Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Đề cương ôn tập môn toán GT 12A tuần 23

https://drive.google.com/file/d/1zW1-yBqihewn510VPJERt-XuJLbNl3jV/view?usp=sharing

Ma trận KT 15, 45 phút môn toán GT 12A

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT Giải tích 12 NÂNG CAO– HK2 Năm học 2018 – 2019 MŨ -LOGARIT Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm 1 2 3 4 TL TL TL TL Phương trình mũ Câu 1 2,0 Câu 1 1,0 3,0 Phương trình logarit Câu 2 3,0 Câu 2 1,0 4,0 Bất phương trình mũ-logarit Câu 3 2,0 Câu 3 1,0 3,0 TỔNG 2,0 4,0 3.0 1.0 10,0 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT chương III MÔN: GIẢI TÍCH 12 Chủ đề Hình thức Cấp độ tư duy Tổng 1.Lũy thừa Ap dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mủ thực để giải toán. Công thức lãi kép. NB TH VDT VDC TN Câu 1 Câu 2 Câu 3 3 câu TN (12%) 2 1 2.Logarit Nắm được định nghĩa, quy tắc tính lôgarit và công thức đổi cơ số Vận dụng kiến thức lôgarit để giải toán TN Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 4 câu TN (16%) ) 2 1 1 3.Hàm số mũ-logarit Nắm vững định nghĩa, công thức đạo hàm, tính chất của hàm số mũ và lôgarit, vẽ đồ thị và tính chất hàm số mũ và hàm số lôgarit. TN Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 6 câu TN (16%) 2 1 1 4.Phương trình mũ-logarit Giải thành thạo các phương trình mũ và lôgarit cơ bản, các phương pháp thường dùng. TN Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 8 câu TN (32%) 2 2 3 1 5.Bất Phương trình mũ-logarit Giải thành thạo các bất phương trình mũ và lôgarit cơ bản, các phương pháp thường dùng. TN Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 6 câu TN (24%) 1 1 3 1 Cộng 9 TN 36% 6 TN (24%) 8 TN (32%) 2TN (8%) 25 TN 10,0 điểm (100%)

Ma trận đề KT HKI môn toán K10 và K11

                 Ma trận đề kiểm tra HKI - lớp 10 2018-2019

Chủ đề Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

Mệnh đề -Tập hợp

-Xét tính đúng, sai của MĐ và tìm giá trị của biến để MĐ chứa biến đúng(sai).

-Lập MĐ phủ định của các mệnh đề.

chứa kí hiệu , và xét tính đúng sai.

-Phát biểu MĐ có sử dụng “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”.

-Liệt kê được các phần tử của TH hoặc nêu tính chất đặc trưng của các phần tử.

-Tập hợp con, thực hiện các phép toán trên TH.

-Các phép toán trên các TH con của .

- Các phép toán trên các TH con của.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 3    

6 TN

1,2 điểm

(12%)

1 TL

(10%)

TL Câu 36      
  6 1    

Hàm số bậc nhất

Hàm số bậc bậc hai

- Tìm tập xác định của hàm số

- Xét tính chẵn lẻ của hàm số

- Xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất

-Vị trí tương đối của hai đường thẳng

- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Xác định Parabol

TN

Câu 13

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10 Câu 11

Câu 12

Câu 14

 

8

1,6 điểm

(16%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL     Câu 37  
           1 5 3  

Phương trình bậc nhất, bậc hai

- Phương trình tương đương, phương trình hệ quả

- Giải và biện luận pt

- Giải và biện luận pt

- Ứng dụng định lý Viet

TN

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

   

5

1,0 điểm

(10%)

TL        
  3 2    

Hệ phương trình

Hệ phương trình đối xứng

Hệ phương trình bậc hai hai ẩn

TN   Câu 20 Câu 21 Câu 22  

3

0,6 điểm

(6%)

TL        
  0 2 1  

Vectơ

- Khái niệm vectơ, giá và độ dài của vectơ. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau

- Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành

- Tính tổng, hiệu các vectơ và độ dài của vectơ tổng, hiệu

- Chứng minh một đẳng thức vectơ

- Tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

- Điều kiện để hai vectơ cùng phương

- Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương

- Chứng minh ba điểm thẳng hàng

- Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26 Câu 23

Câu 27

 

5

1,0 điểm

(10%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL       Câu 38  
  2 2 1 1  

Hệ trục tọa độ

Tích vô hướng của hai vectơ

- Tọa độ của vectơ, tọa độ của điểm

- Tính tọa đô của vectơ thông qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

- Tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm

- Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

TN

Câu 28

Câu 33

Câu 29

Câu 30 Câu 31 Câu 32

Câu 34

Câu 35  

8

1,6 điểm

(16%)

TL        
  2 5 1  

Cộng

 

13 TN

2,6 điểm

1 TL

1,0 điểm

(36%)

17 TN

3,4 điểm

(34%)

5 TN

1.0 điểm

1 TL

1,0 điểm

(20%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

3 TL

3,0 điểm

(30%)

          Ma trận đề kiểm tra HKI - lớp 11 2018-2019                                

 

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1.  Hàm số lượng giác:

 - Biết tập xác định và tập giá trị của hàm số sin, cos, tan, cot.

- Biết cách xác định tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác.

- Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3    

 

3

0,6 điểm

(6%)

2 1    

2.  Phương trình lượng giác:

- Biết cách giải phương trình lượng giác cơ bản. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình bậc nhất đối với và .

- Sử dụng các công thức lượng giác để đưa về phương trình lượng giác cơ bản.

TN

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11  

8

1,6 điểm

(16%)

 

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL Câu 36      
  3 5 1  

3. Hoán vị- Chỉnh hợp-Tổ hợp-   Nhị thức Newton-Xác suất cổ điển:

- Biết kết hợp các quy tắc cộng, quy tắc nhân và các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải toán.

- Biết công thức khai triển nhị Newton.Tìm số hạng tổng quát, số hạng thứ k, số hạng không chứa  x trong khai triển.

- Tính tổng có chứa số tổ hợp

- Biết xác định không gian mẫu của phép thử ngẫu nhiên

- Biết tính xác suất theo định nghĩa cổ điển của xác suất.

- Biết vận dụng quy tắc cộng và nhân xác suất để giải bài toán xác suất đơn giản.

 

 

  TN

Câu 12

Câu 13

Câu 16

Câu 17

Câu 20

Câu 21

Câu 14

Câu 18

Câu 22

Câu 15

Câu 19

  

   Câu 23

 

 

 

 

12

2,4 điểm

(24%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL     Câu 37  
  6 3 4  

1. Phép biến hình:

- Tính chất của phép dời hình

- Tính chất của phép tịnh tiến

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua phép tịnh tiến.

- Tìm tọa độ của vecto tịnh tiến

- Viết phương trình đường thẳng khi biết ảnh của nó.

- Nhận biết phép quay, tính chất của phép quay

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua tâm O, góc quay hoặc

Sử dụng phép quay chứng minh hai tam giác đều , vuông cân , hai đoạn thẳng bằng nhau.

Tính chất của phép vị tự

Tìm tọa độ 1 điểm qua phép vị tự.

Viết phương trình đường thẳng qua phép vị tự

Viết phương trình đường tròn qua phép vị tự

- Tìm ảnh của đường thẳng qua  phép  đồng dạng bằng cách thực hiện  liên tiếp phép vị tự , phép tịnh tiến hoặc phép quay

 

 

 

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29

 

 

 

 

6

1,2 điểm

(12%)

 

TL        
 

2

3

1

 

2. Đường thẳng trong mặt phẳng-Quan hệ song song

Mối quan hệ giữa điểm , đường thẳng, mặt phẳng

Chứng minh hai đường thẳng song song, dường thẳng song song với mặt phẳng.

 

     TN

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

   

 

6

1,2 điểm

(12%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL       Câu 38
  1 5 1 1

 

 

Cộng

 

13 TN

2,6 điểm

1TL

1,0 điểm

(36%)

17 TN

3.4 điểm

 

(34%)

5 TN

1.0  điểm

1 TL

1,0 điểm

(20%)

 

 

     1TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

 

3 TL

3,0 điểm

(30%)

 

Đề cương ôn tập KT 45 phút môn toán HH 10A tuần 15

https://drive.google.com/file/d/12pens6ufPlaWHq84n0PniHe7Bz7WIXnp/view?usp=sharing

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc