Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HKI K10 NĂM HỌC 2020-2021

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC KHỐI 10 NĂM HỌC 2020 – 2021

NỘI DUNG KIẾN THỨC NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO TỔNG CỘNG
TN TL TN TL TN TL TN TL  
CHƯƠNG NGUYÊN TỬ
Số câu 3   1   1   1   6
Số điểm 0,75   0,25   0,25   0,25      1,5
Tỉ lệ                 15%
CHƯƠNG BẢNG TUẦN HOÀN NTHH
Số câu 3   1   2 1     6+1
Số điểm 0,75   0,25   0,5 1.0     2,5
Tỉ lệ                 25%
CHƯƠNG LIÊN KẾT HÓA HỌC
Số câu 4 1/2 1 1/2 2       7+1
Số điểm 1 0,5 0,25 0,5 0,55       2,75
Tỉ lệ                 27,5%
CHƯƠNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Số câu 4 1/2   1/2 1   1   6+1
Số điểm 1 0,5   0,5 0,25      0,25   2,5
Tỉ lệ                 25%
TỔNG HỢP, HÌNH VẼ
Số câu 2   1           3
Số điểm 0,25   0,25           0,75
Tỉ lệ                 7,5%

TỔNG

CÂU

16 ½+1/2 4 1 6 1 2   31
TỔNG ĐIỂM 4,0 1,0 1,0 1,0 1,5 1,0 0,5   10
TỈ LỆ 50% 20% 30% 100%

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

Tổ chuyên môn HÓA HỌC

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HOÁ HỌC 10 HK I

Năm học: 2020- 2021

A. Lý Thuyết Cần Nắm Vững:

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ

BÀI 1 : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

- Thành phần cấu tạo nguyên tử

- Điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên tử

BÀI 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ .NGUYÊN TỔ HÓA HỌC. ĐỒNG VỊ

- Sự liên quan giữa số đơn vị điện tích hạt nhân ( Z ) với số proton và số electron

- Số khối của hạt nhân được tính như thế nào?

- Thế nào là nguyên tố hóa học, đồng vị, nguyên tử khối?

- Cách tính nguyên tử khối trung bình?

BÀI 4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

- Thế nào là lớp, phân lớp (e) ?

- Mỗi lớp, mỗi phân lớp có tối đa bao nhiêu (e) ?

BÀI 5: CÂU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

1. Thứ tự mức năng lượng trong nguyên tử:

                 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d……        

2. Cách viết cấu hình electron nguyên tử

3. Đặc điểm lớp electron ngoài cùng

CHƯƠNG 2: BẢNG HTTH CÁC NTHH VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

BÀI 7 : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

1. Nguyên tắc sắp xếp bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học theo nguyên tắc nào?

2. Cấu tạo BTH như thế nào ?      

BÀI 8 : SỰ BIẾN ĐỔI TUẤN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NTHH.

- Mối liên hệ giữa cấu hình (e) nguyên tử với tính chất của các nguyên tố trong chu kì và trong nhóm A ?

BÀI 9: SỰ BIỂN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NTHH.

             ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

- Tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố biến đổi như thế nào (trong chu kì, trong nhóm A)

- Quy luật biến đổi hóa trị của các nguyên tố trong chu kì ?

- Nội Dung “ Định luật tuần hoàn “ ?

BÀI 10: Ý NGHĨA CỦA BTH CÁC NTHH

- Mối quan hệ giữa Vị Trí và Cấu Tạo nguyên tử trong BTH?

- So sánh tính chất hóa học của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận?

CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC

BÀI 12: LIÊN KẾT ION TINH THỂ ION

- Ion là gì ? khi nào nguyên tử biến thành ion ? có mấy loại ion?

- Liên kết ion được hình thành như thế nào ?

BÀI 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

- Thế nào là liên kết cộng hóa trị ?

- Cách viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất cộng hóa trị ?

- Phân loại các loại liên kết hóa học theo độ âm điện?

BÀI 15 : HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA

- Cách xác định hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion và hợp chất cộng hóa trị như thế nào?

- Cách xác định số oxi hóa của các nguyên tố như thế nào?

CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

BÀI 17 : PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

- Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa, chất khử và phản ứng oxi hóa – khử là gì ?

- Cách lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.

BÀI 18: PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ

- Phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa

- Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa ( Phản ứng Oxi hóa – khử ).

CHƯƠNG I  

Câu 1: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử


  1. có cùng điện tích hạt nhân.
  2. có cùng nguyên tử khối.
  3. có cùng số khối.
  4. có cùng số nơtron trong hạt nhân.


Câu 2:Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron,19 proton,19 electron?



Câu 3: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p5 và có số nơtron là 10. Kí hiệu nguyên tử của X là



Câu 4: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron , electron là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tử đó là


  1. F.
  2. O.
  3. Ne.
  4. Si.


Câu 5: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì nguyên tử của chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?


  1. Có cùng số electron hoá trị.
  2. Có cùng số lớp electron.
  3. Có cùng số nơtron trong hạt nhân.
  4. Có cùng số proton trong hạt nhân.


Câu 6: Đồng có hai đồng vị bền và .Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54

Thành phần phẩn trăm của đồng vị là


  1. 63%.
  2. 64%.
  3. 73%.
  4. 27%.


Câu 7: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A: 1s2, B:1s22s22p63s23p1, C:1s22s22p4.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau :

  1. Nguyên tố A, B là kim loại, nguyên tố C là phi kim.
  2. Nguyên tố A là kim loại, nguyên tố B, C là phi kim.
  3. Nguyên tố A là khí hiếm, nguyên tố B là kim loại, nguyên tố C là phi kim.
  4. Nguyên tố A là khí hiếm, nguyên tố B, C là kim loại.

Câu 8: Nguyên tử có cấu hình e ở phân lớp cuối cùng là thì nguyên tử đó là

  1. nguyên tử của nguyên tố kim loại.
  2. nguyên tử của nguyên tố kim loại hoặc phi kim.
  3. nguyên tử của nguyên tố phi kim.
  4. nguyên tử của nguyên tố của khí hiếm.

Câu 9:Cấu hình electron của Ca là


  1. 1s22s22p63s23p64s14p1.
  2. 1s22s22p63s23p63d2.
  3. 1s22s22p63s23p64s2.
  4. 1s22s22p63s23p63d14s1.


Câu 10:Cấu hình electron nào sau đây là bền nhất



Câu 11: Nguyên tử khối của neon là 20,179. Vậy khối lượng của một nguyên tử neon theo kg là

A. 20,179.                        B. 335,1. 10-27.                C. 33,51. 10-27.                D. 1,84.10-29.

Câu 12: Một nguyên tử có tổng cộng 8 electron ở các phân lớp p. Số proton của nguyên tử đó là

A. 13.                               B. 10.                               C. 8.                                 D. 14.

Câu 13: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X ( Z = 26) là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2. Phát biểu đúng là: nguyên tử của nguyên tố X

A. có điện tích hạt nhận là 26.                                 B. có 26 nơtron.

C. có 2 electron ở lớp ngoài cùng.                          D. có 6 electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 14: Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A. .                     B. .                     C. .                      D. .

Câu 15: Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu nguyên tử đó là

A. 9.                                 B. 18.                               C. 19.                               D. 28.

Câu 16: Tổng số hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 28 hạt, X có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Số khối của X là

A. 20.                               B. 19.                               C. 17.                               D. 9.

Câu 17: Cấu hình electron bền của nguyên tử Crom (Z = 24) là

A. 1s22s22p63s23p63d44s2.                                       B. 1s22s22p63s23p64s13d5.

C. 1s22s22p63s23p63d54s1.                                       D. 1s22s22p63s23p64s23d4.

Câu 18: Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

              

     1                   2                   3                 4

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?

A. 1, 2, 4.                         B. 1, 2, 3, 4.                     C. 2, 3, 4.                         D. 1, 2, 3.

Câu 19: Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử và

A. có cùng số nơtron.                                              B. là đồng vị của nhau.

C. có cùng số hiệu nguyên tử.                                 D. có cùng số electron.

Câu 20: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

A. Lớp M.                       B. Lớp L.                         C. Lớp N.                        D. Lớp K.

Câu 21:Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết 79R( 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu?
     A. 81                             B. 85                             C. 82                        D. 80
Câu 22: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng. Nguyên tố X có hai đồng vị 35X(x1%) và 37X(x2%). Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là
   A. 25% & 75%.                                                    B. 75% & 25%.

   C. 65% & 35%.                                                       D. 35% & 65%.

Câu 23: Cho cấu hình e của các nguyên tố   X:   1s22s22p6 3s23p4

               Y:     1s22s22p6 3s23p6                     Z:   1s22s22p6 3s23p64s2                

  1. X và Y là kim loại, Z là phi kim.
  2. X là phi kim, Y là kim loại, Z là khí hiếm.
  3. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm.
  4. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại.

Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: , Y, Z ?

A. X và Y có cùng số n

B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học. 

D. X, Z có cùng số khối.

Câu 25: Một nguyên tố của nguyên tử X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là             

A. 17.                                   B. 20.                             C. 18.                                                D. 16.

Câu 26: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 34. Số khối của X là

A. 21.                                   B. 22.                               C. 23.                                                                                  D. 25.

Câu 27: Khối lượng của proton có trong 6,5 gam kẽm là bao nhiêu? Biết một mol nguyên tử kẽm có khối lượng bằng 65 gam và một nguyên tử kẽm có 30 proton.

A. 3,0217.10-3 kg.           B. 3,0217.10-3 g.              C. 1,6748.10-24g.             D. 5,024.10-26 kg.

Câu 28: Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4, khi tham gia phản ứng hóa học tạo ra ion có điện tích.

       A.1- .                           B. 2-.                               C. 1+.                             D. 2+.

Câu 29: Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A là

A. 32.                          B. 16.                          C. 12.                          D. 18.

Câu 30: Trong tự nhiên N có hai đồng vị là và còn O có 3 đồng vị , , số phân tử N2O khác nhau có thể tạo thành từ các đồng vị của hai nguyên tố N và O là

A. 12.                               B. 18.                               C. 6.                                 D. 9.

CHƯƠNG II

Câu 1:Tổng số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là

A. 26          B. 8                      C.18                D. 40

Câu 2 :Cho cấu hình electron của nguyên tố sau:          

X1: 1s22s22p6          X2: 1s22s22p5           X3: 1s22s22p63s23p5       X4: 1s22s22p1

Những nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ là

A. X1, X4                       B. X2, X3                        C. X1, X2                       D. X1, X2, X4

Câu 3 : Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 4, nhóm IA có số hiệu nguyên tử là 

A. 21                                B. 19                                C. 13                                D. 22

Câu 4: Đối với các nguyên tố nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại được lặp lại tương tự như chu kì trước là do

A. sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

B. sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

C. sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

D. sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

Câu 5 : Một loại nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt cơ bản là 40. Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A. Ô số 13, CK 3, nhóm IIIA.                                 B. Ô số 11, CK 3, nhóm IA.

C. Ô số 12, CK 3, nhóm IIB.                                   D. Ô số 13, CK 3, nhóm III B.

Câu 6 : X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn. Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. Xác định hai nguyên tố X và Y

A. Mg (Z=12) và Ca (Z=20)                                B. Si (Z=14) và Ar (Z=20)

C. Na (Z=11) và Ga (Z=21)                                 D. Al (Z=13) và K (Z=19)

Câu 7 : X, Y cách nhau 4 nguyên tố trong bảng tuần hoàn, tổng điện tích hạt nhân của X và Y là 29. Hidroxit tương ứng của X và Y có dạng

     A. XOH và H2YO4         B. X(OH)2 và HYO4.           C. X(OH)2 và H3YO4            D. X(OH)2 và H2YO4.

Câu 8 :Các nguyên tố: F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hoá trị với hiđro. là

A. Si, P, O, F                      B. F, Si, P, O     C. F, Si, O, P   D. O, F, Si, P

Câu 9 :Ba nguyên tố A (Z=11), B (Z=12), D (Z=13) có hiđroxit tương ương là X, Y, T. Chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit này là

A. X, Y, T                  B. X, T, Y                  C. T, X, Y                   D. T, Y, X

Câu 10 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Trong một chu kỳ theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần.

B. Độ âm điện của các nguyên tố trong một nhóm A nói chung giảm dần theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân từ trên xuống dưới.

C. Trong một chu kỳ theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần đồng thời độ âm điện cũng giảm theo.

D. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

Câu 11 : Có các tính chất của nguyên tử các nguyên tố như sau:

1/ Số electron ở lớp ngoài cùng; 2/ Tính kim loại, tính phi kim; 3/ Số lớp electron;   4/ Số e trong nguyên tử

Các tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là:

A. 1 và 3                        B. 1 và 4                         C. 2 và 4                        D. 1 và 2

Dãy nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn sau chỉ gồm các nguyên tố d, đó là

A. 24, 39, 74                  B. 13, 33, 54                  C. 19, 32, 51                  D. 11, 14, 22

Câu 12 : Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A. tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.     B. tính phi kim của các nguyên tố tố giảm dần.

C. tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần.   D. độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

Câu 13 : Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

A. khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

B. khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

C. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

D. khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.          

Câu 14: Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng X2O5. Hợp chất khí với hidro của nguyên tố này chứa 8,82% hidro về khối lượng.Công thức phân tử của hợp chất khí với hidro có dạng

A. PH3                                        B. CH4                              C. HCl          D. H2S

Câu 15: Ion X2+ có cấu hình electron: 1s22s22p6. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A. chu kỳ 2, nhóm IIA                                         B. chu ḱỳ 2, nhóm VIIIA    

C. chu kỳ3, nhóm IA                                           D. chu kỳ 3, nhóm IIA

Câu 16: Tổng số hạt mang điện trong anion XY bằng 63. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử X ít hơn số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử Y là 1 hạt. Hãy chọn câu phát biểu đúng khi nói về X, Y.

A. X và Y đều là những nguyên tố p.                                        

B. X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

C. X và Y thuộc 2 chu kì khác nhau trong bảng tuần hoàn.    

D. Y thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn.

Câu 17: Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định sai khi nói về R là

A. hạt nhân nguyên tử R có 20 proton       B. số electron ở vỏ nguyên tử R là 20

C. R là một phi kim                                               D. nguyên tử R có 4 lớp e và có 2e lớp ngoài cùng

Câu 18:Cho các nguyên tố: nitơ, silic, oxi, photpho. Tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự

A. Si < N < P < O          B. Si < P < N < O          C. P < N < Si < O          D. O < N < P < Si

Câu 19: Nguyên tử X của nguyên tố R có 19 proton trong hạt nhân, chọn phát biểu sai về X

A. X thuộc chu kỳ 4                                   B. Công thức oxit cao nhất của X là X2O

C. X là một kim loại thuộc nhóm IA         D. X tạo được hợp chất khí với hiđrô

Câu 20: Khi cho 2,4 gam kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với clo cho 9,5gam muối clorua. Kim loại này là

A.Ba(137)                       B. Mg(24)                       C. Ca(40)                         D. Sr(87)

Câu 21: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có công thức RH3. Trong phân tử oxit (cao nhất) của R thì R chiếm 25,9259% về khối lượng.

Cho: B = 11; Al = 27; N = 14; P = 31. RH3

A. PH3.            B. NH3.           C. BH3.           D. AlH3.

Câu 22: Nguyên tố R ở nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Trong oxit cao nhất của R, thì R chiếm 43,662 % khối lượng. Cho N = 14; P = 31; As = 75; S = 32; O = 16. R là

A. N.                                B. As.                              C. P.                                 D. S

Câu 23: Y là một nguyên tố phi kim thuộc chu kì 3 của BTH, Y tạo được hợp chất khí với hidro và có công thức oxit cao nhât là YO3. Hợp chất tạo bỡi Y và kim loại M là MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. M là (Cho Zn=65; Mg=24; Fe=56; Cu=64).

   A. Mg                             B. Zn                   C. Fe                   D. Cu

Câu 24: Nguyên tố X có hóa trị cao nhất đối với oxi gấp 3 lần hóa trị đối với hidro. Hợp chất oxit cao nhất của X có tỉ khối hơi so với Nitơ là 2,857. Vậy, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

   A. chu kỳ 3 nhóm IVA       B. chu kỳ 3 nhóm VIA     C. chu kỳ 4 nhóm VIA      

D. chu kỳ 3 nhóm IIA

Câu 25: Khối các nguyên tố s gồm các nguyên tố

A. Nhóm IA và VIIA                  B. Nhóm IA, IIA               C. Nhóm IA, IIA, IIIA      

D. Nhóm IA đến VIIA

Câu 25: Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

A. F, Cl, Al, Na                        B. Na, Al, Cl, F               C. F, Cl, Al, Na              

D. Na, Al, Cl, F

Câu 26: Dãy các axit nào sau đây được xếp theo thứ tự giảm dần

A. H2SO4, H2SiO3, H3PO4, HClO4                                                                    B.. H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4                                                                    

C. HClO4, H3PO4, H2SO4, H2SiO3                                                                   D. HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3

Câu 27: Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim

A.   F, O, Ca, Be       B. Ca, Be, O, F       C. F, Ca, O, Be         D. O, F, Ca, Be

Câu 28: Cho ion XO và YO có % khối lượng oxi lần lượt là 60% và 77,4% . Số hiệu nguyên tử X, Y lần lượt là

A. 16;7                            B. 32; 14                          C. 14; 8                            D. 28;16

Câu 29: Hoà tan hoàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại X và Y ( X, Y đều thuộc nhóm IIA) vào nước được 100ml dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thu được 17,22 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa được dung dịch M. Cô cạn M được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

A. 9,12                           B. 9,20                           C. 9,10                           D. 9,21

Câu 30:Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại nhóm IIA vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M thu được dung dịch Y chúa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau . Hai kim loại trong X là

A.Be, Mg        B. Mg, Ca       C.Be, Ca         D.Mg, Sr

CHƯƠNG III  

Câu 1. Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIIA trong hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là

a. 1-                 b. 7-                 c. +1                d. +7

Câu 2. Trong dãy các oxit: CO2, Na2O, MgO, SO2. Số oxit có liên kết ion là

a. 1                  b. 2                  c. 3                  d. 4

Câu 3. Những nguyên tố có cùng hoá trị trong hợp chất khí với hidro là

a. N, P, S         b. C, P, Si        c. S, Cl, P        d. I, Cl, Br

Câu 4. Cho các liên kết: KCl, Cl2, HCl, H2S. Liên kết phân cực kém nhất và liên kết phân cực nhất là

a. Cl2, KCl                  b. Cl2, H2S                  c. H2S, HCl                 d. Cl2, HCl

Câu 5. Nguyên tử nguyên tố X có 20 proton, nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton. Công thức của hợp chất tạo thành giữa X và Y là

a. X2Y             b. XY2             c. XY               d. X2Y3

Câu 6. Phân tử nào sau đây có chứa liên kết cho- nhận?

a. HNO3                      b. H2O             c. NH3             d. H2S

Câu 7. Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực nhất?

a. H2S                       b. CH4             c. HCl              d. NH3

Câu 8. Khi hình thành liên kết hoá học, hạt nào có thể nhường, nhận hoặc tạo thành cặp liên kết?

a. Proton                     b. Electron                  c. Nơtron                     d. Nhân nguyên tử

Câu 9. Khi phản ứng hoá học xảy ra, giữa những nguyên tử có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là [Ne]3s1 và [Ne]3s23p5 là loại liên kết

a. cộng hoá trị có cựcb. cộng hoá trị không cực       c. ion             d. cho-nhận

Câu 10. Liên kết hoá học tạo thành giữa hai nguyên tử của hai nguyên tố phi kim giống nhau thuộc loại liên kết

a. cộng hoá trị phân cực         b. cộng hoá trị không phân cực          c. ion               d. cho-nhận

Câu 11. Có bao nhiêu cặp electron không liên kết trong phân tử NH3?

a. 1                  b. 2                  c. 3                  d. 4

Câu 12. Độ âm điện của một số nguyên tố như sau : Na (0,93), Mg (1,31), Al (1,61), Si (1,91), P (2,19), S (2,58), Cl (3,16). Dựa vào hiệu độ âm điện hãy cho biết cặp nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây tạo liên kết có nhiều tính chất ion nhất :

a. Na, Si                     b. Mg, S                      c. Al, P                        d. Si, Cl

Câu 13. Nguyễn tử nguyên tố X có tổng số hạt là 18. Liên kết hoá học trong hợp chất oxit của X là liên kết

a. cộng hoá trị phân cực         b. cộng hoá trị không phân cực          c. ion   d. cho nhận

Câu 14. Ion X- có cấu hình electron là 1s22s22p6. Nguyên tử Y có số electron ở các phân lớp s là 5. Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết

a. cộng hoá trị phân cực         b. cộng hoá trị không phân cực          c. ion               d. cho- nhận

Câu 15. Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a. NH4Cl                     b. NH3             c. HCl              d. H2O

Câu 16. Hoà tan hoàn toàn 14,7 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm (ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn) vào 200ml nước, sau phản ứng thu được 5,6 lit khí hidro (dktc) và dung dịch X. Hai kim loại trên là

a. Li và Na                  b. Na và K                   c. K và Rb                   d. Rb và Cs

Câu 17. Ion nào sau đây có 32 electron :

      A. CO32-           B. SO42-           C. NH4+            D. NO2-

Câu 18.   Ion nào có tổng số proton là 48 ?

      A. NH4+           B. SO32-           C. SO42-           D. Sn2+.

Câu 19. Hoà tan hoàn toàn 1,85 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được dung dịch hidroxit (chứa 4,4 gam chất tan). Hai kim loại trên là

a. K và Rb                                   b. Rb và Cs                        c. Li và Na         d. Na và K

Câu 20. Hoà tan hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, tác dụng hết dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn thu được 7,8 gam hỗn hợp muối khan. Hai kim loại trên là

a.Be và Mg                                 b. Mg và Ca                       c. Ca và Sr       d. Sr và Ba

Câu 21. Nguyên tố R thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Trong X (hợp chất khí của R với hiđro) có 82,35% R về khối lượng. Tính chất hóa học cơ bản của X là

a. tính bazơ     b. tính oxi hóa            c. tính khử và tính bazơ          d. tính khử và tính axit

Câu 22. Magiê có hai đồng vị, tổng số khối hai đồng vị là 49, số nơtron trong của đồng vị nhỏ ít hơn đồng vị lớn là một hạt, biết nguyên tử khối trung bình của magiê là 24,2. % khối lượng của đồng vị nhỏ có trong MgSO4

a. 15,97%                      b. 16%                           c. 16,11%                       d. 16,64%

Câu 23. A và B là 2 nguyên tố cùng thuộc cùng một nhóm A ở 2 chu kì kế tiếp nhau có tổng số proton trong hạt nhân là 56. Hai nguyên tố A và B lần lượt là

a. K và Rb                                  b. Mg và Ca                       c. Ca và Sr       d. Na và K

Câu 24. Ion R2+ có 12 nơtron và 10 electron. Vậy số khối của R là

A. 12                                  B. 22                                  C. 23                                  D. 24.

Câu 25.Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là . Phần trăm khối lượng của trong KClO3 là (K =39, O =16)

a. 8 %              b. 7,25%                      c. 8,5%                        d.7,55%

Câu 26. Iriđi có nguyên tử khối trung bình là 192,22. Iridi có 2 đồng vị trong đó có một đồng vị là (39% số nguyên tử). Số khối của đồng vị còn lại là

a. 189                          b. 190                          c. 192                          d. 193

Câu 27. Nguyên tử của nguyên tố X, Y lần lượt có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3px và 4sy. Cho biết x + y = 7. Vậy X và Y là          

A. K và Br                  B. Ca và Cl                 C. Br và Ca                 D. Na và Cl.

Câu 28. Tổng số electron trong anion AB32- là 32, trong hợp chất AB2 có 22 proton. Vậy A, B là

A. C và O.       B. C và S.                    C. S và O.                  D. S và P.

Câu 29. Hợp chất MX3 có tổng số hạt proton là 75. Công thức hóa học của MX3

Câu 30. Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong MX2 là 58. Công thức phân tử của X là

a. FeS2b. CaCl2          c. FeBr2           d. CaC2

Câu 31. Cho hợp chất ion MX3. Tổng số hạt cơ bản là 124. Trong đó MX3 hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 36 và MM – MX = 8. Tổng số hạt cơ bản trong X ít hơn trong M3+ là 8. Vậy M, X là

a. Fe và Cl       b. Al và F        c. Al và Cl       d. Fe và F

CHƯƠNG IV  

Câu 1. Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2 và HNO3 lần lượt là

     A. +5, –3, +3.             B. –3, +3, +5.                     C. +3, –3, +5.           D. +3, +5, –3.

Câu 2. Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần về trạng thái của nitơ trong các hợp chất ?

A. NH3, NO, HNO2, NO2, HNO3.                            B. NH3, NO2, NO, HNO2, KNO3.         

C. NH+4, NO, NO2, HNO2, HNO3.               D. NH3, NO, N2O, NO2, HNO3.

Câu

to
to

3. Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử trong các phản ứng dưới đây ?

to

A. 2HgO           →   2Hg + O2                                 B. CaCO3         →   CaO + CO2

C. 2Al(OH)3     →   Al2O3 + 3H2O.            D. 2NaHCO3→   Na2CO3 + CO2 + H2O.

Câu 4. Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa –khử ?

      A. Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4.                                  

          B. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

      C. NaH + H2O →   NaOH +   H2                                    

      D. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

Câu 5. Trong phản ứng : 3NO2   +   H2O → 2HNO3   + NO. Vai trò của NO2 trong phản ứng

      A. là chất oxi hóa.                      B. là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.

      C. là chất khử.                             D. không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử.

Câu 6. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa –khử là

      A. tạo ra chất kết tủa.                                B. có sự thay đổi màu sắc của các chất.

      C. tạo ra chất khí.             D. có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

Câu 7. Trong phản ứng: Al + HNO3 ® Al(NO3) + N2O + N2 + H2O.

Biết thu được hai khí có tỷ lệ số mol là nN2O : nN2 = 2 : 1. Hãy xác định hệ cân bằng tối giản của HNO3

    A. 96.                            B. 69.                                C. 22.                            D. 12.

Câu 8. Cho sơ đồ sau:           S-2 →   S0 → S+4 → S+6          

Theo sơ đồ này thì số quá trình khử là

A. 2. B. 0.               C. 1.               D. 3.  

Câu 9. Cho các phản ng:

         FeCl2 + Cl2 ® FeCl3                           

2H2S + SO2     ® 3S + 2H2O

          2NO2 + 2NaOH ® NaNO3 + NaNO2 + H2O

4KClO3 KCl + 3KClO4

          O3 + 2KI + H2O ® 2KOH + I2 + O2          

Số phản ứng oxi hoá khử là

A. 5.                            B. 2.                            C. 3.                            D. 4.

Câu 10. Cho 2 quá trình sau:   Mn+   + ne   ® M (1) ; Xn- ®   X   + ne   (2)

Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?

A. (1) là quá trình oxi hóa; (2) là quá trình khử.                              

B. (1) là quá trình khử; (2) là quá trình oxi hóa.

C. (1); (2) đều là quá trình oxi hóa .                                      

D. (1); (2) đều là quá trình khử.

Câu 11. Cho phản ứng sau: KNO3 + Cu + H2SO4 ®   K2SO4 + CuSO4   + NO + H2O. Hãy cho biết kết luận nào sau đây không đúng?

A. KNO3 là chất oxi hóa.                    B. H2SO4 là chất oxi hóa.      

C. Cu là chất khử.                               D. H2SO4 là chất môi trường.

Câu 12. Cho C (Z=6). Hãy cho biết trạng thái oxi hóa thấp nhất và cao nhất của cacbon là

A. -4 và +2                              B. - 4 và + 4                           C. -2 và + 4                D. -2 và+ 2

Câu 13. Hãy cho biết trạng thái oxi hóa nào không thể có đối với P (Z=15)?

A. -3                                        B. -2                                       C. +5                          D. + 6

Câu 14. Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau ?

A. quá trình oxi hóa và sự oxi hóa.               B. quá trình oxi hóa và chất oxi hóa. 

C. quá trình khử và sự oxi hóa.                                 D. quá trình oxi hóa và chất khử.

Câu 15. Cho 1,8 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 0,336 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là

A. N2O.                       B. NO2.                      C. N2.                          D. NO.

Câu 16: Ôxit cao nhất của nguyên tố R có phân tử khối là 60. Nguyên tố R là

         A S (M=32).                      B N (M=14).                    C Si (M=28). D   P(M=31).

Câu 17 : Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử sau đây chỉ gồm các nguyên tố d là

         A 19, 32, 51.                      B 13, 33, 54.                     C 11, 14, 22.   D 24, 39, 74.

Câu 18:Các nguyên tố Magie và Canxi nằm trong cùng một cột của bảng tuần hoàn. Chúng sẽ giống nhau về

A tính chất hoá học                     B số electron hóa trịCđộ âm điện D bán kính nguyên tử

Câu 19:Hai nguyên tố A và B có tổng Z là 54 ( ZA<ZB ); ở cùng một chu kì và hai nhóm chính có số nhóm hơn kém nhau 6 đơn vị. Nguyên tố B là

A Br (Z=35)                                BZn (Z=30)                      C Cr (Z=24)         DCa(Z=20)

Câu 20:Các nguyên tố hoá học trong nhóm VIIIA không có đặc điểm chung nào về cấu tạo nguyên tử trong các liệt kê sau đây ?

         A Hầu như trơ, không tham gia các phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường.

         B Lớp electron ngoài cùng đã bão hoà, bền vững.    

         C Phân tử chỉ gồm một nguyên tử.                            

         D Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6.

Câu 21:Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?

         A Tăng rồi giảm.               B Giảm rồi tăng               C Giảm dần.         DTăng dần.

Câu 22:Một nguyên tố hóa học X ở chu kì II, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là

         A 1s22s22p63s23p3.            B 1s22s22p3.                     C 1s22s22p5.                      D 1s22s22p63s23p5.

Câu 23: Độ âm điện của dãy nguyên tố : K (Z = 19), Mg (Z = 12), P (Z = 15), Cl (Z = 17) biến đổi theo chiều nào sau đây ?

         AKhông thay đổi.              B Vừa giảm vừa tăng.      C Tăng.         D Giảm.

Câu 24:Nguyên tố (X) là phi kim thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn, (X) tạo được hợp chất khí với hiđrô và công thức oxit cao nhất là XO2. Nguyên tố (X) tạo với kim loại (Y) cho hợp chất có công thức YX2, trong đó (X) chiếm 37,5% theo khối lượng. Kim loại (Y) là

         A Mg.                                B Al.                                 C Si.         D Ca.

Câu 25:Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?

         A Chu kì 4, nhóm IA.        B Chu kì 4, nhóm VIB.     C Chu kì 4, nhóm IB.        D Chu kì 4, nhóm VIA.

Câu 26:Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4. Công thức hợp chất với hiđrô và công thức oxit cao nhất là

         A RH4, RO2.                                     B RH5, R2O5.                     C RH3, R2O3.   D   RH2, RO3.

Câu 27: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

         A kim loại mạnh nhất là Liti.                                      B phi kim mạnh nhất là Oxi. 

         C phi kim mạnh nhất là Iot.                                        D phi kim mạnh nhất là Flo.

Câu 28:Chọn nhận xét sai.

         A Số lớp electron của nguyên tử và ion đơn nguyên tử đều bằng số thứ tự chu kì chứa nguyên tử đó trong bảng tuần hoàn.                            

         B Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) chỉ bao gồm các nguyên tố s, p.                                 

         C Bảng tuần hoàn hiện nay gồm 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.  

         D Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm.

Câu 29:Hai nguyên tố A và B có tổng Z là 25( ZA<ZB ); ở hai chu kì liên tiếp và hai nhóm liên tiếp. Nếu biết B ở nhóm VIIA thì A là nguyên tố

         A F                                     B O                                   C Cl         D S

Câu 30:Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 33. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây ?

         A Chu kì 3 và các nhóm VIA và VIIA.                       B Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA.                                       

C Chu kì 2 và các nhóm VIA và VIIA.                         D Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.

Câu 31: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

             A. bị khử                  B. bị oxi hoá              C. cho proton                D. nhận proton

Câu 32: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitơ là

  1. +1 và +1B. - 4 và +6

C.    -3 và +5                         D. -3 và +6

Câu 33: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 thì vai trò

của NaNO3 trong phản ứng là

A. chất xúc tác           B. môi trường             C. chất oxi hóa            D. chất khử

Câu 34: Ở 4 phản ứng dưới đây, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố ?

            A. Sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat trong dung dịch

            B. Sự tương tác của sắt với clo

            C. Sự hoà tan kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng

            D. Sự nhiệt phân kali pemanganat

Câu 35: Cho quá trình Fe2+ ® Fe 3++ 1e, đây là quá trình

A. oxi hóa.                   B. khử .                      C. nhận proton.                       D. tự oxi hóa – khử.

Câu 36: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S ® 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S

A. chất oxi hóa .          B. chất khử.                C. Axit.                       D. vừa axit vừa khử.

Câu 37: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng

A. oxi hóa – khử.                                               B. không oxi hóa – khử.

C. oxi hóa – khử hoặc không.                              D. thuận nghịch.

Câu 38: Xét phản ứng MxOy + HNO3 ® M(NO3)3 + NO + H2O, điều kiện nào của x và y để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử ?

A. x = y = 1.                B. x = 2, y = 1.                        C. x = 2, y = 3.                       D. x = 1 hoặc 2, y = 1.

Câu 39: Xét phản ứng sau:     3Cl2 + 6KOH ® 5KCl + KClO3 + 3H2O (1)

                                                  2NO2 + 2KOH ® KNO2 + KNO3 + H2O (2)

Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng

A. oxi hóa – khử nội phân tử.                                     B. oxi hóa – khử nhiệt phân.

C. tự oxi hóa khử.                                                       D. không oxi hóa – khử.

Câu 40: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là    

A. 5 và 2.                    B. 1 và 5.                     C. 2 và 10.                   D. 5 và 1.

Câu 41: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

    A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.                               B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.   

