Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ma trận KT HKII môn toán K10 và K11

Ma trận đề kiểm tra HKII - lớp 10 2019-2020

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1. Bất Phương trình và hệ Bất Phương trình một ẩn.

Biết cách xác định nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình một ẩn.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3    

3

0,6 điểm

(6%)

  2

1

   

2 . Dấu của nhị thức- tam thức bậc hai

Biết cách xác định nghiệm, dấu của nhị thức, tam thức.

Ứng dụng nhị thức, tam thức giải các bài toán liên quan.

TN

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 8

Câu 12

Câu 7

Câu 9

Câu 10 Câu 11

Câu 13

Câu 14

 

9

1,8 điểm

(18%)

2 TL

2,0 điểm

(20%

TL Câu 36      
  Câu 37    
         5 4 1  
             

4. Góc cung lượng giác

Biết tính các giá trị lượng giác của một góc. Biết dùng các hệ thức lượng giác, công thức lượng giác để giải bài tập.

TN

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20 Câu 21

Câu 22

   

9

1,8 điểm

(18%)

TL        
  4 4    

5. Đường thẳng.

Biết khái niệm vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương.

Biết viết phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng, tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng.

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

   

5

1,0 điểm

(10%)

TL 2 3    

6. Đường tròn

Biết định nghĩa đường tròn.

Biết xác định tâm và bán kính, viết phương trình đường tròn,

TN

Câu 29

Câu 30

Câu 31 Câu 32    

4

0,8 điểm

(8%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL       Câu 38
  2 2   1

7. Elip.

Biết định nghĩa Elip.

Biết xác định các yếu tố của Elip, phương trình chính tắc của Elip.

TN Câu 33

Câu 34

Câu 35

Câu 36  

3

0,6 điểm

(6%)

TL        
  1 2 1  
Cộng  

16 TN

3,2 điểm

1 TL

1,0 điểm

(42%)

16 TN

3,2 điểm

  

1 TL

1,0 điểm

(42%)

3 TN

0.6 điểm

(6%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

3 TL

3,0 điểm

(30%)

                     Ma trận đề kiểm tra HKII - lớp 11 2019-2020

                                 

 

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1. Giới hạn dãy số

Biết cách tính giới hạn dãy số.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

     

 

3

0,6 điểm

(6%)

3      

2. Giới hạn hàm số.

Biết cách tính giới hạn hàm số, cách khử các dạng vô định.

TN Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

   

4

0,8 điểm

(8%)

TL        
  1 3 0  

3. Hàm số liên tục

Biết xét tính liên tục của một hàm số tại một điểm, trên khoảng, tìm điều kiện để hàm số liên tục tại một điểm.

TN

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

   

4

0,8 điểm

(8%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL Câu 36      
  2 2 0  

4. Định nghĩa,

 ý nghĩa hình học, cơ học, vật lý của đạo hàm .

Biết ý nghĩa hình học, cơ học, vật lý của đạo hàm để tính hệ số góc và viết phương trình của tiếp tuyến của đường cong, giải các bài toán thực tế.

TN

Câu 12

Câu 13

Câu 14

  Câu 15  

4

0,8 điểm

(8%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL     Câu 37  
  3 0 1  

5. Quy tắc tình đạo hàm, đạo hàm hàm lượng giác.

Biết dùng quy tắc để tính đạo hàm hàm lượng giác

TN

Câu 16

Câu 17

Câu 19

Câu 18

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

 

 

8

1,6 điểm

(16%)

TL 3 4 1  

6. Vecto trong không gian.

Biết được khái niệm vectơ, các quy tắc cộng, trừ vectơ, ba vectơ đồng phẳng.

TN

Câu 24

Câu 25    

2

0,4 điểm

(4%)

  1 1    

7. Đường thẳng vuông góc đường thẳng, mặt phẳng

Biết cách chứng minh đường thẳng vuông góc đường thẳng, đường thẳng vuông góc mặt phẳng. mặt phẳng vuông góc mặt phẳng.

TN

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29

   

4

0,8 điểm

(8%)

TL        
  2 2    

8. Góc giữa hai đường thẳng, đường thẳng, mặt phẳng.

Biết cách xác định góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng,  góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng.

TN

Câu 30

Câu 31

Câu 32

   

3

0,6 điểm

(6%)

TL        
  1 2    

9. Khoảng cách

 Biết cách xác định và tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến mặt  phẳng

TN  

Câu 33

Câu 34

Câu 35  

3 TN

0,6 điểm

(6%)

 

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL       Câu 38
    2 1 1

 

 

Cộng

 

16 TN

3,2 điểm

1TL

1,0 điểm

(42%)

16 TN

3.2điểm

1 TL

1,0 điểm

(42%)

3 TN

0.6  điểm

(6%)

 

 

     1TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

 

3 TL

3,0 điểm

(30%)

 

Ma trận KT 45 phút môn toán HH K10

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT (Tuần 31)

10A HÌNH HỌC - CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG - HKII

Tổ Toán                          

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Thấp Cao
Phương trình đường thẳng

TNKQ

Câu 1

Câu 4

Câu 5

TL

TNKQ

Câu 2

Câu 3

 

TL TNKQ TL TNKQ TL  

17 câu

(7 điểm)

3 câu TL

(3 điểm)

3 câu   2 câu           5 câu
 

Câu 18

1.0 đ

         

Câu 20

1.0 đ

TN
Vị trí tương đối –góc và khoảng cách

Câu 6

Câu 8

 

Câu 7

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

         

7 câu TN

2 câu   5 câu          
6. Phương trình đường tròn

Câu 13

Câu 14

Câu 15

 

Câu 16

           
3 câu   1 câu Câu 19         4 câu TN  
6. Phương trình tiếp tuyến đường tròn Câu 17                  
1 câu               1 câu  
Tổng

10 câu

(9 TN+1TL)

9 câu

(8 TN+1TL)

 

1 câu

(TL)

17 câu

(17 TN+3 TL)

9.0 đ          1,0đ          10.0 đ

Ma trận KT 15 phút môn toán HH K10 và K11

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 phút

2019-2020

MÔN: HÌNH HỌC KHỐI 11A

Chủ đề - Mạch kiến thức kỹ năng Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi Tổng
1 2 3 4
TL TL TL TL
Chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng

Câu 1

       3.0

Câu 1

     2.0

   

5.0

Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Câu 2

       2.0

Câu 2

   1.0

   

3.0

Xác định và tính góc giữa đường thẳng với mặt phẳng    

Câu 3

1.0

Câu 3

1.0

           2.0

Tổng

     5.0

3.0

1.0

1.0

10.0

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT ( Tuần 31 )

Hình học   10   NÂNG CAO– HK2   Năm học 2019 – 2020

Phương pháp tọa độ

  1 2 3 4  
TL TL TL TL
Phương trình đường thẳng

Câu 1

 2,0

Câu 1

2,0

   

4,0

Phương trình dường thẳng

Câu 2 a)

3,0

Câu 2 a)

1,0

   

4,0

Phương trình đường tròn    

Câu 2 b)

1,0

Câu 2 b)

1,0

2,0

TỔNG 5,0 3,0 1.0 1.0 10,0

 

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc