Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ma trận KT 15 phút, 45 phút môn toán ĐS 10A tuần 33, 34

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

ĐẠI SỐ 10 NÂNG CAO– HK2   Năm học 2017– 2018

Công thức lương giác

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng điểm
1 2 3 4
TL TL TL TL
Tinh giá trị lượng giác của góc

Câu 1

 2,0

Câu 1

1,0

   

3,0

Chứng minh đẳng thúc

Câu 2

3,0

Câu 2

1,0

   

4,0

Chứng minh đẳng thức    

Câu 3

2,0

Câu 3

1,0

3,0

TỔNG 5,0 2,0 2.0 1.0 10,0

 

Mô tả chi tiết:

Câu 1. (3,0 điểm) Tinh giá trị lượng giác của góc một  góc khi biết giá trị lượng giác của môt góc           

Câu 2. (4,0 điểm) Sử dụng hệ thức cơ bản để chứng minh .    

Câu 3.(3,0  điểm) Sử dụng công thức cộng hoặc nhân đôi hạ bậc .     

MA TRẬN  ĐỀ  KIỂM TRA LƯỢNG GIÁC  LÓP 10 - TUẦN 34  - 2017-2018

  Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1.Góc và cung lượng giác

Hiểu rõ số đo độ, số đo Radian của cung tròn và góc, độ dài cung tròn. Biết đổi số đo radian và ngược lại .

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3    

 

3

1.2 điểm

(12%)

  2

    

1

   

2 .  Giá trị lượng  giác của góc cung lượng giác

Biết các định nghĩa cosin, sin, tan ,cotan của góc lượng giác   và ý nghĩa hình học. Nắm chắc các công thức lượng giác cơ bản. Biết xác định dấu và giá trị cosin, sin, tan, cotan. Sử dụng thành thạo các công thức lượng giác cơ bản.

TN

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

   

    Câu 8

 

5

2.08 điểm

(20.8%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL   Câu 18    
         2 2 1  

3. Giá trị lượng giác của các góc cungcó liên quan đặc biệt

Biết dùng hình vẽ để tìm và nhớ được các công thức về giá trị lượng giác của các góc cung có liên quan đặc biệt, biết cách đưa về xét góc nhọn .

TN

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12  

4

1.64 điểm

(16.4%)

TL        
  1 2 1  

4. Một số công thức lượng giác

Nhớ và sử dụng được các công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc, biến đổi tổng thành tích và biến đổi tích thành tổng .

TN

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17  

5

2.8 điểm

(20.8%)

2 TL

2,0 điểm

(20%

TL     Câu 19 Câu 20
  2 2 1  
Cộng  

7 TN

2,9 điểm

 (29.%)

7 TN

2,9 điểm

(29%)

1 TL

1,0 điểm

 

3TN

1.2điểm

(12%)

1 TL

1,0 điểm

 

1 TL

1,0 điểm

(10%)

 

17 TN

7,0 điểm

(70%)

3 TL

3,0 điểm

(30%)

 

Đề cương ôn tập KT 45 phút môn toán HH 12B

https://drive.google.com/file/d/0BxBmHx17_cdSTzZET0RBenZkbTQ/view?usp=sharing

Ma trận KT HKII môn Toán K10, K11 năm học 2017-2018

Ma trận đề kiểm tra HKII - lớp 10  2017-2018                    

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1. Bất Phương trình và hệ Bất Phương trình một ẩn.

Biết cách xác định nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình một ẩn.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3    

3

0,6 điểm

(6%)

  2

    

1

   

2 . Dấu của nhị thức- tam thức bậc hai

Biết cách xác định nghiệm, dấu của nhị thức, tam thức.

Ứng dụng nhị thức, tam thức giải các bài toán liên quan.

TN

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10 Câu 11

   

   

Câu 12

 

9

1,8 điểm

(18%)

2 TL

2,0 điểm

(20%

TL Câu 36      
    Câu 37  
         4 5 2  

3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Biết xác định nghiệm, miền nghiệm của bất phương trình, hệ phương trình. Giải quyêt bài toán thực tế có liên quan

TN

Câu 13

  Câu 14  

2

0,4 điểm

(4%)

TL        
  1   1  

4. Góc cung lượng giác

Biết tính các giá trị lượng giác của một góc. Biết dùng các hệ thức lượng giác, công thức lượng giác để giải bài tập.

TN

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20 Câu 21

Câu 22

 

8

1,6 điểm

(16%)

TL        
  3 4 1  

5. Thống kê

Biết khái niệm :Dấu hiệu, tần số, tần suất, các đặc trưng của mẫu số liệu

TN   Câu 23    

1

0,2 điểm

(2 %)

TL        
    1    

6. Đường thẳng.

Biết khái niệm vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương.

Biết viết phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng, tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng.

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

 

5

1,0 điểm

(10%)

TL 2 2 1  

7. Đường tròn

Biết định nghĩa đường tròn.

Biết xác định tâm và bán kính, viết phương trình đường tròn, viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn.

TN

Câu 29

Câu 30 Câu 31 Câu 32    

4

0,8 điểm

(8%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL       Câu 38
  1 3   1

8. Elip.

 Biết định nghĩa Elip.

Biết xác định các yếu tố của Elip, phương trình chính tắc của Elip.

TN Câu 33 Câu 34 Câu 36  

3

0,6 điểm

(6%)

TL        
  1 1 1  
Cộng  

13 TN

2,6 điểm

1 TL

1,0 điểm

(36%)

17 TN

3,4 điểm

(34%)

5 TN

1.0 điểm

1 TL

1,0 điểm

(20%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

3 TL

3,0 điểm

(30%)

Ma trận đề kiểm tra HKII - lớp 11 2017-2018

                                 

 

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1. Giới hạn dãy số

Biết cách tính giới hạn dãy số.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

     

 

3

0,6 điểm

(6%)

3      

2. Giới hạn hàm số.

Biết cách tính giới hạn hàm số, cách khử các dạng vô định.

TN Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7  

4

0,8 điểm

(8%)

TL        
  1 2 1  

3. Hàm số liên tục

Biết xét tính liên tục của một hàm số tại một điểm, trên khoảng, tìm điều kiện để hàm số liên tục tại một điểm.

TN

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11  

4

0,8 điểm

(8%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL Câu 36      
  2 2 1  

4. Định nghĩa,

 ý nghĩa hình học, cơ học, vật lý của đạo hàm .

Biết ý nghĩa hình học, cơ học, vật lý của đạo hàm để tính hệ số góc và viết phương trình của tiếp tuyến của đường cong, giải các bài toán thực tế.

TN

Câu 12

Câu 13

Câu 14 Câu 15  

4

0,8 điểm

(8%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL     Câu 37  
  2 1 2  

5. Quy tắc tình đạo hàm, đạo hàm hàm lượng giác.

Biết dùng quy tắc để tính đạo hàm hàm lượng giác

TN

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

 

 

8

1,6 điểm

(16%)

TL 2 5 1  

6. Vecto trong không gian.

Biết được khái niệm vectơ, các quy tắc cộng, trừ vectơ, ba vectơ đồng phẳng.

TN

Câu 24

Câu 25    

2

0,4 điểm

(4%)

  1 1    

7. Đường thẳng vuông góc đường thẳng, mặt phẳng

Biết cách chứng minh đường thẳng vuông góc đường thẳng, đường thẳng vuông góc mặt phẳng. mặt phẳng vuông góc mặt phẳng.

TN

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29

   

4

0,8 điểm

(8%)

TL        
  2 2    

8. Góc giữa hai đường thẳng, đường thẳng, mặt phẳng.

Biết cách xác định góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng,  góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng.

TN

Câu 30

Câu 31

Câu 32

   

3

0,6 điểm

(6%)

TL        
  1 2    

9. Khoảng cách

 Biết cách xác định và tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến mặt  phẳng

TN  

Câu 33

Câu 34

Câu 35  

3 TN

0,6 điểm

(6%)

 

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL       Câu 38
    2 1 1

 

 

Cộng

 

13 TN

2,6 điểm

1TL

1,0 điểm

(36%)

17 TN

3.4 điểm

 

(34%)

5 TN

1.0  điểm

1 TL

1,0 điểm

(20%)

 

 

     1TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

 

3 TL

3,0 điểm

(30%)

 

Ma trận KT 15 phút và 45 phút môn toán HH 12B tuần 33

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HÌNH HỌC 12 (CƠ BẢN)

CHƯƠNG III-Nămhọc 2017-2018

Chủđềhoặc

mạchkiếnthức, kĩnăng

Mứcđộnhậnthức - Hìnhthứccâuhỏi Tổngđiểm
1 2 3 4
TL TL TL TL

Chứng minh 4 điểm không đồng phẳng

Thể tích tứ diện

Câu 1.1

 2.0

Câu 1.2

 1.0

   

3.0

Viết phương trình mặt phẳng biết điểmvà VTPT  

Câu 2

 4.0

   

4.0

Viết pt đường thẳng .    

Câu 3

 3.0

 

3.0

TỔNG 2.0 5.0 3.0   10.0

 

BẢN MÔ TẢ

Câu1.(3 điểm)a. Chứng minh bốn điểm trong không gian là bốn đỉnh của một tứ diện

                         b. Tính thể tích tứ diện đó.

Câu 2.(4 điểm)Viết PTMP biết một điểm nó đi qua và một VTPT của nó

Câu 3.(3.điểm)Viết phương trình đường thẳng biết điểm đi qua và tìm VTCP ( Vận dụng bậc thấp)

 

 

 

                    MA TRẬN  ĐỀ  KIỂM TRA LƯỢNG GIÁC  LÓP 12B TUẦN 33 

Chủ đề Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1.Hệ tọa độ trong không gian

Biết tìm tọa độ điểm vecto, thực hiện thành thạo các phép toán về vecto.

Biết tìm tâm và bán kính mặt cầu và viết phương trình mặt cầu..

TN

Câu 1

Câu 2 Câu 3

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 4  

7

2.8 điểm

(28%)

  4        2 1  

2 .  Phương trình mặt phẳng

Biết tìm vecto pháp tuyến của mặt phẳng.

 Viết phương trình của mặt phẳng, xét vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng . Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Bài toán tương giao giữa mặt phẳng và mặt cầu.

TN

Câu 8

    Câu 13

Câu 9

Câu 10

Câu 11

   

    Câu12

    Câu14

Câu 15

8

3,2 điểm

(32%)

  2 3 2 1  

3.Phương trình đường thẳng

Biết tìm vecto chỉ phương của đường thẳng.

 Viết phương trình tham số của đường  thẳng, xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

Biết tìm khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng..

TN

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 21 Câu 23

Câu 24 Câu 19

Câu 20

Câu 22

Câu 25

10

4 điểm

(40%)

  2 5 3 1
Cộng  

8 TN

3,2 điểm

 (32.%)

10 TN

4.0 điểm

(40.%)

5 TN

2 ,0điểm

(20%)

2 TN

0.8điểm

(8 %)

25 TN

10,0 điểm

(100%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc