mol khí H2 trong bình phản ứng t0 = 4000C, có xúc tác. Sau phản ứng thu được 15,4 mol hỗn hơp khí . Hiệu suất phản ứng là :

A. 65%                              B. 32.5%                           C. 16,25%                      D.35.2%

Câu 27.Hòa tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch HNO3 thì thu được 8,96 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối với H2 bằng 16,75 (không còn sản phẩm khử nào khác). Giá trị của a là

A. 18,5                B. 15,3                                    C. 20,6             D. 13,5

Câu 28. Cho 1,86 gam hợp kim gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 560 ml khí N2O (dktc) duy nhất bay ra. Khối lượng của Mg trong hợp kim đó là

         A. 0,24 gam            B. 0,36 gam                C. 0,48 gam                               D. 0,86 gam

Câu 29. Dùng 56m3 NH3 (dktc) để điều chế axit HNO3, biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3. Lượng dung dịch HNO3 40% thu được là

          A. 188,45kg              B. 324,50 kg              C. 362,25 kg                           D. 254,60 kg

Câu 30.Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol N2O. Kim loại X là

         A. Zn.                             B. Cu.                                 C.Fe.          D.Al.

B. PHỐTPHO – HỢP CHẤT PHỐTPHO

Câu 1.  Công thức của phân supephotphat kép là 

A. Ca2(H2PO4)2             B. Ca(H2PO4)2    C. Ca(HPO4)2                               D.Ca(H2PO4)2và Ca3(PO4)2

Câu 2. Phương trình điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm

A. P + 5HNO3(đặc)  H3PO4 + 5NO2 + H2O      B.P2O5 + 3 H2O2 H3PO4

C. Ca3(PO4)2+ 6HCl     3CaCl2 + 2 H3PO4                 D.Ca3(PO4)2 + 3H2SO4(đặc)   3CaSO4 + 2 H3PO4

Câu 3.  Có những tính chất : (1) mạng tinh thể phân tử  ; (2) khó nóng chảy, khó bay hơi ; (3) phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường ; (4) chỉ bốc cháy ở trên 250oC; (5) tan trong các dung môi hữu cơ thông thường như CS2, C6H6, ..). Những tính chất của photpho trắng

            A. (1), (2), (3)       B. (1), (3) , (4)           C. (2), (3)           D. (1), (3), (5).

Câu 4.  Trong phản ứng của photpho với các chất (1) Ca; (2) O2; (3) Cl2; (4) K. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là:

A.(1), (2), (4)         B. (1), (3)          C. (2), (3),    D. (1), (2), (3)

Câu 5.   Nhận định đúng là: 

A. Các muối hiđro phôtphat và phôtphat trung hòa của kim loại kiềm và amoni đều tan.

B. Các dd muối nitrat đều không màu vì các muối nitrat đều điện li tạo ion NO3- không màu.

C.  Dung dịch muối nitrat thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit.

D. Tương tự như axit HNO3, H3PO4 cũng có tính oxi hóa .

Câu 6.   Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với dãy  chất nào sau đây ?

A.MgO, KOH, NH3                 B.Cu,FeO,Na2CO3    

C. Ag,Na2CO3,NH3                         D.MgCl2,BaCl2,NH3

Câu 7.  Chọn phát biểu đúng:

A.Photpho trắng không tan trong nước và không độc hại.        

B.Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

C. Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ

D. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

Câu 8.  Magie photphua có công thức là:

A. Mg2P2O7                              B. Mg3P2                      C. Mg2P3                                  D.Mg3(PO4)3

Câu 9.  Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây?

        A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.            B. Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến .

        C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước .                  D. Có thể để P trắng ngoài không khí .

Câu 10. Chọn công thức đúng của apatit

A. Ca3(PO4)2                 B. Ca(PO3)2                  C. 3Ca3(PO4)2. CaF2                  D. CaP2O7

Câu 11. Phân amophot là

            A.        B.     C.         D. +   

Câu 12.  Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch là

A. quỳ tím                    B. Dung dịch NaOH                  C. Dung dịch AgNO3     D. Dung dịch NaCl

Câu 13.  Có 3 dung dịch axit sau : H3PO4, HNO3, HCl. Nếu chỉ dùng dung dịch AgNO3 làm thuốc thử thì nhận biết được mấy chất ?

            A.1                   B.2                                C.3                     D. không nhận biết được chất nào

Câu 14.  Có 3 dung dịch axit sau : H3PO4, HNO3, HCl. Nếu thuốc thử cần  dùng là dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 thì nhận biết được mấy chất ?

            A.1                   B.2                                C.3                     D.không nhận biết được chất nào

Câu 15.  Có các nhận định sau

  1. Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho
  2. Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho
  3. Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng
  4. Photpho số oxi hóa cao nhât là +5 trong các hợp chất.
  5. Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử.          Số nhận định sai

              A. 2                                    B. 3                                          C. 1              D. 4

Câu 16.  Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

      A. Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.

      B. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

      C. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

      D. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 17. Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước:

A. AgNO3, Na3PO4, CaHPO4                 B. Li3PO4, BaHPO4, Ca3(PO4)3

C. K3PO4,  Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2                       D. Mg(H2PO4)2, Ba(H2PO4)2,  Ca(H2PO4)2

Câu 18. Phân kali được đánh giá bằng tỉ lệ % của : A.K               B.N                    C.KNO3                  D.K2O

CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC

Câu 1:C có thể có các số oxi hóa trong các hợp chất là:

     A. chỉ có số oxi hóa - 3 và + 4.                              B. có thể có số oxi hóa : - 4, 0, + 2, + 4.

     C. có số oxi hóa từ - 4 đến + 4.                             D. có thể có các số oxi hóa: - 4, + 2, + 4.

Câu 2: Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là    

A. CO rắn.           B. SO2 rắn.               C. H2O rắn.                     D. CO2 rắn.

Câu 3:Phản ứng nào sai?A. 3CO   +   Fe2O3 3CO2 + 2Fe                       B. C      +  O2      CO2

C. 3CO    +   Al2O3 2Al  + 3CO2                      D. CO2    +   C       2CO

Câu 4:Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi thu được 69g chất rắn. Thành phần phần trăm (%) về khối lượng của Na2CO3 và NaHCO3 trong hỗn hợp lần lượt là      

A. 16 và 84.                              B. 84 và 16.                  C. 26 và 74.                  D. 74 và 26.

Câu 5:Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 19,7.                        B. 17,73.                       C. 9,85.                        D. 11,82.

Câu 6.Dãy gồm các chất vừa tác dụng dung dịch axit HCl, vừa tác dụng dung dịch NaOH

    A. NaCl, Ca(HCO3)2.                                                 B. KNO3, Ba(HCO3)2.

    C. CaCO3, Ca(HCO3)2.                                              D. Ca(HCO3)2, NaHCO3.

Câu 7:Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?

  1. ® CO2                                                          B. 3C + 4Al ® Al4­C3      
  2. ® Cu + CO2                                   D. C + H2O ®CO + H2

Câu 8:Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây?

A. Cho qua dung dịch HCl                                 B. Cho qua H2

C. Cho qua dung dịch Ca(OH)2                          D. Cho hỗn hợp qua Na2CO3

Câu 9: CaCO3tác dụng với

    A. dd HCl, dd MgSO4                                                  B. dd HCl, H2O có hòa tan CO.                     

    C. dd HCl, dd Na2SO4                                                  D. dd HCl, dd Na3PO4.

Câu 10: Cho các chất sau: O2, F2, Mg,H2, dd NaOH, dd H2SO4. Số chất  phản ứng  được với C là:

A.2                      B.3                     C.4                    D.5

Câu 11:Khí CO khử được chất nào sau đây? A. ZnO                  B. CaO             C. Al2O3             D. Na2O

Câu 12:Cho dãy chuyển hóa sau:  . Công thức của X là

         A. CaCO3                      B. Na­Cl                    C. NaHCO­3­                             D. Na­2O.

Câu 13:  Trong các dạng tồn tại của cacbon, dạng nào hoạt động hóa học mạnh nhất?

      A. Tinh thể kim cương.                                            B. Tinh thể than chì.      

      C. Cacbon vô định hình.                                          D. các dạng thụ hình như nhau.

Câu 14:Khử 32g Fe2O3 bằng khí CO dư,sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa.Giá trị của a là

A.  60g                     B.  50g                       C.  40g             D.  30g

Câu 15:  Trong Các khí sau: Khí không bị hấp thụ bởi dd NaOH là

.           A. NO2             B. SO2                          C. NH3                           D. CO2

Câu 16:Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì?

A. Tính khử                                          B. Tính oxi hóa      

C. Vừa khử vừa oxi hóa                         D. Không thể hiện tính khử và oxi hóa.

Câu 17:Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

A. Nung CaCO3            B. Cho CaCO3 tác dụng HCl      C. Cho C tác dụng O2          D. A, B,C đúng

Câu 18:Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là

A. Al và Cu                                          B. Cu, Al và Mg              

C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO                        D. Cu, Fe, Al và MgO

Câu 19:Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,5M. Nồng độ mol (M) của  chất tan trong dung dịch thu được là

A. 0,5.                          B. 0,1.                          C. 0,05.                        D. 1.

Câu 20:Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Vậy  m có giá trị là

A. 2,66g                       B. 22,6g            C. 26,6g                                   D. 6,26g

Câu 21:Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M thu được 1,97 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 0,224.                      B. 1,12.                        C. 0,448 hay 0,224.                   D. 0,224 hay 1,12.

Câu 22:Cho 115g hỗn hợp ACO3, B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,896 lít CO2(đktc). Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là

A. 120g                        B. 115,44g                    C. 110g                                    D. 116,22g.

Câu 23: Cho các chất sau: (NH4)3PO4, NaOH, BaCO3,,, , Cu(NO3)2, Ca(HCO3)2. . Số chất đều bị nhiệt phân ở nhiệt độ cao          

A.7                               B.4.                              C.5                               D.6

Câu 24:Dãy gồm các chất chỉ tan được trong H2O có chứa CO2

    A. CaCO3, KNO3.             B. BaCO3, NaCl.             C. KNO3, NaCl.          D. CaCO3, BaCO3.

B. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Cho: Mg=24, Fe=56, Cu=64. Zn=46, Na=23, K=39, O=16, H=1, N=14, P=31.

Câu 1: Viết phương trình thể hiện tính chất hóa học của: N2, P, HNO3, C

Câu 2: Nhận biết dung dịch riêng biệt sau bằng phương pháp hóa học

a. Na2CO3, Na3PO4, NaNO3.      b. Na2CO3, NH4Cl, NaNO3.  c. KCl, Na3PO4, NaNO3. d. K3PO4 , NH4Cl, NaNO3

Câu 3:Nêu hiện tượng xảy ra, viết phương trình phản ứng khi cho từ từ đến dư:

a/ Khí CO2 vào dd Ca(OH)2            b/ dung dịch ZnCl2  vào dd NaOH        c/ dung dịch AlCl3  vào dd NaOH.

d /dung dịch NH3  vào dd MgCl2      e/ dung dịch NH3  vào dd Al2(SO4)3    f/ dung dịch NH3  vào dd FeCl3

Câu 4: Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch thu được khi cho:

            a. 200ml  dung dịch KOH 3M tác dụng với 300ml dung dịch H3PO4 1,2M

b. 250ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 2,5M

Câu 5.Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch A thu được khi hòa tan hoàn toàn 14,2g P2O5 trong 200g dung dịch NaOH 3%.

Câu 6.Cho 11,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tan hết trong dung dịch HNO3  đặc nóng thì thu được 17,92 lit NO2 (đktc, spk duy nhất). Tính khối lượng Cu trong hỗn hợp.

Câu 7.Hòa tan hoàn toàn 30,7g hỗn hơp Fe, Zn vào dd HNO3 loãng (dùng đủ). Sau phản ứng thu 11,2 lit khí không màu, hóa nâu đỏ trong không khí (duy nhất, đktc). Tính khối lượng  mỗi kim loại trong hỗn hợp?

Câu 8. Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lit khí NO (đktc) và dung dịch X. Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 12,6 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 8,96 lít (ở đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất.

a. Tính khối lượng muối nhôm nitrat thu được trong dung dịch.

b. Nếu cho 12,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng khác (dư), phản ứng hoàn toàn chỉ thu được dung dịch B thì tổng khối lượng các muối trong B là bao nhiêu ?

Câu 10. Hoà tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HNO3 đặc (dư), thu được dung dịch X và 26,88 lít (ở đktc) khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất.

a. Tính khối lượng muối kẽm nitrat thu được trong dung dịch.

b. Nếu cho 24,9 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), phản ứng hoàn toàn chỉ thu được dung dịch B thì tổng khối lượng các muối trong B là bao nhiêu ?

 

CHÚC CÁC EM ÔN TẬP VÀ THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO

 

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc