Đối tác chiến lược

chung cư imperia garden

Ma trận KT HKI môn toán K11

Ma trận đề kiểm tra HKI - lớp 11 2017-2018

                                 

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1.  Hàm số lượng giác:

 - Biết tập xác định và tập giá trị của hàm số sin, cos, tan, cot.

- Biết cách xác định tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác.

- Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 3    

3

0,6 điểm

(6%)

2 1    

2.  Phương trình lượng giác:

- Biết cách giải phương trình lượng giác cơ bản. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình bậc nhất đối với và .

- Sử dụng các công thức lượng giác để đưa về phương trình lượng giác cơ bản.

TN

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11  

8

1,6 điểm

(16%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL Câu 36      
  3 5 1  

3. Hoán vị- Chỉnh hợp-Tổ hợp-   Nhị thức Newton-Xác suất cổ điển:

- Biết kết hợp các quy tắc cộng, quy tắc nhân và các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải toán.

- Biết công thức khai triển nhị Newton.Tìm số hạng tổng quát, số hạng thứ k, số hạng không chứa  x trong khai triển.

- Tính tổng có chứa số tổ hợp

- Biết xác định không gian mẫu của phép thử ngẫu nhiên

- Biết tính xác suất theo định nghĩa cổ điển của xác suất.

- Biết vận dụng quy tắc cộng và nhân xác suất để giải bài toán xác suất đơn giản.

  TN

Câu 12

Câu 13

Câu 16

Câu 17

Câu 20

Câu 21

Câu 14

Câu 18

Câu 22

Câu 15

Câu 19

  

   Câu 23

 

12

2,4 điểm

(24%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL     Câu 37  
  6 3 4  

1. Phép biến hình:

- Tính chất của phép dời hình

- Tính chất của phép tịnh tiến

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua phép tịnh tiến.

- Tìm tọa độ của vecto tịnh tiến

- Viết phương trình đường thẳng khi biết ảnh của nó.

- Nhận biết phép quay, tính chất của phép quay

- Xác định ảnh của 1 hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) qua tâm O, góc quay hoặc

Sử dụng phép quay chứng minh hai tam giác đều , vuông cân , hai đoạn thẳng bằng nhau.

Tính chất của phép vị tự

Tìm tọa độ 1 điểm qua phép vị tự.

Viết phương trình đường thẳng qua phép vị tự

Viết phương trình đường tròn qua phép vị tự

- Tìm ảnh của đường thẳng qua  phép  đồng dạng bằng cách thực hiện  liên tiếp phép vị tự , phép tịnh tiến hoặc phép quay

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29

 

6

1,2 điểm

(12%)

TL        
 

2

3

1

 

2. Đường thẳng trong mặt phẳng-Quan hệ song song

Mối quan hệ giữa điểm , đường thẳng, mặt phẳng

Chứng minh hai đường thẳng song song, dường thẳng song song với mặt phẳng.

     TN

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

   

6

1,2 điểm

(12%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

TL       Câu 38
  1 5 1 1

Cộng

 

13 TN

2,6 điểm

1TL

1,0 điểm

(36%)

17 TN

3.4 điểm

(34%)

5 TN

1.0  điểm

1 TL

1,0 điểm

(20%)

     1TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

3 TL

3,0 điểm

(30%)

Ma trận KT HKI môn toán K10

Ma trận đề kiểm tra HKI - lớp 10  2017-2018                   

Chủ đề

Hình thức kiểm tra Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

Mệnh đề -Tập hợp

-Xét tính đúng, sai của MĐ và tìm giá trị của biến để MĐ chứa biến đúng(sai).

-Lập MĐ phủ định của các mệnh đề.

chứa kí hiệu , và xét tính đúng sai.

-Phát biểu MĐ có sử dụng “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”.

-Liệt kê được các phần tử của TH hoặc nêu tính chất đặc trưng của các phần tử.

-Tập hợp con, thực hiện các phép toán trên TH.

-Các phép toán trên các TH con của .

-Cách viết kết quả của một phép đo.

TN

Câu 1

Câu 2

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 3    

6 TN

1,2 điểm

(12%)

1 TL

(10%)

TL Câu 36      
  6 1    

Hàm số bậc nhất

Hàm số bậc bậc hai

- Tìm tập xác định của hàm số

- Xét tính chẵn lẻ của hàm số

- Xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất

-Vị trí tương đối của hai đường thẳng

- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Xác định Parabol

TN

Câu 13

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10 Câu 11

   

   

Câu 12

Câu 14

 

8

1,6 điểm

(16%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL     Câu 37  
         1 5 3  

Phương trình  bậc nhất, bậc hai

- Phương trình tương đương, phương trình hệ quả

- Giải và biện luận pt

- Giải và biện luận pt

- Ứng dụng định lý Viet

TN

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

   

5

1,0 điểm

(10%)

TL        
  3 2    

Hệ phương trình

Hệ phương trình đối xứng

Hệ phương trình bậc hai hai ẩn

TN   Câu 20 Câu 21 Câu 22  

3

0,6 điểm

(6%)

TL        
  0 2 1  

Vectơ

- Khái niệm vectơ, giá và độ dài của vectơ. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau

- Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành

- Tính tổng, hiệu các vectơ và độ dài của vectơ tổng, hiệu

- Chứng minh một đẳng thức vectơ

- Tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

- Điều kiện để hai vectơ cùng phương

- Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương

- Chứng minh ba điểm thẳng hàng

- Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

TN

Câu 24

Câu 25

Câu 26 Câu 23

Câu 27

 

5

1,0 điểm

(10%)

1 TL

1,0 điểm

(10%

TL       Câu 38  
  2 2 1 1  

Hệ trục tọa độ

Tích vô hướng của hai vectơ

- Tọa độ của vectơ, tọa độ của điểm

- Tính tọa đô của vectơ thông qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

- Tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm

- Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

TN

Câu 28

Câu 33

Câu 29

Câu 30 Câu 31 Câu 32

Câu 34

Câu 35  

8

1,6 điểm

(16%)

TL        
  2 5 1  

Cộng

 

13 TN

2,6 điểm

1 TL

1,0 điểm

(36%)

17 TN

3,4 điểm

(34%)

5 TN

1.0 điểm

1 TL

1,0 điểm

(20%)

1 TL

1,0 điểm

(10%)

35 TN

7,0 điểm

(70%)

3 TL

3,0 điểm

(30%)

Đề cương ôn tập môn toán HKI K10

https://drive.google.com/file/d/1Sgb4Df86ju4wXTRjw9HFDnKFmYdxBYJf/view?usp=sharing

Đề cương ôn tập môn toán HKI K11

https://drive.google.com/file/d/1bSfCIiJZytpHICDm20tzN-k2oomqQyvX/view?usp=sharing

Đề cương ôn tập KT 45' môn toán GT 12B

https://drive.google.com/file/d/1wriYvsiL0ZsSl12hVabrg6TStjFPoGyY/view?usp=sharing

Đăng nhập

 dethi xem ngoaikhoa  duhoc