    C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.                            D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

Câu 42:Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau :

  BaO; Mg; CaSO3; BaSO4; Ca(OH)2 ; Na2CO3. Tổng số phản ứng thuộc loại phản ứng trao đổi là

    A. 5.                                  B. 4.                                 C. 3.                                  D. 2.

Câu 43: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a : b là  

    A. 1 : 3                              B. 1 : 2                              C. 2 : 3                              D. 2 : 9

Câu 44: Phương trình hòa học nào sau đây là sai ?  

    A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.                               B. Ca + 2HCl →CaCl2 + H2.                                                                                       

    C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.                                 D. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.

C. BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Dạng toán: Hỗn hợp kim loại cùng tác dụng với nước, dung dịch axit.

Bài 1: Cho 11,7gam kim loại kiềm R tan hết vào nước thu được 3360 ml khí hyđro (đktc) và dung dịch A.

   a/ Xác định nguyên rử khối và tên R.

   b/ Tính khối lượng dung dịch HCl 14,6% cần để trung hòa dung dịch A.

Bài 2: Hòa tan hoàn toàn 13,7 gam một kim loại thuộc nhóm IIA vào 100ml H2O, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí H2(đkc).

a.Xác định kim loại cần tìm?

b.Tính nồng độ % của dung dịch thu được?

Bài 3. Cho 14,7g hỗn hợp hai kim loại ( ở 2 chu kì kế tiếp nhau và thuộc cùng nhóm IA) hòa tan hoàn toàn vào nước. Sau phản ứng thu được 5,6 lit khí Hidro (đktc). Xác định 2 kim loại trên.

Bài 4. Cho 8,4 gam một kim loại R hóa trị 2 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 7,84 lit khí Hidro (đktc). Xác định nguyên tử khối và tên nguyên tố R.

Bài 5: Hoà tan 5,4 g kim loại (R) thuộc phân nhóm chính IIIA vào dung dịch HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch .Tìm kim loại đó

Chương III. LIÊN KẾT HÓA HỌC

Bài 1: Xác định số e, số p, số n trong các nguyên tử và ion sau:

                          

Bài 2: Viết sự tạo thành ion của nguyên tử:

Bài 3: Giải thích sự hình thành liên kết ion trong phân tử: MgO, MgCl2, Na2O

Bài 4: Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các phân tử: HF; HBr; Cl2; NH3; H2; H2O ; N2 CH4; C2H4

Bài 5: Cation R2+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6

a. Viết cấu hình e của R

b. Xác định vị trí của R (CK? Nhóm? Ô?Giải thích )

c. Anion X- có cấu hình e giống R2+, X là nguyên tố gì? Viết cấu hình e của X.

d.Liên kết hóa học giữa R và X là liên kết gì ? Viết sơ đồ hình thành liên kết giữa R và X ?

Chương IV.PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.

Loại 1: Xác định điện hóa trị, cộng hóa trị và số oxi hóa

1.Hãy cho biết điện hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây: BaO, Al2O3, NaCl, KF, CaCl2.

2.Hãy xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau : H2O, CH4, HCl, NH3

3.Xác định số oxi hóa của S, Clo và Mn trong các hợp chất sau :

a. H2S, Na2S2O3, H2SO4, SO3, K2SO4   b. HCl, HClO, KClO3, HClO4

c. MnCl2, MnO2, KMnO4                         d. MnO4-, SO42-, NH4+, ClO4-

Loại 2: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.

Bài 1. Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá khử theo phương pháp thăng bằng electron:

1. KMnO4 + HCl → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O.                  

2. KNO3 + FeSO4 + H2SO4   Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O

3. Fe + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O              

4. MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

5. Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + H2O

6. Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

7.FeO + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O              

8.Fe3O4 + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O           

  1. NaBr + KMnO4 + H2SO4à Br2 + MnSO4+ Na2SO4 + K2SO4 + H2O

10. K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O

11. KMnO4 + SO2 + H2O  MnSO4 + K2SO4 + H2SO4              

12.Cu + H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + H2O

13. Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + H2O

14. Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

15.FeS2+ O2 Fe2O3+ SO2

16. NO2+ NaOH NaNO2+ NaNO3

17.Mg+ H2SO4 (đặc, nóng) → MgSO4 + H2S + H2O

18.Zn+ H2SO4 (đặc, nóng) → ZnSO4 + S + H2O

Bài 2: Chophản ứng:KMnO4+SO2+H2OàMnSO4 +K2SO4+H2SO4.

Cho5,6 lítkhíSO2(ở đktc)tác dụng vớidd KMnO42M.Tínhthể tíchddKMnO4cần cho phản ứng trên.

Bài 3:Chophnứng:MnO2 +HClàMnCl2+Cl2+H2O.TínhthểtíchddHCl20%(d=1,2g/ml) cầnđểđiuchế   2,24lít khíCloơđkc.

-------Chúc các em ôn tập và thi học kì tốt -------

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc